CTCP Alphanam E&C · Xây dựng
Biểu đồ giá AME
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -5,88%
- 3 tháng
- +6,67%
- 1 năm
- -27,27%
- 2 năm
- +28,00%
- 3 năm
- -27,27%
- 5 năm
- -44,83%
- Tất cả
- -62,70%
- Trần
- 7.000
- Sàn
- 5.800
- TC
- 6.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của AME dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −31 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/11 | 0 tỷ | −75 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −116 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,1 | −7,1 | 6,2 | 4,3 | −4,2 | −1,4 | −11,8 | 15,0 | −1,4 | −5,9 | 0,0 | −12,3 | |
| 2025 | 2,1 | 0,0 | 22,9 | −15,3 | −8,0 | 13,0 | 59,6 | 9,6 | −1,1 | −1,1 | −15,7 | −2,7 | 55,3 |
| 2024 | −2,4 | −1,2 | 1,2 | −13,3 | 8,3 | −11,5 | −11,6 | −6,6 | −3,5 | −7,3 | −3,9 | −4,1 | −44,7 |
| 2023 | −0,9 | 0,0 | 0,0 | −4,6 | 3,9 | −11,2 | −6,3 | −6,7 | 0,0 | 4,8 | −2,3 | 0,0 | −22,0 |
| 2022 | −13,7 | −1,6 | −0,8 | −12,2 | 0,9 | −1,8 | 1,9 | −0,9 | −1,9 | −0,9 | 1,9 | 1,9 | −25,3 |
| 2021 | 20,8 | −8,0 | −1,2 | 29,1 | −14,7 | 3,4 | −3,3 | −2,3 | 16,5 | 8,1 | 10,3 | 23,7 | 102,8 |
| 2020 | 6,3 | 2,9 | −4,3 | 4,5 | −1,4 | 13,0 | −19,2 | 7,9 | −4,4 | 1,5 | 4,5 | 4,3 | 12,5 |
| 2019 | −5,1 | −12,1 | −27,5 | −13,7 | −1,2 | −9,9 | 16,4 | −18,8 | −7,2 | −6,3 | 6,7 | 0,0 | −59,2 |
| 2018 | 246,7 | −3,4 | −13,9 | 0,0 | 8,8 | 14,0 | −26,6 | 19,5 | 1,5 | −8,7 | 47,2 | 19,8 | 413,1 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −2,5 | 5,2 | 2,5 | 0,0 | 9,6 | −8,8 | 0,0 | 7,2 | −2,2 | 0,0 | 10,1 |
| TB | 25,0 | −3,1 | −2,0 | −1,6 | −0,5 | 0,8 | 0,9 | 0,8 | −0,2 | −0,9 | 5,2 | 4,8 | 49,2 |
| % năm tăng | 40% | 10% | 30% | 40% | 50% | 40% | 40% | 40% | 20% | 40% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AME. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AME
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AME
Chưa có ý tưởng nào về AME. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ652.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 652 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.400 đ · 03/11/2026
- 417 tỷ
- CP lưu hành
- 65.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.520.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,76%
- 2,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 02/06/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Alphanam83,01%54.120.210 CP
- Công ty Cổ Phần Alphanam6,12%3.991.630 CP
- Công ty Cổ Phần Alphanam6,12%3.991.630 CP
- Nguyễn Minh Nhật4,32%2.816.815 CP
- Nguyễn Thu Trang1,4%912.033 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị các công trình điện dân dụng, công nghiệp đến cấp điện áp 500 KV.
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác (thang máy).
- Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là hàng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và vật liệu điện).
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (xây dựng các công trình công nghiệp).
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (xây dựng các công trình dân dụng).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà, cho thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất).
- Cho thuê xe có động cơ (xe ô tô, phương tiện vận chuyển).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 652 tỷ đồng.
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 252 tỷ đồng.
- 02/06/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 11/2006Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 80 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Công ty TNHH Alphanam được thành lập ngày 17/08/1995.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.159
- LNST 10,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.957
- Nợ 3.024
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.993
- LNST 40,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.887
- Nợ 2.975
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −397
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 12,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.400 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 526 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.211 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 25/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |