CTCP Clever Group
Biểu đồ giá ADG
- 1 ngày
- +0,37%
- 1 tuần
- +14,89%
- 1 tháng
- -4,71%
- 3 tháng
- -2,53%
- 1 năm
- -12,81%
- 2 năm
- -29,26%
- 3 năm
- -68,85%
- 5 năm
- -81,47%
- Tất cả
- -72,86%
- Trần
- 8.180
- Sàn
- 7.120
- TC
- 7.650
- Mở
- 7.650
- Cao
- 8.080
- Thấp
- 7.650
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ADG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −29,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −764 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +201 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −9,0 tỷ | −1,00 triệu cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | −10,2 tỷ | −1,02 triệu cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | −10,1 tỷ | −1,01 triệu cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −9,0 tỷ | −1,01 triệu cp |
| Q1/2026 | −20,2 tỷ | −2,02 triệu cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −29,3 tỷ | −3,04 triệu cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −41 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/05 | 0 tỷ | −110 cp |
| 10/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −41 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −73 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −83 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −58 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −82 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −52 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −41 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −41 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −58 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −41 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −119 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −77 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −373 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 2,8 | −1,1 | 1,7 | −8,9 | 3,7 | 1,8 | −6,9 | 2,4 | −6,7 | 5,9 | −5,8 | |
| 2025 | −4,9 | −2,8 | −1,4 | −7,8 | −9,6 | 3,6 | 14,6 | −7,8 | 0,5 | −3,7 | −2,2 | −3,4 | −23,9 |
| 2024 | −7,9 | 0,8 | −4,3 | −13,4 | 0,9 | −1,2 | −15,2 | −8,6 | −5,1 | −9,5 | −4,5 | 7,6 | −47,4 |
| 2023 | 25,5 | −12,4 | 47,0 | −8,4 | 3,0 | −0,4 | −3,9 | −13,1 | −13,1 | 1,9 | −16,7 | −2,3 | −8,5 |
| 2022 | −1,3 | −1,3 | −0,8 | −6,1 | −1,5 | −19,9 | 5,0 | 8,6 | −2,1 | −23,5 | −8,5 | −14,2 | −52,1 |
| 2021 | −14,3 | 5,2 | −7,7 | 9,2 | −18,7 | −3,6 | −1,0 | −3,1 | 1,0 | 9,3 | 4,9 | 9,4 | −13,5 |
| 2020 | −0,4 | 5,2 | −3,4 | 3,3 | 13,1 | −1,4 | −4,0 | 9,1 | −1,4 | 8,9 | 6,3 | 15,3 | 60,9 |
| 2019 | |||||||||||||
| TB | −0,4 | −0,4 | 4,0 | −3,1 | −3,1 | −2,8 | −0,4 | −3,1 | −2,5 | −3,3 | −3,4 | 2,1 | −14,1 |
| % năm tăng | 29% | 57% | 14% | 43% | 43% | 29% | 43% | 29% | 43% | 43% | 33% | 50% | 17% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ADG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ADG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ADG
Chưa có ý tưởng nào về ADG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ213.805.210.000 đKỳquý 3/2026
- 214 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.100 đ · 04/11/2026
- 173 tỷ
- CP lưu hành
- 21.380.521
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.414.156
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần65%Room còn lại39,03%
- 25,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu64.900 đ
- 26/12/2019
Cổ đông lớn
- Nguyễn Khánh Trình42,91%9.174.327 CP
- FSN Asia Private Ltd19,48%4.165.943 CP
- Vương Quang Long5,85%1.250.000 CP
- Lưu Hoàng Anh0,91%194.821 CP
- Đôn Nữ Đức Hiền0,91%194.381 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Khánh Trình42,91%
- FSN Asia Private Ltd19,48%
- Vương Quang Long5,85%
- Lưu Hoàng Anh0,91%
- Đôn Nữ Đức Hiền0,91%
- Cổ đông khác29,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Doanh thu đến từ các hoạt động cung cấp các dịch vụ quảng cáo trực tuyến,Clever Group đảm nhiệm nhiều vai trò từ tư vấn, thiết kế nội dung, xây dựng chiến dịch quảng cáo đến các hoạt động tối ưu hóa quảng cáo. Dịch vụ chia làm 4 nhóm chính:
- Dịch vụ quảng cáo trên các kênh tìm kiếm (Google,Cốc Cốc..).
- Dịch vụ quảng cáo trên mạng xã hội (Youtube,Facebook,Twitter,LinkedIn..).
- Dịch vụ quảng cáo hiển thị (Banner, Lightbox..).
- Dịch vụ quảng cáo khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 213.89 tỷ đồng.
- 22/02/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 64,900 đ/CP.
- 01/02/2021Ngày hủy giao dịch trên UPCoM.
- 26/12/2019Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 55,000 đ/CP.
- 09/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/04/2018Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 08/06/2011Tăng vốn điều lệ lên 5,333,330,000 đồng.
- 07/04/2011Tăng vốn điều lệ lên 4,800,000,000 đồng.
- 04/08/2008Tiền thân là CTCP Quảng cáo Thông minh thành lập.
Công ty con & liên kết · 16Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 4 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 177
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 564
- Nợ 138
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 499
- LNST 18,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 562
- Nợ 150
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.207 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.817 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 06/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:367 |
| 28/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:12 |
| 30/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2073 |