CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá ABT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,36%
- 1 tháng
- +12,00%
- 3 tháng
- +10,02%
- 1 năm
- -15,57%
- 2 năm
- +56,82%
- 3 năm
- +94,78%
- 5 năm
- +120,73%
- Tất cả
- +373,37%
- Trần
- 59.800
- Sàn
- 52.000
- TC
- 55.900
- Mở
- 55.900
- Cao
- 56.600
- Thấp
- 55.700
- KL
- 2.900
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của ABT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +254 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −390 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −14 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −51 cp |
| 29/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −47 cp |
| 20/06 | 0 tỷ | −113 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −77 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −81 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −118 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −406 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −190 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −796 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,4 | 3,7 | −4,2 | −1,6 | −6,4 | −1,8 | −8,4 | 0,8 | −1,8 | 11,8 | 0,4 | −16,2 | |
| 2025 | 2,4 | 17,0 | 1,9 | −4,5 | 13,5 | 1,8 | 39,0 | −7,9 | 7,5 | 3,6 | 1,8 | −3,6 | 88,7 |
| 2024 | 1,7 | −1,7 | 2,8 | −0,3 | 3,4 | 0,9 | 11,4 | 4,3 | −1,7 | −1,6 | −0,9 | 0,1 | 19,3 |
| 2023 | 7,1 | −3,7 | −2,6 | −0,6 | −4,7 | 2,4 | 12,4 | 0,3 | −7,6 | 1,0 | 13,8 | −5,4 | 10,2 |
| 2022 | 0,3 | 10,3 | 6,8 | −2,8 | 2,9 | −4,9 | 2,6 | 5,9 | −17,7 | 1,9 | −5,8 | 6,3 | 2,6 |
| 2021 | 4,8 | −5,6 | −0,6 | 4,9 | −7,8 | −3,4 | −4,6 | 1,5 | 16,4 | 9,4 | 3,1 | −1,1 | 15,5 |
| 2020 | 2,2 | −13,0 | 0,8 | 2,2 | 4,7 | −7,5 | 9,6 | −5,9 | 2,2 | −6,7 | 2,0 | 2,6 | −8,7 |
| 2019 | 7,2 | 3,2 | 0,0 | −9,5 | 1,9 | 2,1 | −7,7 | 4,3 | −2,7 | 2,8 | 1,1 | −2,4 | −1,1 |
| 2018 | 14,0 | 1,7 | 9,7 | −2,0 | 4,0 | 0,8 | 13,4 | −12,7 | 18,0 | −0,6 | 5,0 | −6,7 | 48,4 |
| 2017 | 3,4 | −2,4 | 0,3 | −3,8 | 8,8 | −11,4 | −11,7 | 5,6 | −6,7 | −20,2 | 9,6 | 2,4 | −26,8 |
| TB | 3,5 | 0,9 | 1,5 | −1,8 | 2,0 | −2,1 | 5,6 | −0,4 | 0,6 | 0,1 | 3,3 | −0,9 | 16,5 |
| % năm tăng | 90% | 50% | 60% | 20% | 70% | 50% | 60% | 70% | 40% | 60% | 78% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ABT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ABT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ABT
Chưa có ý tưởng nào về ABT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ143.872.070.000 đKỳquý 3/2026
- 144 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng56.000 đ · 06/11/2026
- 660 tỷ
- CP lưu hành
- 11.777.257
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.355.451
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,12%
- 1,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.500 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN76,47%9.006.029 CP
- Deutsche Asset Management (Asia) Limited7,25%853.600 CP
- Lương Thanh Tùng5,96%702.183 CP
- Vietnam Emerging Equity Fund Limited3,27%385.000 CP
- Vietnam Lotus Fund Limited2,98%351.291 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN76,47%
- Deutsche Asset Management (Asia) Limited7,25%
- Lương Thanh Tùng5,96%
- Vietnam Emerging Equity Fund Limited3,27%
- Vietnam Lotus Fund Limited2,98%
- Cổ đông khác4,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Nuôi trồng thủy sản.
- Sản xuất giống thủy sản.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Xuất, nhập khẩu thủy sản.
- Bán buôn thủy sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 144 tỷ đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 01/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 29/03/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 113 tỷ đồng.
- 02/04/2008Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng.
- 16/07/2007Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng.
- 22/05/2006Nâng tổng vốn điều lệ từ 25 tỷ đồng lên 33 tỷ đồng.
- 12/2003UBND tỉnh Bến Tre có quyết định số 3423/QĐ-UB thành lập CTCP Xuất Nhập khẩu Thủy sản Bến Tre từ việc cổ phần hóa DNNN là Công ty Đông lạnh Thủy sản Xuất khẩu Bến Tre.
- Tiền thân là XN Đông lạnh 22 được UBND tỉnh Bến Tre thành lập năm 1977, cấp quản lý trực tiếp là Sở thủy sản.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 228
- LNST 44,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.000
- Nợ 271
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 707
- LNST 158
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 902
- Nợ 231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 129
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng56.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng56.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.552 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 50.628 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 16,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 18,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 01/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/10/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 20/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
| 10/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 16/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |