CTCP Thủy sản MeKong · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá AAM
- 1 ngày
- -5,48%
- 1 tuần
- -5,72%
- 1 tháng
- -4,26%
- 3 tháng
- +7,54%
- 1 năm
- +11,08%
- 2 năm
- +20,85%
- 3 năm
- -19,78%
- 5 năm
- -30,00%
- Tất cả
- -9,51%
- Trần
- 8.390
- Sàn
- 7.310
- TC
- 7.850
- Mở
- 7.850
- Cao
- 7.850
- Thấp
- 7.850
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của AAM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −650 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −52 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −47 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −57 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −91 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −23 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −52 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −91 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −260 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −460 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −162 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −753 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −900 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | −3,3 | −6,3 | 4,7 | 8,5 | −3,6 | 2,9 | 11,6 | 4,1 | 0,9 | −5,7 | 12,1 | |
| 2025 | −3,1 | −0,3 | −0,7 | −1,3 | −1,5 | −1,2 | 7,1 | −0,3 | −1,0 | −1,5 | 0,0 | −1,3 | −5,4 |
| 2024 | −4,6 | 4,8 | −0,3 | −4,3 | −6,2 | −1,2 | −4,8 | −7,7 | 7,3 | −11,4 | 1,1 | 4,8 | −21,8 |
| 2023 | −0,9 | −1,8 | 9,6 | −3,5 | −2,2 | −2,3 | 0,9 | 1,0 | −2,8 | −12,7 | 7,7 | −5,5 | −13,4 |
| 2022 | −1,6 | 1,3 | 20,7 | −1,0 | −17,7 | −6,5 | 3,0 | 1,7 | −3,7 | −6,5 | 6,4 | −1,2 | −9,1 |
| 2021 | −3,2 | −0,4 | −0,9 | −4,7 | −1,0 | 5,9 | 1,9 | −0,5 | 3,8 | −3,2 | 19,2 | −3,1 | 12,5 |
| 2020 | −0,7 | −1,4 | −4,2 | 0,0 | 2,6 | −8,9 | 2,4 | 7,8 | −2,2 | −6,5 | 4,2 | −0,9 | −8,6 |
| 2019 | 2,6 | 3,4 | 6,4 | 19,9 | −12,9 | −3,4 | 6,8 | 8,9 | −6,6 | −1,6 | 2,1 | 6,7 | 32,7 |
| 2018 | 0,0 | 8,4 | 2,8 | −4,1 | −2,4 | 4,8 | 0,0 | 3,2 | 20,1 | −1,5 | −0,4 | 5,4 | 40,5 |
| 2017 | 15,6 | 0,2 | −3,0 | −1,9 | −0,7 | 6,7 | −2,3 | −0,5 | −1,0 | 1,0 | 1,5 | −1,0 | 14,0 |
| TB | 0,3 | 1,1 | 2,4 | 0,4 | −3,3 | −1,0 | 1,8 | 2,5 | 1,8 | −4,3 | 4,6 | 0,4 | 4,6 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 20% | 20% | 30% | 70% | 60% | 40% | 20% | 78% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AAM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AAM
Chưa có ý tưởng nào về AAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ123.464.110.000 đKỳquý 3/2026
- 123 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.420 đ · 06/11/2026
- 77,5 tỷ
- CP lưu hành
- 10.451.182
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.657.913
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,16%
- 0,84%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.600 đ
- 24/09/2009
Cổ đông lớn
- Lương Hoàng Mãnh46,69%4.879.732 CP
- Công Ty CP Vật Liệu Xây Dựng Motilen Cần Thơ9,87%1.031.618 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương5,36%560.000 CP
- Vũ Thị Thanh Thủy5,26%550.000 CP
- Nguyễn Thị Chính3,7%387.205 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lương Hoàng Mãnh46,69%
- Công Ty CP Vật Liệu Xây Dựng Motilen Cần Thơ9,87%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Kim Cương5,36%
- Vũ Thị Thanh Thủy5,26%
- Nguyễn Thị Chính3,7%
- Cổ đông khác29,11%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu mua, gia công, chế biến, xuất nhập khẩu thủy sản, gạo và các loại nông sản.
- Nhập khẩu vật tư hàng hóa, máy móc thiết bị và tư liệu sản xuất phục vụ nông nghiệp nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.
- Nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, sản xuất con giống phục vụ nuôi trồng thủy sản, nhập khẩu thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản.
- Nhập khẩu kinh doanh phân bón, sắt thép các loại.
- Đầu tư tài chính. Kinh doanh địa ốc, bất động sản và văn phòng cho thuê.
- Du lịch lữ hành nội địa, kinh doanh nhà hàng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 123,464,110,000 đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 113.39 tỷ đồng.
- 24/09/2009Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 26/02/2002Chuyển đổi thành Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng.
- 04/1979Tiền thân là Xí nghiệp Rau quả đông lạnh xuất khẩu Hậu giang được thành lập UBND tỉnh Hậu Giang để chế biến rau quả xuất khẩu sang Liên Xô và các nước Đông Âu cũ.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,8
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 203
- Nợ 2,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 170
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 201
- Nợ 3,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 61,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.420 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 17,8Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.420 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 416 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.275 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/04/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 21/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 05/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 13/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 02/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |