HX-BANKHODL
Chỉ số ngành HODL — Ngân hàng
2.565,6+62,4(+2,49%)
Biểu đồ giá HX-BANK
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-BANK | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | +2,49% | +1,97% |
| 1 tháng | -1,87% | -1,15% |
| 3 tháng | -3,40% | -2,45% |
| Từ đầu năm | -5,66% | -2,88% |
| 1 năm | -6,41% | +4,91% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 24 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên | Tỷ trọng ▲ | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| BVB | Ngân hàng TMCP Bản Việt | 10.400 | +2,46% | 0,27% | |
| KLB | Ngân hàng TMCP Kiên Long | 10.400 | +0,97% | 0,28% | |
| VAB | Ngân hàng TMCP Việt Á | 9.040 | +0,44% | 0,30% | |
| BAB | Ngân hàng TMCP Bắc Á | 10.500 | 0,00% | 0,47% | |
| VBB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | 12.300 | 0,00% | 0,58% | |
| NAB | Ngân hàng TMCP Nam Á | 12.650 | +0,40% | 1,02% | |
| OCB | Ngân hàng TMCP Phương Đông | 10.700 | +0,94% | 1,09% | |
| NVB | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | 15.600 | +6,12% | 1,11% | |
| EIB | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16.550 | +3,12% | 1,29% | |
| TPB | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 12.750 | +2,00% | 1,62% | |
| MSB | Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 16.450 | +1,54% | 1,79% | |
| VIB | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | 14.250 | +2,52% | 1,84% | |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 10.750 | +2,87% | 2,13% | |
| SSB | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | 15.150 | +1,00% | 2,53% | |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 20.500 | +1,23% | 4,38% | |
| LPB | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | 36.300 | +4,61% | 5,31% | |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22.200 | +1,83% | 5,56% | |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 67.700 | +1,65% | 5,64% | |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân đội | 19.250 | +1,85% | 6,40% | |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 22.150 | +4,48% | 7,50% | |
| TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | 21.850 | +2,10% | 9,32% | |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 31.050 | +3,33% | 9,42% | |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 32.450 | +2,37% | 10,58% | |
| VCB | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | 54.800 | +2,43% | 19,59% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,7 | −2,1 | −9,2 | 2,6 | 1,6 | 2,0 | −7,8 | 5,3 | −2,7 | −3,2 | −0,4 | −5,7 | |
| 2025 | 1,5 | 3,2 | 0,2 | −7,2 | 3,9 | 4,0 | 10,0 | 18,2 | −6,3 | −4,5 | −2,0 | 2,2 | 22,5 |
| 2024 | 8,0 | 8,6 | 0,4 | −4,7 | −1,1 | −1,8 | 4,4 | 2,7 | 2,7 | −0,8 | −2,0 | 2,1 | 19,1 |
| 2023 | 12,3 | −5,1 | 3,2 | −1,7 | 1,7 | 4,3 | 6,5 | 0,3 | −3,5 | −5,8 | 1,9 | 2,6 | 16,4 |
| 2022 | 8,2 | −4,5 | −1,3 | −8,5 | −6,5 | −6,3 | 3,7 | 6,0 | −12,4 | −4,2 | 5,7 | 0,3 | −20,1 |
| 2021 | −6,3 | 12,2 | 3,8 | 5,6 | 17,1 | 3,0 | −9,5 | −3,0 | −0,1 | 2,9 | 3,9 | 2,5 | 33,6 |
| 2020 | 2,3 | −1,4 | −24,3 | 10,9 | 13,8 | −3,9 | −3,3 | 10,7 | 3,3 | −0,1 | 9,8 | 9,5 | 23,0 |
| 2019 | 2,6 | 4,6 | −2,0 | −3,0 | 0,2 | 6,0 | 0,7 | 4,0 | 3,2 | −2,8 | 4,1 | ||
| TB | 5,1 | 1,7 | −2,8 | −0,6 | 3,4 | 0,2 | 1,2 | 5,1 | −1,9 | −1,6 | 2,1 | 3,3 | 15,7 |
| % năm tăng | 86% | 50% | 63% | 38% | 63% | 63% | 63% | 88% | 38% | 25% | 57% | 100% | 83% |