Ngô (Corn)
440,88+1,25(+0,28%)
Biểu đồ giá CORN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,8 | 4,7 | 4,5 | 1,3 | −5,9 | −6,7 | 5,6 | 22,1 | −6,9 | −10,5 | −1,5 | 0,2 | |
| 2025 | 5,2 | −2,5 | −2,7 | 4,0 | −6,6 | −7,9 | −3,7 | 6,7 | −1,2 | 6,8 | 0,3 | −1,0 | −3,8 |
| 2024 | −2,8 | −6,3 | 3,0 | 1,1 | −0,1 | −8,6 | −6,3 | 4,9 | 5,8 | −3,2 | 4,3 | 7,0 | −2,9 |
| 2023 | 0,2 | −7,3 | 4,9 | −11,5 | 1,5 | −17,8 | 5,1 | −6,7 | −0,6 | 0,6 | 0,8 | −2,4 | −30,6 |
| 2022 | 4,7 | 10,6 | 6,2 | 10,9 | −10,8 | −13,4 | −1,3 | 8,1 | 1,2 | 1,9 | −3,5 | 1,8 | 13,9 |
| 2021 | 13,8 | 0,2 | 3,0 | 19,4 | −2,6 | −8,7 | −8,8 | −2,4 | 0,7 | 7,3 | −1,5 | 5,0 | 24,2 |
| 2020 | −1,4 | −3,4 | −7,6 | −6,3 | 1,9 | 4,9 | −7,5 | 13,4 | 5,8 | 5,3 | 7,2 | 12,6 | 24,3 |
| 2019 | −3,7 | 1,7 | 17,7 | −0,4 | −5,9 | −7,6 | 5,0 | 0,6 | −4,3 | 3,6 | 0,8 | ||
| 2018 | 2,7 | 1,7 | −8,8 | 3,6 | −1,9 | −2,5 | 3,3 | 9,3 | |||||
| 2017 | −0,2 | 4,2 | −2,9 | −5,1 | −0,1 | −0,1 | |||||||
| TB | 2,4 | −0,6 | 0,9 | 2,6 | −0,3 | −6,3 | −2,2 | 3,2 | 0,7 | 1,0 | 0,5 | 3,7 | 4,4 |
| % năm tăng | 57% | 43% | 63% | 78% | 40% | 20% | 30% | 50% | 50% | 67% | 57% | 75% | 63% |
Bài viết nhắc tới giá ngô
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi Loyalty