Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Nhựa - Hóa chất

52 mã ngành SX Nhựa - Hóa chất niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
249
phiên 07/10
Giảm
335
phiên 07/10
Đứng
185
phiên 07/10
Bước lọc34 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
AAACTCP Nhựa An Phát XanhCTCP Nhựa An Phát XanhSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.1305,20,458,7%4,0%+98,1%2,37 tr46,3
ABSCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnCTCP Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnSX Nhựa - Hóa chất · 07/102.850—0,57-55,8%-46,8%—128.13545,9
ALTCTCP Văn hóa Tân BìnhCTCP Văn hóa Tân BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 06/1013.0004,80,357,2%4,5%+127,2%21173,6
APHCTCP Tập đoàn An Phát HoldingsCTCP Tập đoàn An Phát HoldingsSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.2407,30,294,0%1,8%+147,9%555.57067,1
BBSCTCP VICEM Bao bì Bút SơnCTCP VICEM Bao bì Bút SơnSX Nhựa - Hóa chất · 06/1011.5008,50,627,3%2,8%+100,7%21537,9
BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnCTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnSX Nhựa - Hóa chất · 06/1012.00021,80,482,2%1,2%+104,2%3135,4
CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơCTCP Thuốc sát trùng Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 07/1016.8008,90,879,8%6,2%+7,1%25658,4
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.2505,90,7813,2%11,1%-31,2%680.53034,4
DNPCTCP DNP HoldingCTCP DNP HoldingSX Nhựa - Hóa chất · 06/1020.40013,00,443,4%1,1%⚠ +248,0%1.03551,7
DPRCTCP Cao su Đồng PhúCTCP Cao su Đồng PhúSX Nhựa - Hóa chất · 07/1037.9009,20,9310,1%7,3%+40,3%421.65550,9
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 06/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%56,3
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDSX Nhựa - Hóa chất · 07/106.10014,90,553,7%2,2%-29,8%23.80539,7
HDACTCP Hãng sơn Đông ÁCTCP Hãng sơn Đông ÁSX Nhựa - Hóa chất · 07/109.7006,80,7210,5%7,8%+170,0%208.51088,0
HIICTCP An Tiến IndustriesCTCP An Tiến IndustriesSX Nhựa - Hóa chất · 07/108.9602,80,5921,2%11,0%⚠ +1.287,0%829.72041,6
LASCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm ThaoCTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm ThaoSX Nhựa - Hóa chất · 07/1010.60014,10,866,1%3,3%-50,5%295.20340,4
PBPCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamCTCP Bao bì Dầu khí Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 06/109.6005,80,6310,9%6,7%-11,3%94035,9
PCECTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungSX Nhựa - Hóa chất · 06/1017.8007,20,8712,1%3,8%-19,1%60745,7
PGNCTCP Phụ Gia NhựaCTCP Phụ Gia NhựaSX Nhựa - Hóa chất · 07/105.90027,40,511,8%1,4%—4.26949,8
PHRCTCP Cao su Phước HòaCTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.3004,80,9319,2%13,4%+83,8%532.11056,5
PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêSX Nhựa - Hóa chất · 07/103.4706,30,294,6%1,5%+164,8%203.74030,1
PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcSX Nhựa - Hóa chất · 07/109.6005,10,7113,9%7,1%+40,8%1.18648,2
PMPCTCP Bao bì đạm Phú MỹCTCP Bao bì đạm Phú MỹSX Nhựa - Hóa chất · 06/1012.0005,50,6611,9%2,7%+19,8%7896,1
PSWCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.2004,10,5413,1%4,3%+23,5%7.64134,3
SDGCTCP Sadico Cần ThơCTCP Sadico Cần ThơSX Nhựa - Hóa chất · 06/107.000—0,30-16,8%-5,8%-1.551,2%32557,9
SDNCTCP Sơn Đồng NaiCTCP Sơn Đồng NaiSX Nhựa - Hóa chất · 06/1018.0008,20,769,3%5,7%-33,7%1034,3
SFGCTCP Phân Bón Miền NamCTCP Phân Bón Miền NamSX Nhựa - Hóa chất · 29/0910.45012,70,745,8%1,9%+7,9%1.58050,5
SFNCTCP Dệt lưới Sài GònCTCP Dệt lưới Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 06/1015.1004,40,5312,0%7,8%+9,4%1527,4
SPCCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònCTCP Bảo vệ Thực vật Sài GònSX Nhựa - Hóa chất · 05/109.0003,60,6718,4%6,0%—1.20041,2
STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàSX Nhựa - Hóa chất · 07/107.3005,20,428,0%6,8%+116,2%46549,1
TPCCTCP Nhựa Tân Đại HưngCTCP Nhựa Tân Đại HưngSX Nhựa - Hóa chất · 06/1010.35013,00,725,5%2,9%+22,5%121.72532,7
TPPCTCP Tân Phú Việt NamCTCP Tân Phú Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 05/1010.1002,80,6422,6%6,9%⚠ +270,2%81.07049,3
TRCCTCP Cao su Tây NinhCTCP Cao su Tây NinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1024.1002,50,3212,8%11,8%-3,8%247.71066,8
VBCCTCP Nhựa - Bao bì VinhCTCP Nhựa - Bao bì VinhSX Nhựa - Hóa chất · 07/1019.1004,80,8317,3%7,1%+3,5%6044,0
VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt NamCTCP Thuốc sát trùng Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 07/108.3201,60,4628,9%20,3%⚠ +459,1%2.91038,6

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.