Cổ phiếu thanh khoản cao
Điều kiện: KL TB20 ≥ 1 triệu cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.
- VN-INDEX
- 1.744,8
- -0,81% · 07/10
- Tăng
- 238
- phiên 07/10
- Giảm
- 302
- phiên 07/10
- Đứng
- 179
- phiên 07/10
Bước lọc104 mãThanh khoản cao Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E ↑ | ROE |
|---|---|---|---|---|
| CTSCTCP Chứng khoán VietinBank | CTCP Chứng khoán VietinBankChứng khoán · 07/10 | 19.950 | 11,3 | 13,2% |
| LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 07/10 | 42.900 | 11,3 | 26,2% |
| MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động | CTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 07/10 | 76.100 | 11,3 | 27,1% |
| VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/10 | 57.000 | 11,4 | 16,8% |
| SHSCTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà NộiChứng khoán · 07/10 | 12.800 | 11,5 | 8,0% |
| DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất XanhBất động sản · 07/10 | 4.960 | 12,3 | 2,6% |
| HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen | CTCP Tập đoàn Hoa SenVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.990 | 12,3 | 5,5% |
| MBSCTCP Chứng khoán MB | CTCP Chứng khoán MBChứng khoán · 07/10 | 15.200 | 12,3 | 10,3% |
| DGWCTCP Thế Giới Số | CTCP Thế Giới SốBán buôn · 07/10 | 47.700 | 12,6 | 22,2% |
| GEECTCP Điện lực Gelex | CTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 07/10 | 70.000 | 12,6 | 42,2% |
| TCXCTCP Chứng khoán Kỹ Thương | CTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 07/10 | 28.000 | 12,7 | 13,3% |
| PLXTập đoàn Xăng Dầu Việt Nam | Tập đoàn Xăng Dầu Việt NamBán buôn · 07/10 | 35.850 | 14,4 | 11,0% |
| VSCCTCP Container Việt Nam | CTCP Container Việt NamVận tải - kho bãi · 07/10 | 13.300 | 14,5 | 4,7% |
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/10 | 78.900 | 15,0 | 18,1% |
| VCKCTCP Chứng khoán VPS | CTCP Chứng khoán VPSChứng khoán · 07/10 | 27.700 | 15,1 | 14,4% |
| VCICTCP Chứng khoán Vietcap | CTCP Chứng khoán VietcapChứng khoán · 07/10 | 19.250 | 15,2 | 8,5% |
| MSNCTCP Tập đoàn Masan | CTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 73.300 | 15,8 | 14,2% |
| HQCCTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân | CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng QuânBất động sản · 07/10 | 1.870 | 15,9 | 1,2% |
| NLGCTCP Đầu tư Nam Long | CTCP Đầu tư Nam LongBất động sản · 07/10 | 21.600 | 17,0 | 4,2% |
| PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | CTCP Phát triển Bất động sản Phát ĐạtBất động sản · 07/10 | 11.000 | 17,9 | 4,9% |
| AASCTCP Chứng khoán SmartInvest | CTCP Chứng khoán SmartInvestUPCOM · 07/10 | 10.000 | 18,3 | 4,7% |
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/10 | 33.600 | 18,8 | 10,7% |
| HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhChứng khoán · 07/10 | 23.300 | 19,0 | 9,0% |
| SSBNgân hàng TMCP Đông Nam Á | Ngân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng · 07/10 | 17.650 | 20,3 | 7,1% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPBất động sản · 07/10 | 25.200 | 20,5 | 4,3% |
| ORSCTCP Chứng khoán Tiên Phong | CTCP Chứng khoán Tiên PhongChứng khoán · 07/10 | 13.250 | 21,0 | 5,1% |
| GEXCTCP Tập đoàn GELEX | CTCP Tập đoàn GELEXThiết bị điện · 07/10 | 22.850 | 21,8 | 4,0% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCPUPCOM · 07/10 | 13.000 | 22,1 | 5,0% |
| VTZCTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành | CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 07/10 | 20.300 | 22,8 | 7,4% |
| SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương TínBất động sản · 07/10 | 3.880 | 23,4 | 1,3% |
| HUTCTCP Tasco | CTCP TascoXây dựng · 07/10 | 11.700 | 25,1 | 2,7% |
| SBTCTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | CTCP Thành Thành Công - Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 22.800 | 25,3 | 6,7% |
| NKGCTCP Thép Nam Kim | CTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.340 | 27,6 | 2,2% |
| MSRCTCP Masan High-Tech Materials | CTCP Masan High-Tech MaterialsUPCOM · 07/10 | 65.500 | 29,6 | 16,9% |
| KHGCTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land | CTCP Tập đoàn Khải Hoàn LandBất động sản · 07/10 | 4.450 | 30,1 | 1,2% |
| CEOCTCP Tập đoàn C.E.O | CTCP Tập đoàn C.E.OBất động sản · 07/10 | 10.400 | 30,8 | 2,9% |
| HHPCTCP HHP Global | CTCP HHP GlobalSX Phụ trợ · 07/10 | 17.700 | 30,8 | 4,1% |
| TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyBất động sản · 07/10 | 10.850 | 33,1 | 2,1% |
| MSTCTCP Đầu tư MST | CTCP Đầu tư MSTXây dựng · 07/10 | 9.100 | 36,7 | 2,4% |
| STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 07/10 | 67.500 | 41,3 | 4,9% |
| VJCCTCP Hàng không Vietjet | CTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 07/10 | 127.700 | 45,1 | 8,2% |
| VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông | CTCP Tập đoàn Nam Mê KôngBất động sản · 07/10 | 23.400 | 45,6 | 4,6% |
| VPICTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú | CTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúBất động sản · 07/10 | 58.500 | 46,8 | 7,0% |
| VPLCTCP Vinpearl | CTCP VinpearlDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 07/10 | 79.600 | 50,1 | 6,6% |
| EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 07/10 | 16.400 | 62,3 | 1,9% |
| DXGCTCP Bluemarq Group | CTCP Bluemarq GroupBất động sản · 07/10 | 9.760 | 64,5 | 0,9% |
| CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhXây dựng · 07/10 | 12.150 | 74,0 | 0,9% |
| VICTập đoàn VINGROUP - CTCP | Tập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 07/10 | 227.100 | 77,7 | 12,5% |
| BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | CTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 30.800 | 99,0 | 2,2% |
| NVBNgân hàng TMCP Quốc Dân | Ngân hàng TMCP Quốc DânNgân hàng · 07/10 | 16.100 | 117,3 | 1,8% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
