HX-INSHODL
Chỉ số ngành Bảo hiểm
951,1+17,0(+1,82%)
Biểu đồ giá HX-INS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
So với VN-Index
| HX-INS | VN-Index | |
|---|---|---|
| Phiên | +1,82% | +1,97% |
| 1 tháng | -11,39% | -1,15% |
| 3 tháng | -3,07% | -2,45% |
| Từ đầu năm | -4,04% | -2,88% |
| 1 năm | -0,41% | +4,91% |
Thống kê ngành dành cho thành viên
P/E · P/B ngành so với HX-INDEX và VN-Index · doanh thu – lợi nhuận 8 quý · tỷ phần doanh thu, lợi nhuận · mã kéo chỉ số lên / xuống · P/E, P/B, EPS, ROE, vốn hoá từng mã trong rổ
Đăng nhậpRổ chỉ số · 9 mã
| Mã | Tên | Giá | Phiên ▲ | Tỷ trọng | P/E · P/B · EPS · ROE · Vốn hoá · Đóng góp 🔒 |
|---|---|---|---|---|---|
| PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 20.800 | -0,95% | 2,39% | |
| PTI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 18.600 | -0,53% | 2,48% | |
| PRE | Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 28.600 | +0,35% | 3,40% | |
| BIC | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 18.350 | +0,82% | 4,73% | |
| VNR | Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 17.600 | +1,15% | 3,95% | |
| PVI | CTCP PVI | 61.800 | +1,48% | 16,93% | |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 63.800 | +2,24% | 60,09% | |
| BMI | Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh | 13.950 | +2,57% | 2,30% | |
| MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội | 15.400 | +2,67% | 3,73% |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,5 | 8,2 | −0,5 | −9,9 | −1,9 | −4,2 | −6,0 | 4,3 | 8,8 | −6,5 | −4,5 | −4,0 | |
| 2025 | 0,4 | 8,1 | −3,5 | −10,7 | 3,9 | 4,4 | −2,0 | 14,0 | −2,5 | −2,3 | 4,8 | 5,0 | 19,0 |
| 2024 | 1,8 | 3,9 | 1,1 | −5,1 | 12,3 | 0,8 | −3,6 | −0,6 | −5,2 | 0,8 | 6,6 | 7,6 | 20,5 |
| 2023 | 5,1 | −3,6 | 1,9 | −5,0 | −0,7 | 1,2 | 6,3 | −4,6 | −4,9 | −5,6 | 2,0 | −0,5 | −8,8 |
| 2022 | −2,8 | 4,7 | 7,4 | −1,8 | −9,9 | −1,0 | 2,8 | 1,3 | −7,4 | −5,3 | −5,0 | 2,0 | −15,2 |
| 2021 | −9,1 | 3,1 | 1,3 | −2,0 | −1,1 | 7,3 | −6,7 | 10,2 | 5,1 | 8,4 | −4,8 | −3,5 | 6,3 |
| 2020 | −9,0 | −4,1 | −19,2 | 13,0 | 3,4 | −5,0 | −6,3 | 13,5 | −1,8 | 1,6 | 6,4 | 12,4 | −0,7 |
| 2019 | 1,5 | 1,7 | −3,8 | −9,6 | 2,5 | 2,8 | −6,2 | −1,5 | −2,2 | −2,0 | −0,6 | ||
| TB | −0,4 | 2,7 | −1,2 | −3,2 | −0,4 | 0,7 | −1,6 | 4,0 | −1,2 | −1,4 | 1,1 | 3,2 | 3,5 |
| % năm tăng | 57% | 75% | 63% | 13% | 38% | 63% | 38% | 63% | 25% | 38% | 57% | 57% | 50% |