Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 327
- phiên 05/10
- Giảm
- 358
- phiên 05/10
- Đứng
- 696
- phiên 05/10
Bước lọc739 mãROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VBHCTCP Điện tử Bình Hòa | CTCP Điện tử Bình HòaUPCOM · 05/10 | 8.500 | 41,3 | 4,0% |
| VC1CTCP Xây dựng Số 1 | CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 05/10 | 11.800 | 24,7 | 2,2% |
| VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2Xây dựng · 05/10 | 2.900 | 14,5 | 1,6% |
| VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông | CTCP Tập đoàn Nam Mê KôngBất động sản · 05/10 | 23.300 | 45,4 | 4,6% |
| VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 05/10 | 17.500 | 6,5 | 15,2% |
| VC7CTCP Tập đoàn BGI | CTCP Tập đoàn BGIBất động sản · 05/10 | 6.300 | 26,3 | 1,9% |
| VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9 | CTCP Xây dựng số 9 - VC9Xây dựng · 02/10 | 4.300 | 77,3 | 1,5% |
| VCACTCP Thép VICASA | CTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 05/10 | 6.500 | — | -1,7% |
| VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 05/10 | 57.000 | 11,4 | 16,8% |
| VCCCTCP Vinaconex 25 | CTCP Vinaconex 25Xây dựng · 02/10 | 9.200 | 9,5 | 7,8% |
| VCICTCP Chứng khoán Vietcap | CTCP Chứng khoán VietcapChứng khoán · 05/10 | 18.600 | 14,7 | 8,5% |
| VCRCTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch ITC | CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch ITCUPCOM · 05/10 | 58.000 | — | -9,5% |
| VCXCTCP Xi măng Yên Bình | CTCP Xi măng Yên BìnhUPCOM · 05/10 | 12.000 | 17,6 | 6,7% |
| VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt | CTCP Chứng khoán Rồng ViệtChứng khoán · 05/10 | 9.530 | 9,2 | 9,4% |
| VE3CTCP Xây dựng Điện VNECO 3 | CTCP Xây dựng Điện VNECO 3Xây dựng · 05/10 | 10.900 | — | -21,3% |
| VE4CTCP Xây dựng Điện VNECO4 | CTCP Xây dựng Điện VNECO4Xây dựng · 05/10 | 260.000 | — | -2,1% |
| VE8CTCP Xây dựng Điện VNECO 8 | CTCP Xây dựng Điện VNECO 8UPCOM · 05/10 | 1.800 | — | — |
| VEFCTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt NamUPCOM · 05/10 | 79.000 | 19,0 | 9,6% |
| VETCTCP Thuốc thú y Trung ương Navetco | CTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoUPCOM · 05/10 | 13.100 | 11,4 | 5,6% |
| VFCCTCP Vinafco | CTCP VinafcoUPCOM · 05/10 | 101.600 | 1.056,5 | 0,5% |
| VFSCTCP Chứng khoán Nhất Việt | CTCP Chứng khoán Nhất ViệtChứng khoán · 05/10 | 9.800 | 10,9 | 7,8% |
| VGPCTCP Cảng Rau Quả | CTCP Cảng Rau QuảVận tải - kho bãi · 05/10 | 28.000 | 13,3 | 6,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | Tập đoàn Dệt May Việt NamUPCOM · 05/10 | 11.600 | 5,7 | 9,4% |
| VGVTổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCPUPCOM · 05/10 | 50.200 | 29,5 | 11,6% |
| VHDCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUD | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUDUPCOM · 05/10 | 2.400 | — | — |
| VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 2.800 | 4,3 | 5,6% |
| VHFCTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh Hà | CTCP Xây dựng và Chế biến Lương thực Vĩnh HàUPCOM · 05/10 | 1.800 | 5,1 | 3,2% |
| VHGCTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung Nam | CTCP Đầu tư Phát triển Việt Trung NamUPCOM · 05/10 | 1.600 | — | -6,8% |
| VHHCTCP Đầu tư Kinh doanh Nhà Thành Đạt | CTCP Đầu tư Kinh doanh Nhà Thành ĐạtUPCOM · 02/10 | 2.100 | — | -6,7% |
| VHLCTCP Viglacera Hạ Long | CTCP Viglacera Hạ LongVật liệu xây dựng · 05/10 | 10.000 | 6,8 | 7,2% |
| VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 05/10 | 13.400 | 6,1 | 15,5% |
| VICTập đoàn VINGROUP - CTCP | Tập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 05/10 | 232.000 | 79,4 | 12,5% |
| VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn ĐôngBán buôn · 05/10 | 4.300 | — | -1,7% |
| VIGCTCP Chứng khoán Đầu tư tài chính Việt Nam | CTCP Chứng khoán Đầu tư tài chính Việt NamChứng khoán · 05/10 | 3.800 | 10,1 | 4,8% |
| VINCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt Nam | CTCP Giao nhận Kho vận Ngoại Thương Việt NamUPCOM · 05/10 | 16.900 | 24,7 | 3,1% |
| VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOVận tải - kho bãi · 05/10 | 10.150 | 13,2 | 4,3% |
| VITCTCP Viglacera Tiên Sơn | CTCP Viglacera Tiên SơnVật liệu xây dựng · 05/10 | 23.600 | 15,3 | 12,0% |
| VIWTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam | Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamUPCOM · 05/10 | 19.300 | 35,0 | 4,2% |
| VJCCTCP Hàng không Vietjet | CTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 05/10 | 128.800 | 45,5 | 8,2% |
| VKCCTCP VKC Holdings | CTCP VKC HoldingsUPCOM · 05/10 | 1.300 | — | — |
| VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangHNX · 02/10 | 6.800 | 24,4 | 2,5% |
| VLCTổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Chăn Nuôi Việt Nam - CTCPUPCOM · 05/10 | 11.600 | 126,6 | 0,3% |
| VLGCTCP VIMC Logistics | CTCP VIMC LogisticsUPCOM · 02/10 | 7.400 | 15,3 | 4,2% |
| VMCCTCP Vimeco | CTCP VimecoXây dựng · 05/10 | 3.700 | — | -2,8% |
| VMDCTCP Y Dược phẩm Vimedimex | CTCP Y Dược phẩm VimedimexBán buôn · 05/10 | 14.000 | 7,8 | 6,5% |
| VMGCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu | CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuUPCOM · 05/10 | 1.900 | — | -12,0% |
| VNETổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt NamUPCOM · 05/10 | 2.000 | 2,8 | 8,2% |
| VNGCTCP Du lịch Thành Thành Công | CTCP Du lịch Thành Thành CôngDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 05/10 | 5.400 | 8,6 | 5,6% |
| VNICTCP Đầu tư Bất động sản Việt Nam | CTCP Đầu tư Bất động sản Việt NamUPCOM · 05/10 | 6.900 | — | -13,7% |
| VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt NamBảo hiểm · 05/10 | 18.100 | 7,8 | 11,0% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
