Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc549 mãP/E ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | CTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 02/10 | 3.600 | 6,7 | 4,1% |
| TVDCTCP Than Vàng Danh - Vinacomin | CTCP Than Vàng Danh - VinacominKhai khoáng · 02/10 | 8.800 | 5,2 | 12,1% |
| SBBCTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn - Bình Tây | CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn - Bình TâyUPCOM · 02/10 | 18.600 | 6,1 | 18,9% |
| SZLCTCP Sonadezi Long Thành | CTCP Sonadezi Long ThànhBất động sản · 02/10 | 26.200 | 5,3 | 18,7% |
| BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa | CTCP Nhiệt điện Bà RịaTiện ích · 02/10 | 7.290 | 6,8 | 6,0% |
| PDVCTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông Việt | CTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông ViệtVận tải - kho bãi · 02/10 | 8.340 | 6,1 | 10,7% |
| ADSCTCP Damsan | CTCP DamsanSX Hàng gia dụng · 02/10 | 7.780 | 6,2 | 8,8% |
| BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình DươngBất động sản · 02/10 | 5.380 | 3,1 | 16,9% |
| CMXCTCP Camimex Group | CTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 02/10 | 4.580 | 5,6 | 4,6% |
| TOSCTCP Dịch vụ biển Tân Cảng | CTCP Dịch vụ biển Tân CảngUPCOM · 02/10 | 79.800 | 3,5 | 34,5% |
| ECICTCP Tập Đoàn ECI | CTCP Tập Đoàn ECICông nghệ và thông tin · 02/10 | 9.200 | 5,1 | 10,3% |
| CSCCTCP Tập đoàn Cotana | CTCP Tập đoàn CotanaBất động sản · 02/10 | 9.400 | 7,3 | 5,8% |
| TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1UPCOM · 02/10 | 20.400 | 3,6 | 27,9% |
| NEDCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây BắcUPCOM · 02/10 | 5.700 | 8,3 | 5,5% |
| SJECTCP Sông Đà 11 | CTCP Sông Đà 11Xây dựng · 02/10 | 10.400 | 3,0 | 9,6% |
| AMSCTCP Cơ khí Xây dựng AMECC | CTCP Cơ khí Xây dựng AMECCUPCOM · 02/10 | 7.100 | 5,8 | 8,4% |
| VCSCTCP Vicostone | CTCP VicostoneVật liệu xây dựng · 02/10 | 30.100 | 8,4 | 11,4% |
| PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khíUPCOM · 02/10 | 2.300 | 9,5 | 15,3% |
| PASCTCP Quốc tế Phương Anh | CTCP Quốc tế Phương AnhUPCOM · 02/10 | 2.000 | 3,4 | 3,7% |
| TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | CTCP Phát triển Nhà Thủ ĐứcBất động sản · 02/10 | 2.960 | 3,3 | 52,8% |
| NNCCTCP Đá Núi Nhỏ | CTCP Đá Núi NhỏKhai khoáng · 02/10 | 38.650 | 4,6 | 29,9% |
| WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall | CTCP Chứng khoán Phố WallChứng khoán · 02/10 | 6.000 | 9,7 | 5,7% |
| PDBCTCP Tập đoàn Đầu tư Din Capital | CTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalVật liệu xây dựng · 02/10 | 23.300 | 3,3 | 37,6% |
| TLPTổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP | Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCPUPCOM · 02/10 | 7.000 | 10,0 | 5,8% |
| TIPCTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa | CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín NghĩaBất động sản · 02/10 | 15.850 | 4,7 | 11,1% |
| GDACTCP Tôn Đông Á | CTCP Tôn Đông ÁUPCOM · 02/10 | 12.500 | 7,0 | 6,5% |
| CLXCTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) | CTCP Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)UPCOM · 02/10 | 13.000 | 5,1 | 11,4% |
| ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang | CTCP Rau quả Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 18.950 | 4,5 | 31,0% |
| LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) | CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)Chăm sóc sức khỏe · 02/10 | 7.700 | 5,1 | 14,5% |
| DHACTCP Hóa An | CTCP Hóa AnKhai khoáng · 02/10 | 55.000 | 7,8 | 20,0% |
| L40CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40 | CTCP Đầu Tư và Xây dựng 40Xây dựng · 02/10 | 20.800 | 1,4 | 55,1% |
| PATCTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam | CTCP Phốt Pho Apatit Việt NamUPCOM · 02/10 | 78.500 | 5,7 | 46,0% |
| L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18Xây dựng · 02/10 | 13.300 | 4,0 | 18,3% |
| PGBNgân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển | Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triểnUPCOM · 02/10 | 9.600 | 9,3 | 8,6% |
| S99CTCP SCI | CTCP SCIXây dựng · 02/10 | 7.400 | 8,9 | 4,4% |
| SD5CTCP Sông Đà 5 | CTCP Sông Đà 5Xây dựng · 02/10 | 7.500 | 8,2 | 4,9% |
| VNLCTCP Logistics Vinalink | CTCP Logistics VinalinkVận tải - kho bãi · 02/10 | 18.700 | 4,8 | 16,0% |
| SASCTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn NhấtUPCOM · 02/10 | 34.200 | 5,4 | 49,3% |
| VCPCTCP Xây Dựng Và Năng Lượng VCP | CTCP Xây Dựng Và Năng Lượng VCPUPCOM · 02/10 | 23.200 | 3,8 | 18,2% |
| PIACTCP Tin học Viễn thông Petrolimex | CTCP Tin học Viễn thông PetrolimexCông nghệ và thông tin · 02/10 | 29.300 | 8,2 | 21,7% |
| CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam | CTCP Tập Đoàn CMH Việt NamXây dựng · 02/10 | 5.200 | 4,5 | 9,9% |
| VNRTổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt NamBảo hiểm · 02/10 | 18.100 | 7,8 | 11,0% |
| EVECTCP Everpia | CTCP EverpiaSX Hàng gia dụng · 02/10 | 8.490 | 9,3 | 4,1% |
| MVCCTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương | CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình DươngUPCOM · 02/10 | 11.700 | 4,5 | 17,1% |
| DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 02/10 | 74.900 | 8,2 | 28,8% |
| ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco | CTCP Dịch vụ Hàng không TasecoVận tải - kho bãi · 02/10 | 60.500 | 8,8 | 36,8% |
| LIXCTCP Bột Giặt Lix | CTCP Bột Giặt LixSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 24.750 | 8,7 | 18,7% |
| VSTCTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt NamUPCOM · 02/10 | 2.700 | 0,7 | — |
| CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái | CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiSX Phụ trợ · 02/10 | 41.100 | 8,4 | 34,5% |
| HTICTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICOXây dựng · 02/10 | 18.150 | 3,3 | 21,5% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
