DMX
Cổ phiếu DMX · HOSE · Bán lẻTheo dõi
CTCP Đầu tư Điện máy Xanh
Giá đóng cửa 15/1074.700−1.300 -1,71%
- Biên độ ngày
- 74.100 – 75.400
- 52 tuần
- 69.300 – 86.500
- Khối lượng
- 258.400
- RSI14
- 37,8
- Xu hướng
- —
- Bài phân tích
- 1 bài
Biểu đồ giá DMX
Tín hiệu kỹ thuật (D1)
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 50/100
Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng74.700 đ · phiên 15/10
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng74.700 đ · phiên 15/10
- —Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quân
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,5 | −3,1 | |||||||||||
| TB | −3,5 | ||||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | — | 0% | — | — | — | — |
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −17,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/10 | −12,2 tỷ | −164 nghìn cp |
| 14/10 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/10 | +2,6 tỷ | +34 nghìn cp |
| 12/10 | −1,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| 09/10 | −7,0 tỷ | −93 nghìn cp |
| 08/10 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −18,0 tỷ | −240 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −18,0 tỷ | −240 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −18,0 tỷ | −240 nghìn cp |
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ—Kỳ—
- —
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng74.700 đ · 15/10/2026
- 94.699 tỷ
- CP lưu hành
- 1.267.722.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu171.216.870
- 13,5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại40,02%
- 8,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 06/08/2026
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động85,96%1.089.775.600 CP
- Đoàn Văn Hiểu Em0,38%4.833.098 CP
- Nguyễn Đức Tài0,1%1.248.632 CP
- Robert Alan Willett0,03%325.000 CP
- Phan Thị Thu Hiền0,02%300.000 CP
