Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc181 mãROE 4 quý ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An Giang | CTCP Rau quả Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 18.950 | 4,5 | 31,0% |
| ISTCTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần | CTCP ICD Tân Cảng Sóng ThầnUPCOM · 02/10 | 30.500 | 5,5 | 31,0% |
| SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | CTCP Lương thực Thực phẩm SafocoThực phẩm - Đồ uống · 01/10 | 56.700 | 14,1 | 31,0% |
| SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMCBán buôn · 02/10 | 9.990 | 2,3 | 30,9% |
| VNMCTCP Sữa Việt Nam | CTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 57.200 | 10,9 | 30,7% |
| VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM · 02/10 | 80.400 | 20,0 | 30,4% |
| FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí MinhBất động sản · 02/10 | 22.650 | 4,3 | 30,1% |
| NNCCTCP Đá Núi Nhỏ | CTCP Đá Núi NhỏKhai khoáng · 02/10 | 38.650 | 4,6 | 29,9% |
| LBECTCP Thương mại và Dịch vụ LVA | CTCP Thương mại và Dịch vụ LVACông nghệ và thông tin · 02/10 | 14.800 | 2,6 | 29,8% |
| S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A | CTCP Thủy điện Sê San 4ATiện ích · 02/10 | 31.600 | 7,5 | 29,8% |
| ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | CTCP Tập đoàn Dầu khí An PhaTiện ích · 02/10 | 16.000 | 4,5 | 29,7% |
| TMTCTCP Ô tô TMT | CTCP Ô tô TMTSX Phụ trợ · 02/10 | 11.300 | 5,9 | 29,7% |
| VAFCTCP Phân lân Nung chảy Văn Điển | CTCP Phân lân Nung chảy Văn ĐiểnUPCOM · 02/10 | 22.600 | 4,0 | 29,5% |
| HPACTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát | CTCP Phát triển Nông nghiệp Hòa PhátNông - Lâm - Ngư · 02/10 | 25.900 | 5,7 | 29,3% |
| HUGTổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCPUPCOM · 02/10 | 18.300 | 4,0 | 29,3% |
| CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel | Tổng Công ty cổ phần Công trình ViettelCông nghệ và thông tin · 02/10 | 71.200 | 12,4 | 29,2% |
| DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3Chăm sóc sức khỏe · 02/10 | 60.600 | 7,5 | 29,1% |
| PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | CTCP Dược phẩm Dược liệu PharmedicChăm sóc sức khỏe · 02/10 | 124.900 | 15,8 | 29,1% |
| VHMCTCP Vinhomes | CTCP VinhomesBất động sản · 05/10 | 68.300 | 3,5 | 29,1% |
| VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | CTCP Thuốc sát trùng Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 8.410 | 1,6 | 28,9% |
| DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 02/10 | 74.900 | 8,2 | 28,8% |
| BTTCTCP Thương mại Dịch vụ Bến Thành | CTCP Thương mại Dịch vụ Bến ThànhBán lẻ · 02/10 | 39.500 | 3,9 | 28,7% |
| QSTCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh | CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCông nghệ và thông tin · 02/10 | 19.000 | 3,7 | 28,6% |
| TBDTổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - CTCP | Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - CTCPUPCOM · 28/09 | 94.600 | 14,0 | 28,5% |
| TEDTổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСР | Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСРUPCOM · 29/09 | 73.500 | 7,5 | 28,5% |
| MSHCTCP May Sông Hồng | CTCP May Sông HồngSX Hàng gia dụng · 02/10 | 30.250 | 5,1 | 28,3% |
| TCWCTCP Kho Vận Tân Cảng | CTCP Kho Vận Tân CảngUPCOM · 02/10 | 29.600 | 4,8 | 28,3% |
| DHGCTCP Dược Hậu Giang | CTCP Dược Hậu GiangChăm sóc sức khỏe · 02/10 | 89.400 | 12,1 | 28,2% |
| DRICTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | CTCP Đầu tư Cao su Đắk LắkUPCOM · 02/10 | 16.200 | 5,2 | 28,1% |
| TSJCTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội | CTCP Du lịch Dịch vụ Hà NộiUPCOM · 24/09 | 23.600 | 6,0 | 28,0% |
| TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1UPCOM · 02/10 | 20.400 | 3,6 | 27,9% |
| FOXCTCP Viễn thông FPT | CTCP Viễn thông FPTUPCOM · 02/10 | 59.900 | 12,1 | 27,7% |
| TFCCTCP Trang | CTCP TrangChế biến Thủy sản · 02/10 | 41.800 | 4,7 | 27,7% |
| CTTCTCP Chế tạo Máy - Vinacomin | CTCP Chế tạo Máy - VinacominSX Thiết bị, máy móc · 02/10 | 18.900 | 4,6 | 27,4% |
| NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền PhongSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 51.300 | 8,8 | 27,4% |
| MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động | CTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 02/10 | 73.200 | 10,9 | 27,1% |
| SMBCTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung | CTCP Bia Sài Gòn - Miền TrungThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 41.400 | 7,0 | 27,1% |
| DDVCTCP DAP - VINACHEM | CTCP DAP - VINACHEMUPCOM · 02/10 | 15.800 | 3,9 | 26,9% |
| DNNCTCP Cấp nước Đà Nẵng | CTCP Cấp nước Đà NẵngUPCOM · 02/10 | 19.200 | 4,3 | 26,9% |
| SBMCTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh | CTCP Đầu tư Phát triển Bắc MinhUPCOM · 02/10 | 32.000 | 9,8 | 26,9% |
| WCSCTCP Bến xe Miền Tây | CTCP Bến xe Miền TâyVận tải - kho bãi · 02/10 | 285.000 | 10,3 | 26,9% |
| SBHCTCP Thủy điện Sông Ba Hạ | CTCP Thủy điện Sông Ba HạUPCOM · 02/10 | 39.700 | 8,9 | 26,7% |
| SIPCTCP Đầu tư Sài Gòn VRG | CTCP Đầu tư Sài Gòn VRGTiện ích · 02/10 | 48.600 | 8,2 | 26,7% |
| ADPCTCP Sơn Á Đông | CTCP Sơn Á ĐôngSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 23.650 | 7,8 | 26,6% |
| HOTCTCP Du lịch - Dịch vụ Hội An | CTCP Du lịch - Dịch vụ Hội AnUPCOM · 02/10 | 18.900 | 6,8 | 26,6% |
| PTXCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ TĩnhBán buôn · 02/10 | 21.700 | 5,2 | 26,6% |
| BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 02/10 | 30.450 | 7,7 | 26,5% |
| SHPCTCP Thủy điện Miền Nam | CTCP Thủy điện Miền NamTiện ích · 02/10 | 31.150 | 10,7 | 26,4% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP | Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCPTiện ích · 02/10 | 21.500 | 4,9 | 26,3% |
| CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMI | CTCP Xi măng La Hiên VVMIVật liệu xây dựng · 02/10 | 20.200 | 5,0 | 26,2% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
