Cổ phiếu VN100
100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.747,2
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 249
- phiên 07/10
- Giảm
- 335
- phiên 07/10
- Đứng
- 185
- phiên 07/10
Bước lọc25 mãKL TB 20 phiên 100.000–1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm · 07/10 | 78.500 | 17,6 | 12,1% |
| VPXCTCP Chứng khoán VPBank | CTCP Chứng khoán VPBankChứng khoán · 07/10 | 23.250 | 8,7 | 14,0% |
| HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô | CTCP Tập đoàn Hà ĐôBất động sản · 07/10 | 14.600 | 8,1 | 8,8% |
| GMDCTCP Tập đoàn Gemadept | CTCP Tập đoàn GemadeptVận tải - kho bãi · 07/10 | 54.200 | 9,0 | 16,5% |
| VTPTổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel | Tổng Công ty cổ phần Bưu chính ViettelVận tải - kho bãi · 07/10 | 49.300 | 24,2 | 15,1% |
| FTSCTCP Chứng khoán FPT | CTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 07/10 | 18.100 | 16,4 | 9,5% |
| FRTCTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPTBán lẻ · 07/10 | 147.800 | 22,1 | 19,1% |
| NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2Tiện ích · 07/10 | 22.350 | 4,8 | 25,1% |
| ANVCTCP Nam Việt | CTCP Nam ViệtChế biến Thủy sản · 07/10 | 17.600 | 5,4 | 22,4% |
| MCHCTCP Hàng tiêu dùng Masan | CTCP Hàng tiêu dùng MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 141.500 | 26,2 | 36,3% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPBất động sản · 07/10 | 38.350 | 18,6 | 9,5% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - CTCP | Tổng Công ty Viglacera - CTCPVật liệu xây dựng · 07/10 | 45.900 | 14,5 | 12,1% |
| PHRCTCP Cao su Phước Hòa | CTCP Cao su Phước HòaSX Nhựa - Hóa chất · 07/10 | 33.300 | 4,8 | 19,2% |
| DSECTCP Chứng khoán DNSE | CTCP Chứng khoán DNSEChứng khoán · 07/10 | 21.600 | 38,5 | 4,4% |
| REECTCP Cơ Điện Lạnh | CTCP Cơ Điện LạnhXây dựng · 07/10 | 45.550 | 10,7 | 10,3% |
| SABTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 42.400 | 11,4 | 22,3% |
| PANCTCP Tập đoàn PAN | CTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 18.500 | 3,9 | 13,4% |
| TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | CTCP Đầu tư Bất động sản TasecoBất động sản · 07/10 | 22.600 | 12,9 | 13,4% |
| HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 07/10 | 12.450 | 12,3 | 7,5% |
| VHCCTCP Vĩnh Hoàn | CTCP Vĩnh HoànChế biến Thủy sản · 07/10 | 50.500 | 7,3 | 14,7% |
| BSICTCP Chứng khoán BIDV | CTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/10 | 24.600 | 12,7 | 9,2% |
| CTDCTCP Xây dựng Coteccons | CTCP Xây dựng CotecconsXây dựng · 07/10 | 61.200 | 8,9 | 8,2% |
| CTRTổng Công ty cổ phần Công trình Viettel | Tổng Công ty cổ phần Công trình ViettelCông nghệ và thông tin · 07/10 | 69.200 | 12,1 | 29,2% |
| CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMCCông nghệ và thông tin · 07/10 | 20.350 | 12,0 | 9,4% |
| KOSCTCP KOSY | CTCP KOSYBất động sản · 07/10 | 11.900 | 96,1 | 1,1% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
