Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng

38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
265
phiên 07/10
Giảm
329
phiên 07/10
Đứng
188
phiên 07/10
Bước lọc29 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PDBCTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalCTCP Tập đoàn Đầu tư Din CapitalVật liệu xây dựng · 07/1022.9003,31,2237,6%26,4%+132,9%24.87150,5
HCCCTCP Bê tông Hòa Cầm - IntimexCTCP Bê tông Hòa Cầm - IntimexVật liệu xây dựng · 07/1024.4003,51,2134,3%22,3%+88,0%13.49074,4
GMXCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânVật liệu xây dựng · 06/1017.0006,81,3720,2%16,3%+46,9%2.57256,7
CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMICTCP Xi măng La Hiên VVMIVật liệu xây dựng · 06/1020.6005,11,3426,2%15,3%+14,5%1.57058,4
TTCCTCP Gạch men Thanh ThanhCTCP Gạch men Thanh ThanhVật liệu xây dựng · 06/109.2003,10,4414,2%12,2%⚠ +742,5%1.53051,3
LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm ĐồngCTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm ĐồngVật liệu xây dựng · 07/1028.15010,31,4614,1%11,6%+20,3%11.64546,0
VCSCTCP VicostoneCTCP VicostoneVật liệu xây dựng · 07/1029.3008,20,9311,4%9,1%-21,0%25.29417,3
GMHCTCP Minh Hưng Quảng TrịCTCP Minh Hưng Quảng TrịVật liệu xây dựng · 07/106.6906,80,619,0%8,6%+28,1%62541,8
KKCCTCP Tập Đoàn Thành TháiCTCP Tập Đoàn Thành TháiVật liệu xây dựng · 06/106.3003,10,5718,2%7,9%+66,7%42160,8
NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpCTCP Gạch ngói Nhị HiệpVật liệu xây dựng · 06/1018.60011,80,947,9%6,8%⚠ +201,8%17024,2
THGCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền GiangCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền GiangVật liệu xây dựng · 07/1027.6006,51,2519,1%6,3%-16,5%12.34036,2
MCCCTCP Gạch ngói Cao cấpCTCP Gạch ngói Cao cấpVật liệu xây dựng · 06/1013.20014,10,906,4%5,3%+20,9%5100,0
VHLCTCP Viglacera Hạ LongCTCP Viglacera Hạ LongVật liệu xây dựng · 06/1010.7007,30,537,2%4,7%—1.14346,7
YBMCTCP YBMCTCP YBMVật liệu xây dựng · 07/1010.50011,20,898,0%4,1%+86,4%1.67554,9
VITCTCP Viglacera Tiên SơnCTCP Viglacera Tiên SơnVật liệu xây dựng · 07/1024.00015,61,8712,0%3,4%+33,2%14.12245,2
TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măngCTCP VICEM Thương mại Xi măngVật liệu xây dựng · 05/108.70011,20,595,3%3,2%⚠ +420,3%1.20058,6
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 07/102.7807,30,243,2%2,7%-10,9%33.46032,1
TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraVật liệu xây dựng · 07/101.9504,90,275,4%2,2%—99532,4
BTSCTCP Xi măng VICEM Bút SơnCTCP Xi măng VICEM Bút SơnVật liệu xây dựng · 06/104.4008,80,495,6%2,0%—11.90519,7
TKUCTCP Công nghiệp Tung KuangCTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 07/1012.60030,61,103,6%2,0%-59,3%71557,7
HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 07/103.80012,10,322,6%1,7%—2.67536,2
CVTCTCP CMCCTCP CMCVật liệu xây dựng · 06/1026.45019,80,934,7%1,5%-0,3%1.43552,5
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 06/103.00027,10,301,1%0,8%—48530,7
TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măngCTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 07/103.50020,90,221,0%0,8%-20,4%5.68937,1
BCCCTCP Xi măng Bỉm SơnCTCP Xi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng · 07/105.30025,50,361,4%0,7%+17,5%22.97621,9
NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 07/103.90019,30,331,7%0,4%+98,7%21.21532,5
VCACTCP Thép VICASACTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 06/106.940—0,55-1,7%-1,6%-364,9%49060,2
DTLCTCP Đại Thiên LộcCTCP Đại Thiên LộcVật liệu xây dựng · 06/1011.000—1,22-23,1%-7,1%—41080,3
GKMCTCP GKM HoldingsCTCP GKM HoldingsVật liệu xây dựng · 06/101.100—0,12-13,9%-10,0%—018,5

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.