Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chứng khoán

31 mã ngành Chứng khoán niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc13 mãKL TB 20 phiên 100.000–1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
AGRCTCP Chứng khoán AgribankCTCP Chứng khoán AgribankChứng khoán · 07/1011.60015,41,016,5%2,9%+44,3%210.34524,4
APGCTCP Chứng khoán APGCTCP Chứng khoán APGChứng khoán · 07/104.180137,60,390,3%0,1%—126.96028,3
APSCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình DươngCTCP Chứng khoán Châu Á Thái Bình DươngChứng khoán · 07/105.20017,50,543,1%3,1%—462.94932,0
BSICTCP Chứng khoán BIDVCTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/1024.75012,81,179,2%2,7%+51,9%256.42029,4
BVSCTCP Chứng khoán Bảo ViệtCTCP Chứng khoán Bảo ViệtChứng khoán · 07/1025.80010,60,696,5%2,7%-16,7%680.52439,2
DSECTCP Chứng khoán DNSECTCP Chứng khoán DNSEChứng khoán · 07/1021.65038,61,704,4%1,6%+17,9%476.72536,9
EVSCTCP Chứng khoán EVSCTCP Chứng khoán EVSChứng khoán · 07/106.00021,00,492,3%2,0%—293.03863,1
FTSCTCP Chứng khoán FPTCTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 07/1018.15016,41,569,5%2,9%-7,2%636.33025,1
TCICTCP Chứng khoán Thành CôngCTCP Chứng khoán Thành CôngChứng khoán · 07/109.85081,00,861,1%0,6%-77,8%111.50550,5
TVSCTCP Chứng khoán Thiên ViệtCTCP Chứng khoán Thiên ViệtChứng khoán · 07/1013.40015,61,026,5%2,7%-21,3%224.67537,2
VDSCTCP Chứng khoán Rồng ViệtCTCP Chứng khoán Rồng ViệtChứng khoán · 07/109.7309,30,889,4%3,6%⚠ +390,4%550.44029,3
VFSCTCP Chứng khoán Nhất ViệtCTCP Chứng khoán Nhất ViệtChứng khoán · 07/109.60010,70,837,8%3,2%+2,6%492.20333,5
VPXCTCP Chứng khoán VPBankCTCP Chứng khoán VPBankChứng khoán · 07/1023.2008,71,2214,0%5,6%⚠ +286,7%953.60536,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.