Cổ phiếu ngành Bất động sản
83 mã ngành Bất động sản niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.744,8
- -0,81% · 07/10
- Tăng
- 238
- phiên 07/10
- Giảm
- 302
- phiên 07/10
- Đứng
- 179
- phiên 07/10
Bước lọc63 mãROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An GiaBất động sản · 07/10 | 8.850 | 2,5 | 15,1% |
| APICTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình DươngBất động sản · 07/10 | 4.400 | — | -5,1% |
| BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình DươngBất động sản · 07/10 | 5.000 | 2,9 | 16,9% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPBất động sản · 07/10 | 37.550 | 18,2 | 9,5% |
| CCLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu LongBất động sản · 07/10 | 3.240 | 19,3 | 1,5% |
| CDCCTCP Chương Dương | CTCP Chương DươngBất động sản · 07/10 | 21.100 | 84,3 | 2,4% |
| CEOCTCP Tập đoàn C.E.O | CTCP Tập đoàn C.E.OBất động sản · 07/10 | 10.400 | 30,8 | 2,9% |
| CIGCTCP COMA 18 | CTCP COMA 18Bất động sản · 07/10 | 6.800 | 3,1 | 25,9% |
| CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ | CTCP Bất động sản Thế KỷBất động sản · 07/10 | 6.070 | 55,4 | 0,9% |
| CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRV | CTCP Tập đoàn Bất động sản CRVBất động sản · 06/10 | 22.700 | 188,1 | 1,1% |
| CSCCTCP Tập đoàn Cotana | CTCP Tập đoàn CotanaBất động sản · 07/10 | 8.500 | 6,6 | 5,8% |
| D11CTCP Địa ốc 11 | CTCP Địa ốc 11Bất động sản · 06/10 | 11.600 | 11,5 | 4,2% |
| D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2Bất động sản · 07/10 | 22.000 | 20,5 | 4,5% |
| DIGTổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng | Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngBất động sản · 07/10 | 9.230 | 9,6 | 7,5% |
| DRHCTCP DRH Holdings | CTCP DRH HoldingsBất động sản · 07/10 | 1.220 | 5,5 | 2,1% |
| DTACTCP Đệ Tam | CTCP Đệ TamBất động sản · 07/10 | 3.300 | 8,7 | 3,3% |
| DTDCTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | CTCP Đầu tư Phát triển Thành ĐạtBất động sản · 07/10 | 10.000 | 10,1 | 4,0% |
| DXGCTCP Bluemarq Group | CTCP Bluemarq GroupBất động sản · 07/10 | 9.760 | 64,5 | 0,9% |
| DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất XanhBất động sản · 07/10 | 4.960 | 12,3 | 2,6% |
| EVGCTCP Tập đoàn EverLand | CTCP Tập đoàn EverLandBất động sản · 07/10 | 3.580 | 8,6 | 3,2% |
| FIRCTCP Địa ốc First Real | CTCP Địa ốc First RealBất động sản · 07/10 | 2.490 | — | -1,7% |
| HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnBất động sản · 07/10 | 2.340 | 18,3 | 1,2% |
| HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HudlandBất động sản · 07/10 | 12.200 | 19,2 | 5,4% |
| HPXCTCP Đầu tư Hải Phát | CTCP Đầu tư Hải PhátBất động sản · 07/10 | 3.970 | 9,8 | 3,3% |
| HQCCTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân | CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng QuânBất động sản · 07/10 | 1.870 | 15,9 | 1,2% |
| HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1Bất động sản · 06/10 | 4.200 | 28,6 | 1,2% |
| ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng | CTCP Xây dựng Sông HồngBất động sản · 07/10 | 10.700 | 8,2 | 8,3% |
| IDJCTCP Đầu tư IDJ Việt Nam | CTCP Đầu tư IDJ Việt NamBất động sản · 07/10 | 2.800 | — | -9,1% |
| ITCCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà | CTCP Đầu tư và Kinh doanh NhàBất động sản · 07/10 | 8.690 | 12,0 | 2,5% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPBất động sản · 07/10 | 25.200 | 20,5 | 4,3% |
| KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang ĐiềnBất động sản · 07/10 | 13.600 | 8,7 | 8,8% |
| KHGCTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land | CTCP Tập đoàn Khải Hoàn LandBất động sản · 07/10 | 4.450 | 30,1 | 1,2% |
| KOSCTCP KOSY | CTCP KOSYBất động sản · 07/10 | 11.900 | 96,1 | 1,1% |
| L14CTCP Licogi 14 | CTCP Licogi 14Bất động sản · 07/10 | 18.000 | 54,3 | 2,3% |
| LDGCTCP Đầu tư LDG | CTCP Đầu tư LDGBất động sản · 07/10 | 2.410 | 3,3 | 14,8% |
| LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangBất động sản · 07/10 | 4.200 | 12,4 | 2,5% |
| NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | CTCP Đầu tư Năm Bảy BảyBất động sản · 06/10 | 17.400 | 183,7 | 0,5% |
| NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiBất động sản · 07/10 | 8.000 | 23,8 | 2,9% |
| NLGCTCP Đầu tư Nam Long | CTCP Đầu tư Nam LongBất động sản · 07/10 | 21.600 | 17,0 | 4,2% |
| NRCCTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc gia | CTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc giaBất động sản · 07/10 | 4.500 | 28,3 | 1,2% |
| NTCCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênBất động sản · 07/10 | 131.000 | 9,7 | 22,4% |
| NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm | CTCP Phát triển Đô thị Từ LiêmBất động sản · 07/10 | 11.500 | 48,5 | 1,8% |
| NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaBất động sản · 07/10 | 10.400 | 5,5 | 6,5% |
| PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | CTCP Phát triển Bất động sản Phát ĐạtBất động sản · 07/10 | 11.000 | 17,9 | 4,9% |
| PTLCTCP Victory Group | CTCP Victory GroupBất động sản · 07/10 | 1.630 | 1.679,9 | 0,0% |
| PV2CTCP Genea Capital | CTCP Genea CapitalBất động sản · 07/10 | 1.900 | — | -5,0% |
| QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai | CTCP Quốc Cường Gia LaiBất động sản · 07/10 | 9.700 | 8,0 | 6,8% |
| RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn | CTCP Địa ốc Chợ LớnBất động sản · 07/10 | 11.200 | 15,8 | 3,4% |
| SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương TínBất động sản · 07/10 | 3.880 | 23,4 | 1,3% |
| SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông ĐàBất động sản · 06/10 | 6.200 | 5,4 | 5,8% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
