Bộ lọc HODL

Cổ phiếu thanh khoản cao

Điều kiện: KL TB20 ≥ 1 triệu cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
181
phiên 07/10
Nhóm: Phân tích + VN100
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Thanh khoản cao
Của tôi Loyalty
Bước lọc70 mãThanh khoản cao Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên HòaCTCP Thành Thành Công - Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 07/1022.75025,21,706,7%2,2%+3,1%1,22 tr50,8
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhChứng khoán · 07/1023.20018,91,719,0%3,2%+52,4%3,03 tr33,1
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/1056.90011,41,9116,8%1,6%+20,2%4,43 tr37,8
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.50018,82,0010,7%7,9%+33,9%2,72 tr61,7
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 07/1067.20041,12,024,9%0,3%-73,4%3,15 tr25,4
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 07/1031.4008,02,1126,5%18,7%—14,01 tr60,5
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1031.00099,62,162,2%0,7%-81,3%1,58 tr37,7
VCKCTCP Chứng khoán VPSCTCP Chứng khoán VPSChứng khoán · 07/1027.65015,02,1614,4%9,4%+53,0%2,08 tr38,9
MSNCTCP Tập đoàn MasanCTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/1073.80015,92,2614,2%4,9%+150,3%4,75 tr69,5
FPTCTCP FPTCTCP FPTCông nghệ và thông tin · 07/1060.10010,22,5024,4%13,6%+16,1%5,69 tr29,5
GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/1078.60014,92,7018,1%12,4%+5,3%1,55 tr42,5
DGWCTCP Thế Giới SốCTCP Thế Giới SốBán buôn · 07/1047.30012,52,7922,2%6,7%+72,6%2,12 tr66,0
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 07/1042.95011,42,9826,2%1,8%+13,7%2,15 tr39,3
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di độngCTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 07/1076.10011,33,0827,1%9,4%+103,6%2,71 tr63,2
VPICTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúCTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúBất động sản · 07/1058.80047,13,297,0%2,5%+12,2%1,87 tr46,9
VPLCTCP VinpearlCTCP VinpearlDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 07/1079.50050,03,296,6%2,5%⚠ +1.198,6%1,06 tr48,6
VNMCTCP Sữa Việt NamCTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1058.20011,13,4130,7%19,1%+27,9%2,45 tr40,5
VJCCTCP Hàng không VietjetCTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 07/10127.80045,23,728,2%1,5%+16,7%1,06 tr45,8
GEECTCP Điện lực GelexCTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 07/1070.00012,65,3142,2%18,2%+82,2%1,74 tr52,7
VICTập đoàn VINGROUP - CTCPTập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 07/10227.80078,09,7512,5%1,7%+67,0%3,64 tr46,9

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.