Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 327
- phiên 05/10
- Giảm
- 358
- phiên 05/10
- Đứng
- 696
- phiên 05/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| SMNCTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền NamCông nghệ và thông tin · 05/10 | 6.100 | — | -0,2% |
| LAICTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICO | CTCP Đầu Tư Xây dựng Long An IDICOUPCOM · 05/10 | 7.300 | 7,6 | 6,7% |
| PRCCTCP Logistics Portserco | CTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 05/10 | 9.000 | 26,5 | 2,8% |
| TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măng | CTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 05/10 | 3.600 | 21,5 | 1,0% |
| VHLCTCP Viglacera Hạ Long | CTCP Viglacera Hạ LongVật liệu xây dựng · 05/10 | 10.000 | 6,8 | 7,2% |
| NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng | CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngXây dựng · 05/10 | 5.300 | 11,8 | 3,6% |
| DSHCTCP Đông Sơn Holding | CTCP Đông Sơn HoldingUPCOM · 05/10 | 11.700 | — | — |
| VPDCTCP Phát triển Điện lực Việt Nam | CTCP Phát triển Điện lực Việt NamTiện ích · 05/10 | 20.100 | 8,1 | 18,2% |
| BT6CTCP Beton 6 | CTCP Beton 6UPCOM · 05/10 | 3.400 | — | — |
| CMWCTCP Cấp nước Cà Mau | CTCP Cấp nước Cà MauUPCOM · 05/10 | 11.900 | 10,3 | 10,5% |
| LLMTổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCPUPCOM · 05/10 | 27.000 | 2,1 | 50,6% |
| SBRCTCP Cao su Sông Bé | CTCP Cao su Sông BéUPCOM · 02/10 | 7.400 | 12,3 | 5,7% |
| TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức | CTCP Cấp nước Thủ ĐứcTiện ích · 05/10 | 44.700 | 5,9 | 25,9% |
| VBTCTCP Vận tải Bảo Thắng | CTCP Vận tải Bảo ThắngUPCOM · 05/10 | 3.700 | — | — |
| HNICTCP May Hữu Nghị | CTCP May Hữu NghịUPCOM · 05/10 | 29.000 | 7,8 | 18,1% |
| HTICTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICOXây dựng · 05/10 | 18.150 | 3,3 | 21,5% |
| VCFCTCP Vinacafé Biên Hòa | CTCP Vinacafé Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 287.100 | 15,8 | 35,8% |
| DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An | CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnXây dựng · 05/10 | 7.000 | 4,5 | 8,0% |
| ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á CườngUPCOM · 02/10 | 300 | — | — |
| DANCTCP Dược Danapha | CTCP Dược DanaphaUPCOM · 27/08 | 25.000 | 4,0 | 14,3% |
| TNWCTCP Nước sạch Thái Nguyên | CTCP Nước sạch Thái NguyênUPCOM · 05/10 | 13.400 | 6,9 | 14,2% |
| TRVCTCP Vận tải Đường sắt | CTCP Vận tải Đường sắtUPCOM · 05/10 | 10.100 | 15,2 | 10,0% |
| C47CTCP Xây dựng 47 | CTCP Xây dựng 47Xây dựng · 05/10 | 8.100 | 4,3 | 13,8% |
| GSMCTCP Thủy điện Hương Sơn | CTCP Thủy điện Hương SơnUPCOM · 05/10 | 23.400 | 6,5 | 17,0% |
| SZLCTCP Sonadezi Long Thành | CTCP Sonadezi Long ThànhBất động sản · 05/10 | 26.700 | 5,4 | 18,7% |
| ACECTCP Bê tông Ly tâm An Giang | CTCP Bê tông Ly tâm An GiangUPCOM · 05/10 | 29.600 | — | — |
| DDNCTCP Dược và Thiết bị Y tế Đà Nẵng | CTCP Dược và Thiết bị Y tế Đà NẵngUPCOM · 05/10 | 8.400 | 18,3 | 3,5% |
| HD6CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà Số 6 Hà Nội | CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà Số 6 Hà NộiUPCOM · 05/10 | 6.800 | 41,8 | 0,6% |
| LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangBất động sản · 05/10 | 4.160 | 12,3 | 2,5% |
| PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTM | CTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMUPCOM · 05/10 | 8.900 | 13,1 | 4,6% |
| RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngThiết bị điện · 05/10 | 73.500 | 4,1 | 12,2% |
| DTCCTCP Viglacera Đông Triều | CTCP Viglacera Đông TriềuUPCOM · 05/10 | 3.600 | — | — |
| HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai | CTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 05/10 | 3.800 | 12,1 | 2,6% |
| COMCTCP Vật tư - Xăng Dầu | CTCP Vật tư - Xăng DầuBán lẻ · 05/10 | 24.900 | 7,6 | 10,8% |
| PCFCTCP Cà phê PETEC | CTCP Cà phê PETECUPCOM · 02/10 | 2.400 | — | -0,1% |
| TOSCTCP Dịch vụ biển Tân Cảng | CTCP Dịch vụ biển Tân CảngUPCOM · 05/10 | 80.300 | 3,5 | 34,5% |
| KDCCTCP Tập đoàn KIDO | CTCP Tập đoàn KIDOThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 50.800 | 29,5 | 7,7% |
| TDTCTCP Đầu tư và Phát triển TDT | CTCP Đầu tư và Phát triển TDTSX Hàng gia dụng · 05/10 | 6.300 | 6,9 | 7,7% |
| CKGCTCP Tập đoàn CIC | CTCP Tập đoàn CICBất động sản · 05/10 | 5.450 | — | — |
| VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng | CTCP Thực phẩm Lâm ĐồngThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 11.000 | 14,8 | 6,8% |
| DVGCTCP Đại Việt Group DVG | CTCP Đại Việt Group DVGUPCOM · 02/10 | 700 | — | -0,6% |
| FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam | CTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 05/10 | 2.820 | 7,4 | 3,2% |
| PSICTCP Chứng khoán Dầu khí | CTCP Chứng khoán Dầu khíChứng khoán · 05/10 | 7.800 | 6,9 | 8,6% |
| BWSCTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu | CTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng TàuUPCOM · 02/10 | 28.500 | 11,1 | 21,1% |
| LCMCTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào Cai | CTCP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào CaiUPCOM · 05/10 | 500 | — | -4,8% |
| TTNCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | CTCP Công nghệ và Truyền thông Việt NamUPCOM · 05/10 | 11.700 | 6,2 | 14,1% |
| BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn | CTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnSX Nhựa - Hóa chất · 05/10 | 12.000 | 21,8 | 2,2% |
| LPTCTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương Thành | CTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương ThànhUPCOM · 05/10 | 6.000 | 3,4 | 13,1% |
| PXACTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An | CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ AnUPCOM · 02/10 | 600 | — | -21,5% |
| BMCCTCP Khoáng sản Bình Định | CTCP Khoáng sản Bình ĐịnhKhai khoáng · 05/10 | 10.150 | 13,9 | 3,9% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
