Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 327
- phiên 05/10
- Giảm
- 358
- phiên 05/10
- Đứng
- 696
- phiên 05/10
Bước lọc1.137 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| ITCCTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà | CTCP Đầu tư và Kinh doanh NhàBất động sản · 05/10 | 8.880 | 12,3 | 2,5% |
| LGLCTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long GiangBất động sản · 05/10 | 4.160 | 12,3 | 2,5% |
| PSPCTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | CTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình VũUPCOM · 05/10 | 14.100 | 48,9 | 2,5% |
| RGGCTCP Regal Group | CTCP Regal GroupUPCOM · 05/10 | 44.200 | 141,9 | 2,5% |
| VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn LangHNX · 02/10 | 6.800 | 24,4 | 2,5% |
| CDCCTCP Chương Dương | CTCP Chương DươngBất động sản · 05/10 | 20.900 | 83,5 | 2,4% |
| SAMCTCP SAM Holdings | CTCP SAM HoldingsThiết bị điện · 05/10 | 6.080 | 21,6 | 2,4% |
| SZECTCP Môi trường Sonadezi | CTCP Môi trường SonadeziUPCOM · 05/10 | 7.700 | 27,6 | 2,4% |
| AMPCTCP Armephaco | CTCP ArmephacoUPCOM · 05/10 | 13.500 | 37,5 | 2,3% |
| CAGCTCP Cảng An Giang | CTCP Cảng An GiangVận tải - kho bãi · 05/10 | 6.400 | 26,3 | 2,3% |
| EVSCTCP Chứng khoán EVS | CTCP Chứng khoán EVSChứng khoán · 05/10 | 5.800 | 20,3 | 2,3% |
| HSMTổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội | Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà NộiUPCOM · 05/10 | 5.800 | 12,7 | 2,3% |
| L14CTCP Licogi 14 | CTCP Licogi 14Bất động sản · 05/10 | 17.700 | 53,4 | 2,3% |
| BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | CTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 31.050 | 99,8 | 2,2% |
| BPCCTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn | CTCP VICEM Bao bì Bỉm SơnSX Nhựa - Hóa chất · 05/10 | 12.000 | 21,8 | 2,2% |
| DQCCTCP Tập đoàn Điện Quang | CTCP Tập đoàn Điện QuangThiết bị điện · 02/10 | 9.600 | 19,2 | 2,2% |
| EBSCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà NộiCông nghệ và thông tin · 02/10 | 10.300 | 34,0 | 2,2% |
| NKGCTCP Thép Nam Kim | CTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 05/10 | 9.520 | 28,1 | 2,2% |
| PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí | CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khíUPCOM · 05/10 | 1.200 | 19,2 | 2,2% |
| VC1CTCP Xây dựng Số 1 | CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 05/10 | 11.800 | 24,7 | 2,2% |
| SGRCTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn | CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài GònBất động sản · 05/10 | 10.700 | 25,1 | 2,1% |
| TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyBất động sản · 05/10 | 11.000 | 33,6 | 2,1% |
| YEGCTCP Tập đoàn Yeah1 | CTCP Tập đoàn Yeah1HOSE · 05/10 | 7.460 | 33,7 | 2,1% |
| G36Tổng Công ty 36 - CTCP | Tổng Công ty 36 - CTCPUPCOM · 05/10 | 8.800 | 42,3 | 2,0% |
| HACCTCP Chứng khoán Hải Phòng | CTCP Chứng khoán Hải PhòngUPCOM · 05/10 | 8.900 | 43,5 | 2,0% |
| PEGTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP | Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCPUPCOM · 05/10 | 3.700 | 69,1 | 2,0% |
| TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng LongBất động sản · 05/10 | 5.600 | 25,2 | 2,0% |
| EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 05/10 | 16.400 | 62,3 | 1,9% |
| HSVCTCP Tập đoàn HSV Việt Nam | CTCP Tập đoàn HSV Việt NamUPCOM · 05/10 | 3.800 | 18,5 | 1,9% |
| IVSCTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | CTCP Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam)Chứng khoán · 05/10 | 6.300 | 29,3 | 1,9% |
| LIGCTCP Licogi 13 | CTCP Licogi 13Xây dựng · 05/10 | 2.900 | 11,1 | 1,9% |
| SBLCTCP Bia Sài Gòn - Bạc Liêu | CTCP Bia Sài Gòn - Bạc LiêuUPCOM · 05/10 | 7.200 | 25,8 | 1,9% |
| STDCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây Đô | CTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôUPCOM · 05/10 | 5.700 | 22,1 | 1,9% |
| TVBCTCP Chứng khoán T-Cap | CTCP Chứng khoán T-CapChứng khoán · 05/10 | 6.100 | 32,0 | 1,9% |
| VTECTCP VINACAP Kim Long | CTCP VINACAP Kim LongUPCOM · 05/10 | 7.200 | 34,8 | 1,9% |
| CDOCTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị | CTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thịUPCOM · 02/10 | 1.600 | 13,4 | 1,8% |
| MTATổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCP | Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - CTCPUPCOM · 05/10 | 10.000 | 44,0 | 1,8% |
| PGNCTCP Phụ Gia Nhựa | CTCP Phụ Gia NhựaSX Nhựa - Hóa chất · 05/10 | 5.800 | 27,0 | 1,8% |
| CNTCTCP Tập đoàn CNT | CTCP Tập đoàn CNTUPCOM · 02/10 | 4.900 | 27,4 | 1,7% |
| DIDCTCP DIC - Đồng Tiến | CTCP DIC - Đồng TiếnUPCOM · 05/10 | 3.300 | 16,5 | 1,7% |
| NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 05/10 | 3.900 | 19,3 | 1,7% |
| SCJCTCP Xi măng Sài Sơn | CTCP Xi măng Sài SơnUPCOM · 02/10 | 2.700 | 13,2 | 1,7% |
| TDGCTCP Đầu tư TDG Global | CTCP Đầu tư TDG GlobalBán buôn · 05/10 | 2.110 | 11,8 | 1,7% |
| HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng XanhBán lẻ · 05/10 | 8.610 | 38,7 | 1,6% |
| SHICTCP Quốc tế Sơn Hà | CTCP Quốc tế Sơn HàSX Phụ trợ · 05/10 | 14.000 | 69,2 | 1,6% |
| VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2Xây dựng · 05/10 | 2.900 | 14,5 | 1,6% |
| AICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBV | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBVUPCOM · 02/10 | 7.700 | 44,9 | 1,5% |
| DDBCTCP Thương mại và Xây dựng Đông Dương | CTCP Thương mại và Xây dựng Đông DươngUPCOM · 05/10 | 8.700 | 46,3 | 1,5% |
| GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình ThạnhSX Hàng gia dụng · 05/10 | 8.130 | 21,3 | 1,5% |
| ITSCTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin | CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - VinacominUPCOM · 05/10 | 3.000 | 19,0 | 1,5% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
