Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc638 mãROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
SIDCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opUPCOM · 01/1010.90010,60,444,2%3,9%+60,0%97044,6
SDTCTCP Sông Đà 10CTCP Sông Đà 10UPCOM · 02/103.8002,50,197,6%3,3%—92.65544,5
SEATổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCPTổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCPUPCOM · 02/1058.50037,22,757,4%6,8%+9,7%17.43044,5
TISCTCP Gang thép Thái NguyênCTCP Gang thép Thái NguyênUPCOM · 02/104.00038,60,491,3%0,2%—3.50244,5
VCACTCP Thép VICASACTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 02/106.140—0,49-1,7%-1,6%-364,9%57544,5
HC3CTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngCTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngUPCOM · 02/1025.00010,90,928,4%7,8%+83,7%2.07044,4
SD6CTCP Sông Đà 6CTCP Sông Đà 6UPCOM · 02/101.700—0,51-15,7%-2,7%—78644,4
NAGCTCP Tập đoàn NagakawaCTCP Tập đoàn NagakawaSX Thiết bị, máy móc · 02/106.3007,80,496,4%1,3%+2,4%100.06044,3
SZECTCP Môi trường SonadeziCTCP Môi trường SonadeziUPCOM · 02/107.20025,80,622,4%1,6%-70,7%1.66344,3
AAVCTCP AAV GroupCTCP AAV GroupUPCOM · 02/105.900—0,54-2,7%-1,4%—194.03044,2
MKPCTCP Hoá - Dược phẩm MekopharCTCP Hoá - Dược phẩm MekopharUPCOM · 02/1025.30017,30,513,0%2,3%⚠ +741,7%42544,1
ECOCTCP Nhựa sinh thái Việt NamCTCP Nhựa sinh thái Việt NamHOSE · 02/1016.65040,31,463,6%2,3%-13,0%95644,0
NHHCTCP Nhựa Hà NộiCTCP Nhựa Hà NộiSX Thiết bị, máy móc · 02/109.58012,50,584,7%3,2%-14,9%35.09544,0
SRCCTCP Cao su Sao VàngCTCP Cao su Sao VàngSản phẩm cao su · 02/1036.25052,52,344,5%2,0%-44,2%1.62044,0
CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamSản phẩm cao su · 02/1012.85023,60,954,0%1,5%-14,6%73.98543,8
MBGCTCP Tập đoàn MBGCTCP Tập đoàn MBGThiết bị điện · 02/102.20018,70,201,1%1,0%-67,6%88.74543,8
CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVBất động sản · 29/0922.700188,12,051,1%0,7%-73,2%1.54043,7
DDGCTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông DươngCTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông DươngUPCOM · 02/10900—0,21-124,9%-32,0%—401.40643,7
HTVCTCP Logistics VicemCTCP Logistics VicemVận tải - kho bãi · 02/1012.0007,90,496,2%5,0%+38,4%1.08043,7
XDHCTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà NộiCTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà NộiUPCOM · 02/1016.20010,00,808,0%4,8%+135,7%043,7
HAPCTCP Tập đoàn HapacoCTCP Tập đoàn HapacoSX Phụ trợ · 02/107.080—0,65-5,7%-5,1%-183,1%67.82543,6
TCOCTCP Janus GroupCTCP Janus GroupVận tải - kho bãi · 02/1010.55010,00,717,1%2,4%-30,0%420.10543,6
UDCCTCP Đầu tư Xây dựng UDConsCTCP Đầu tư Xây dựng UDConsUPCOM · 02/102.600—0,71-46,3%-6,8%—12.64543,6
SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMSX Phụ trợ · 02/104.500—0,47-18,9%-7,5%—43043,5
PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt NamCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt NamXây dựng · 02/1010.0009,90,858,5%5,7%-6,1%50043,4
QCGCTCP Quốc Cường Gia LaiCTCP Quốc Cường Gia LaiBất động sản · 02/109.8808,10,556,8%4,2%+191,8%82.02543,4
VETCTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoCTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoUPCOM · 02/1013.20011,40,645,6%2,3%—70543,4
AICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBVTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm DBVUPCOM · 02/107.70044,90,671,5%0,3%-6,3%1.23743,2
CSTCTCP Than Cao Sơn - TKVCTCP Than Cao Sơn - TKVKhai khoáng · 02/1010.0005,70,447,7%2,7%—12.64143,1
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDSX Nhựa - Hóa chất · 02/106.15015,00,553,7%2,2%-29,8%28.34043,1
OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCPTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCPUPCOM · 02/1013.30022,61,145,0%1,2%+103,1%2,97 tr43,0
VNETổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt NamTổng Công ty cổ phần Xây dựng Điện Việt NamUPCOM · 02/102.0002,80,238,2%2,1%—298.09043,0
CVNCTCP VinamCTCP VinamUPCOM · 02/101.200—0,09-2,2%-1,9%-3.908,3%219.12042,9
VE1CTCP Xây dựng Điện VNECO 1CTCP Xây dựng Điện VNECO 1Xây dựng · 02/102.7006,00,569,3%7,5%+42,8%3.99542,9
NRCCTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc giaCTCP Tập đoàn Bất động sản Quốc giaBất động sản · 02/104.60029,00,331,2%0,7%—607.43042,8
EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 02/1016.50062,71,161,9%0,2%-85,2%4,29 tr42,7
FICTổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCPTổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCPUPCOM · 02/1015.00015,21,137,5%4,5%+38,6%3.94842,7
GMCCTCP Garmex Sài GònCTCP Garmex Sài GònUPCOM · 02/104.000—0,42-11,4%-11,1%—5.23542,7
LSSCTCP Mía Đường Lam SơnCTCP Mía Đường Lam SơnThực phẩm - Đồ uống · 02/107.8006,60,395,8%3,0%+21,8%45.78042,7
PSBCTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến ĐìnhCTCP Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến ĐìnhUPCOM · 02/104.800111,80,430,4%0,2%-37,1%7.59542,6
VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9Xây dựng · 02/104.30077,31,131,5%0,1%+48,0%3.58042,6
DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnXây dựng · 02/107.1004,50,378,0%2,8%-65,0%4.22742,5
HTTCTCP Thương mại Hà TâyCTCP Thương mại Hà TâyUPCOM · 02/101.400—0,27-6,7%-3,9%—3.83542,5
AAACTCP Nhựa An Phát XanhCTCP Nhựa An Phát XanhSX Nhựa - Hóa chất · 02/107.0505,10,458,7%4,0%+98,1%2,30 tr42,3
AMPCTCP ArmephacoCTCP ArmephacoUPCOM · 29/0912.50034,80,792,3%0,3%+45,1%7.58042,3
HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVCCTCP Đầu tư và Công nghệ HVCXây dựng · 02/1010.35010,70,858,0%4,8%+140,7%212.49042,3
GMHCTCP Minh Hưng Quảng TrịCTCP Minh Hưng Quảng TrịVật liệu xây dựng · 02/106.7006,80,629,0%8,6%+28,1%38542,2
SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn ĐôngCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn ĐôngSX Phụ trợ · 02/109.0009,20,717,8%7,0%-28,5%5.65542,2
BLITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo LongTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo LongUPCOM · 02/108.00018,50,502,7%0,9%-38,4%10.34442,1
E29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29UPCOM · 02/108.40020,70,844,0%0,6%—1042,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.