Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc538 mãROA 4 quý ≤ 5 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
S72CTCP Sông Đà 7.02CTCP Sông Đà 7.02UPCOM · 02/106.00011,00,555,0%3,1%-11,3%16063,3
GTACTCP Chế biến gỗ Thuận AnCTCP Chế biến gỗ Thuận AnSX Phụ trợ · 02/107.85010,10,504,9%3,0%+9,5%1.47047,5
SD5CTCP Sông Đà 5CTCP Sông Đà 5Xây dựng · 02/107.5008,20,404,9%1,5%-4,6%18.44061,8
SGSCTCP Vận tải biển Sài GònCTCP Vận tải biển Sài GònUPCOM · 02/1013.00020,10,984,9%3,8%-57,2%57040,1
CKVCTCP COKYVINACTCP COKYVINACông nghệ và thông tin · 01/1012.60013,80,674,8%2,0%+21,7%26551,5
KGMCTCP Xuất nhập khẩu Kiên GiangCTCP Xuất nhập khẩu Kiên GiangUPCOM · 02/105.50010,80,524,8%1,0%+88,2%3.87057,6
LM8CTCP Lilama 18CTCP Lilama 18Xây dựng · 02/1013.8008,90,424,8%1,1%-1,4%5539,0
SDCCTCP Tư vấn Sông ĐàCTCP Tư vấn Sông ĐàDịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/105.8006,00,294,8%2,5%+78,5%15729,5
VIGCTCP Chứng khoán Đầu tư tài chính Việt NamCTCP Chứng khoán Đầu tư tài chính Việt NamChứng khoán · 02/103.7009,80,474,8%4,7%—41.54229,2
CVTCTCP CMCCTCP CMCVật liệu xây dựng · 02/1026.45019,80,934,7%1,5%-0,3%1.43552,5
INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICOCTCP Tư vấn Đầu tư IDICODịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/1012.00022,21,044,7%3,8%+97,2%02,4
NHHCTCP Nhựa Hà NộiCTCP Nhựa Hà NộiSX Thiết bị, máy móc · 02/109.58012,50,584,7%3,2%-14,9%35.09544,0
PVMCTCP Máy - Thiết bị Dầu khíCTCP Máy - Thiết bị Dầu khíUPCOM · 02/1019.00022,11,044,7%2,2%-28,5%6560,7
CMXCTCP Camimex GroupCTCP Camimex GroupChế biến Thủy sản · 02/104.5805,60,264,6%1,6%+22,2%31.23037,9
PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMUPCOM · 02/107.60011,20,524,6%3,3%-76,0%58514,1
TIDCTCP Tổng Công ty Tín NghĩaCTCP Tổng Công ty Tín NghĩaUPCOM · 02/1020.80018,60,864,6%1,2%-69,0%5.04159,4
TJCCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiVận tải - kho bãi · 02/109.20016,30,754,6%4,5%+47,2%2.99053,7
MELCTCP Thép Mê LinCTCP Thép Mê LinBán buôn · 02/106.5007,80,354,5%1,5%-0,4%32756,6
SHACTCP Sơn Hà Sài GònCTCP Sơn Hà Sài GònSX Hàng gia dụng · 02/103.8806,70,304,5%1,8%+33,0%2.28045,5
SHECTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàCTCP Phát triển Năng lượng Sơn HàSX Thiết bị, máy móc · 02/105.60012,30,554,5%0,9%+163,3%30629,3
SJ1CTCP Nông nghiệp Hùng HậuCTCP Nông nghiệp Hùng HậuChế biến Thủy sản · 02/1016.50025,11,134,5%1,4%-17,0%17950,6
SRCCTCP Cao su Sao VàngCTCP Cao su Sao VàngSản phẩm cao su · 02/1036.25052,52,344,5%2,0%-44,2%1.62044,0
AMECTCP Alphanam E&CCTCP Alphanam E&CXây dựng · 02/106.80011,00,494,4%1,0%+72,8%1072,2
S99CTCP SCICTCP SCIXây dựng · 02/107.4008,90,394,4%1,8%⚠ +228,5%18.57542,1
SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònCTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònBán buôn · 01/106.10012,00,534,4%2,7%-48,9%64524,6
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOVận tải - kho bãi · 02/109.80012,70,554,3%3,7%-53,6%39.29050,9
D11CTCP Địa ốc 11CTCP Địa ốc 11Bất động sản · 02/1011.40011,30,484,2%2,5%+71,1%4.40655,7
PBCCTCP Dược phẩm Trung ương I - PharbacoCTCP Dược phẩm Trung ương I - PharbacoUPCOM · 02/105.10010,70,454,2%1,8%⚠ +613,5%6.86640,7
SIDCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opUPCOM · 01/1010.90010,60,444,2%3,9%+60,0%97044,6
VIWTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamUPCOM · 02/1019.90036,11,504,2%1,7%⚠ +605,0%81.12817,0
VLGCTCP VIMC LogisticsCTCP VIMC LogisticsUPCOM · 02/107.40015,30,644,2%2,4%-49,0%1.96054,4
EVECTCP EverpiaCTCP EverpiaSX Hàng gia dụng · 02/108.4909,30,384,1%3,1%—15.45551,9
PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 02/103.6006,70,284,1%0,7%⚠ +280,8%34.19747,1
CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamCTCP Công nghiệp Cao su Miền NamSản phẩm cao su · 02/1012.85023,60,954,0%1,5%-14,6%73.98543,8
E29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29CTCP Đầu tư Xây dựng và Kỹ thuật 29UPCOM · 02/108.40020,70,844,0%0,6%—1042,1
VBHCTCP Điện tử Bình HòaCTCP Điện tử Bình HòaUPCOM · 02/108.50041,31,634,0%3,5%—8529,6
XMCCTCP Đầu tư và Xây dựng Xuân MaiCTCP Đầu tư và Xây dựng Xuân MaiUPCOM · 02/109.20017,90,724,0%1,1%⚠ +626,5%15640,3
BMCCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhCTCP Khoáng sản Bình ĐịnhKhai khoáng · 02/1010.20014,00,553,9%3,7%-51,8%8.37035,9
CMVCTCP Thương nghiệp Cà MauCTCP Thương nghiệp Cà MauBán lẻ · 02/107.55013,20,503,8%2,1%-22,9%49028,7
EFICTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcCTCP Đầu tư Tài chính Giáo dụcUPCOM · 02/101.7003,00,113,8%3,8%+13,5%4.25524,9
HMRCTCP Đá Hoàng MaiCTCP Đá Hoàng MaiKhai khoáng · 02/109.00016,20,623,8%3,5%-41,9%1.23045,8
KSQCTCP CNC Capital Việt NamCTCP CNC Capital Việt NamUPCOM · 02/109002,60,103,8%3,7%—8.37241,9
GICCTCP VSC Green LogisticsCTCP VSC Green LogisticsVận tải - kho bãi · 02/1011.40021,20,793,7%3,5%-10,9%1.24248,3
HANTổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCPTổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCPUPCOM · 02/106.90014,90,553,7%0,9%+18,1%2.77540,6
HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCDSX Nhựa - Hóa chất · 02/106.15015,00,553,7%2,2%-29,8%28.34043,1
PASCTCP Quốc tế Phương AnhCTCP Quốc tế Phương AnhUPCOM · 02/102.0003,40,133,7%1,4%⚠ +335,0%27.47533,9
SD9CTCP Sông Đà 9CTCP Sông Đà 9Xây dựng · 02/1010.30011,20,413,7%2,0%+35,7%4.39938,9
DHTCTCP Dược phẩm Hà TâyCTCP Dược phẩm Hà TâyChăm sóc sức khỏe · 02/1056.000126,34,483,6%2,3%-44,9%5.93054,8
ECOCTCP Nhựa sinh thái Việt NamCTCP Nhựa sinh thái Việt NamHOSE · 02/1016.65040,31,463,6%2,3%-13,0%95644,0
ITQCTCP Tập đoàn Thiên QuangCTCP Tập đoàn Thiên QuangSX Phụ trợ · 02/102.5006,50,233,6%2,0%⚠ +845,8%43.07745,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.