Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc728 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
PSECTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam BộCTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam BộBán buôn · 02/1010.8008,80,738,3%3,4%-33,7%1.09052,9
PVRCTCP Đầu tư PVR Hà NộiCTCP Đầu tư PVR Hà NộiUPCOM · 02/10900—0,10-0,3%-0,1%—1.08245,3
HTVCTCP Logistics VicemCTCP Logistics VicemVận tải - kho bãi · 02/1012.0007,90,496,2%5,0%+38,4%1.08043,7
PRCCTCP Logistics PortsercoCTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 01/109.00026,50,752,8%1,0%-28,3%1.08037,4
SCJCTCP Xi măng Sài SơnCTCP Xi măng Sài SơnUPCOM · 02/102.70013,20,221,7%0,8%-2,8%1.07654,3
DNPCTCP DNP HoldingCTCP DNP HoldingSX Nhựa - Hóa chất · 02/1020.40013,00,443,4%1,1%⚠ +248,0%1.07051,7
TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraVật liệu xây dựng · 02/102.0305,10,285,4%2,2%—1.07040,1
VNACTCP Vận tải Biển VinashipCTCP Vận tải Biển VinashipUPCOM · 02/1013.5005,70,7312,8%8,4%+22,5%1.02745,1
NSCCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt NamCTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt NamNông - Lâm - Ngư · 02/1063.3005,40,6712,4%7,2%-8,8%1.01545,4
ONECTCP Công nghệ OneCTCP Công nghệ OneCông nghệ và thông tin · 02/109.5005,30,6512,2%2,7%+90,5%1.00550,5
CMTCTCP Công nghệ Mạng và Truyền thôngCTCP Công nghệ Mạng và Truyền thôngUPCOM · 28/099.9003,00,4715,9%7,5%⚠ +249,1%99545,0
UICCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICOTiện ích · 02/1054.2004,10,7317,9%13,3%+41,5%99042,8
PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/109.6003,20,4915,0%7,2%+71,9%98548,6
MIETổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCPTổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCPUPCOM · 25/095.50068,40,540,8%0,4%+28,2%98038,4
QNCCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhCTCP Xi măng và Xây dựng Quảng NinhUPCOM · 02/105.5008,50,455,3%1,8%-4,1%98053,1
L43CTCP Lilama 45.3CTCP Lilama 45.3UPCOM · 02/101.700—0,56———97349,5
HACCTCP Chứng khoán Hải PhòngCTCP Chứng khoán Hải PhòngUPCOM · 02/109.00044,00,872,0%1,3%-40,9%97048,7
SIDCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opCTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.opUPCOM · 01/1010.90010,60,444,2%3,9%+60,0%97044,6
SRBCTCP Tập đoàn SaraCTCP Tập đoàn SaraUPCOM · 02/101.400—0,18-4,0%-3,9%—96453,0
STDCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôCTCP Bia - Nước giải khát Sài Gòn - Tây ĐôUPCOM · 02/105.70022,10,431,9%1,4%⚠ +238,6%94854,9
CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8Xây dựng · 02/109.50040,70,892,2%0,5%+17,3%9460,5
BQBCTCP Bia Hà Nội - Quảng BìnhCTCP Bia Hà Nội - Quảng BìnhUPCOM · 30/093.800—0,84-5,1%-3,0%—92552,8
COMCTCP Vật tư - Xăng DầuCTCP Vật tư - Xăng DầuBán lẻ · 29/0924.9007,60,8210,8%8,8%+89,4%92036,7
BDGCTCP May mặc Bình DươngCTCP May mặc Bình DươngUPCOM · 02/1026.0007,00,8912,7%8,0%-40,6%89044,4
BRCCTCP Cao su Bến ThànhCTCP Cao su Bến ThànhSản phẩm cao su · 02/1011.0006,20,6310,2%7,3%-1,3%87546,5
MVBTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCPTổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCPKhai khoáng · 02/1012.60011,70,665,6%2,9%-57,8%84519,8
DHPCTCP Điện cơ Hải PhòngCTCP Điện cơ Hải PhòngThiết bị điện · 02/1010.3007,60,567,4%5,3%+0,7%84044,7
WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyUPCOM · 02/1051.9007,10,9513,4%11,2%+18,4%82546,0
TDSCTCP Thép Thủ Đức - VNSTEELCTCP Thép Thủ Đức - VNSTEELUPCOM · 02/108.2007,10,436,1%2,1%+57,6%81552,2
AMCCTCP Khoáng sản Á ChâuCTCP Khoáng sản Á ChâuKhai khoáng · 02/1012.8005,90,9916,6%7,6%+55,8%80056,5
HSPCTCP Sơn Tổng hợp Hà NộiCTCP Sơn Tổng hợp Hà NộiUPCOM · 02/1016.4004,10,9122,3%18,3%+103,5%79575,0
SD6CTCP Sông Đà 6CTCP Sông Đà 6UPCOM · 02/101.700—0,51-15,7%-2,7%—78644,4
MEDCTCP Dược Trung ương MediplantexCTCP Dược Trung ương MediplantexChăm sóc sức khỏe · 02/1018.40010,50,676,4%4,7%+88,0%78529,5
DRGCTCP Cao su Đắk LắkCTCP Cao su Đắk LắkUPCOM · 02/108.20010,70,767,2%4,8%-40,8%77555,6
MICCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamCTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng NamKhai khoáng · 02/108.000—0,82-11,2%-6,2%-192,4%75531,0
HBHCTCP Habeco - Hải PhòngCTCP Habeco - Hải PhòngUPCOM · 29/096.70010,80,635,8%4,4%+88,5%74659,6
PTITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điệnTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điệnBảo hiểm · 02/1017.7008,00,779,6%3,1%-2,0%73933,3
TDFCTCP Trung ĐôCTCP Trung ĐôUPCOM · 02/107.2008,00,283,5%1,6%+124,6%73246,6
VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECOCTCP Công nghệ Viễn thông VITECOUPCOM · 02/106.8007,00,9513,5%9,5%—72085,0
SNZTổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệpTổng Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệpUPCOM · 02/1025.60010,40,777,5%3,9%-22,8%71560,3
VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsCTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 01/1017.8006,61,0015,2%2,9%-8,3%71545,0
CHSCTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 02/1011.10010,30,969,3%7,3%+1,0%71053,0
VETCTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoCTCP Thuốc thú y Trung ương NavetcoUPCOM · 02/1013.20011,40,645,6%2,3%—70543,4
VSMCTCP Container Miền TrungCTCP Container Miền TrungVận tải - kho bãi · 02/1015.6006,10,7612,5%9,8%+3,1%70555,1
XMDCTCP Xuân Mai - Đạo TúCTCP Xuân Mai - Đạo TúUPCOM · 02/105.9005,90,467,7%3,1%—70558,6
TNWCTCP Nước sạch Thái NguyênCTCP Nước sạch Thái NguyênUPCOM · 02/1013.6007,00,9914,2%3,9%+127,9%70145,5
VTQCTCP Việt Trung Quảng BìnhCTCP Việt Trung Quảng BìnhUPCOM · 02/105.6003,90,6416,7%10,7%+182,6%69573,5
HJCCTCP Hòa ViệtCTCP Hòa ViệtUPCOM · 02/106.5006,90,426,1%2,4%-41,1%68045,7
DAECTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà NẵngCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà NẵngCông nghệ và thông tin · 02/1013.00011,40,615,4%3,7%-32,7%67519,2
BVGCTCP Group Bắc ViệtCTCP Group Bắc ViệtUPCOM · 02/102.800—0,56-27,6%-3,0%—67048,1

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.