Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc482 mãLNST so 4 quý trước ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương | CTCP Tập đoàn Đạt PhươngXây dựng · 02/10 | 25.900 | 8,3 | 10,1% |
| TDPCTCP Thuận Đức | CTCP Thuận ĐứcSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 27.450 | 19,1 | 10,5% |
| TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 02/10 | 16.600 | 4,9 | 21,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | Tập đoàn Dệt May Việt NamUPCOM · 02/10 | 11.300 | 5,5 | 9,4% |
| HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 02/10 | 12.050 | 11,9 | 7,5% |
| BSICTCP Chứng khoán BIDV | CTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 02/10 | 24.650 | 12,7 | 9,2% |
| TALCTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | CTCP Đầu tư Bất động sản TasecoBất động sản · 02/10 | 23.000 | 13,2 | 13,4% |
| CTDCTCP Xây dựng Coteccons | CTCP Xây dựng CotecconsXây dựng · 02/10 | 57.800 | 8,4 | 8,2% |
| VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM · 02/10 | 80.400 | 20,0 | 30,4% |
| PHPCTCP Cảng Hải Phòng | CTCP Cảng Hải PhòngUPCOM · 05/10 | 49.500 | 13,2 | 16,5% |
| NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền PhongSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 51.300 | 8,8 | 27,4% |
| TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng LongSX Phụ trợ · 02/10 | 8.070 | 6,4 | 9,2% |
| CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICOXây dựng · 02/10 | 15.300 | 6,3 | 7,7% |
| HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVCXây dựng · 02/10 | 10.350 | 10,7 | 8,0% |
| HDACTCP Hãng sơn Đông Á | CTCP Hãng sơn Đông ÁSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 8.500 | 6,0 | 10,5% |
| AGRCTCP Chứng khoán Agribank | CTCP Chứng khoán AgribankChứng khoán · 02/10 | 11.650 | 15,5 | 6,5% |
| ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | CTCP Tập đoàn Dầu khí An PhaTiện ích · 02/10 | 16.000 | 4,5 | 29,7% |
| PPTCTCP Petro Times | CTCP Petro TimesBán buôn · 02/10 | 15.200 | 10,4 | 11,2% |
| DXPCTCP Cảng Đoạn Xá | CTCP Cảng Đoạn XáVận tải - kho bãi · 02/10 | 14.000 | 4,5 | 17,7% |
| PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha LêSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 3.490 | 6,3 | 4,6% |
| GILCTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình ThạnhSX Hàng gia dụng · 02/10 | 7.960 | 20,8 | 1,5% |
| ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai | CTCP Tập đoàn Sao MaiChế biến Thủy sản · 02/10 | 5.010 | 14,4 | 1,7% |
| DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long | CTCP Đầu tư Sao Thăng LongCông nghệ và thông tin · 02/10 | 7.000 | 83,0 | 0,7% |
| TEGCTCP Trường Thành Energy Group | CTCP Trường Thành Energy GroupVật liệu xây dựng · 02/10 | 5.800 | 50,9 | 0,9% |
| AFXCTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 9.730 | 5,4 | 11,6% |
| IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI | CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDIChế biến Thủy sản · 02/10 | 4.600 | 7,6 | 4,5% |
| KOSCTCP KOSY | CTCP KOSYBất động sản · 02/10 | 14.700 | 118,7 | 1,1% |
| DC4CTCP DICERA Holdings | CTCP DICERA HoldingsXây dựng · 02/10 | 6.200 | 3,2 | 15,2% |
| VGSCTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE | CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPEVật liệu xây dựng · 02/10 | 14.000 | 3,5 | 18,3% |
| KSFCTCP Tập đoàn Sunshine | CTCP Tập đoàn SunshineBất động sản · 02/10 | 75.900 | 5,2 | 56,1% |
| TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng | CTCP Nhựa Tân Đại HưngSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 11.900 | 15,0 | 5,5% |
| SCLCTCP Sông Đà Cao Cường | CTCP Sông Đà Cao CườngUPCOM · 02/10 | 28.500 | 11,3 | 19,7% |
| VVSCTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam | CTCP Đầu tư phát triển máy Việt NamBán buôn · 02/10 | 81.800 | 2,7 | 61,1% |
| VBBNgân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương TínNgân hàng · 02/10 | 14.000 | 9,7 | 11,8% |
| PVBCTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam | CTCP Bọc ống Dầu khí Việt NamKhai khoáng · 02/10 | 20.900 | 5,2 | 19,0% |
| PTBCTCP Phú Tài | CTCP Phú TàiSX Phụ trợ · 02/10 | 29.400 | 5,5 | 14,4% |
| ABWCTCP Chứng khoán An Bình | CTCP Chứng khoán An BìnhUPCOM · 02/10 | 14.600 | 14,9 | 7,8% |
| PCHCTCP Nhựa Picomat | CTCP Nhựa PicomatSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 18.100 | 22,0 | 7,3% |
| NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà NẵngBất động sản · 02/10 | 7.800 | 4,6 | 10,1% |
| LIGCTCP Licogi 13 | CTCP Licogi 13Xây dựng · 02/10 | 2.900 | 11,1 | 1,9% |
| SAMCTCP SAM Holdings | CTCP SAM HoldingsThiết bị điện · 02/10 | 6.090 | 21,6 | 2,4% |
| PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCPSX Phụ trợ · 02/10 | 18.400 | 10,6 | 9,8% |
| QTPCTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | CTCP Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM · 02/10 | 10.800 | 4,1 | 20,3% |
| KDCCTCP Tập đoàn KIDO | CTCP Tập đoàn KIDOThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 50.800 | 29,5 | 7,7% |
| PGCTổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP | Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCPTiện ích · 02/10 | 14.750 | 5,9 | 17,6% |
| TV2CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/10 | 25.350 | 10,5 | 12,8% |
| PSICTCP Chứng khoán Dầu khí | CTCP Chứng khoán Dầu khíChứng khoán · 02/10 | 7.700 | 6,8 | 8,6% |
| QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai | CTCP Quốc Cường Gia LaiBất động sản · 02/10 | 9.880 | 8,1 | 6,8% |
| VIWTổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam | Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt NamUPCOM · 02/10 | 19.900 | 36,1 | 4,2% |
| BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh | Tổng Công ty cổ phần Bảo MinhBảo hiểm · 02/10 | 13.650 | 6,9 | 9,7% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
