Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Chưa chọn
Của tôi Loyalty
Bước lọc25 mãROE 4 quý 10–15 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PANCTCP Tập đoàn PANCTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 07/1018.3503,90,5213,4%7,3%+79,9%437.91540,1
OCBNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng · 07/109.9806,00,7412,4%1,3%+48,0%1,45 tr34,1
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1015.2005,70,7713,6%6,5%-26,3%1,16 tr34,0
PC1CTCP Tập Đoàn PC1CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 07/1019.4006,80,8712,9%4,7%+176,8%1,57 tr38,8
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/1012.6006,30,8713,7%5,7%⚠ +309,3%5,86 tr42,9
VIXCTCP Chứng khoán VIXCTCP Chứng khoán VIXChứng khoán · 07/1011.8507,40,8912,1%10,2%+92,6%30,96 tr34,1
VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECTCTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 07/1013.6507,70,9712,6%5,4%+79,0%9,83 tr34,3
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 07/1014.6507,81,0113,0%1,3%+15,5%8,75 tr70,8
PVTTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíTổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khíVận tải - kho bãi · 07/1024.9009,21,0611,5%6,1%+29,3%8,21 tr65,6
VHCCTCP Vĩnh HoànCTCP Vĩnh HoànChế biến Thủy sản · 07/1049.6507,21,0614,7%10,6%-0,0%303.36542,9
REECTCP Cơ Điện LạnhCTCP Cơ Điện LạnhXây dựng · 07/1045.45010,71,1010,3%6,4%+10,4%454.54543,1
VRECTCP Vincom RetailCTCP Vincom RetailBất động sản · 07/1023.3507,51,1014,7%11,5%+64,7%4,05 tr34,4
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 07/1031.9008,31,2014,3%2,1%+27,3%15,91 tr46,3
SSICTCP Chứng khoán SSICTCP Chứng khoán SSIChứng khoán · 07/1019.70010,31,2111,8%5,0%+65,3%21,61 tr38,2
VPXCTCP Chứng khoán VPBankCTCP Chứng khoán VPBankChứng khoán · 07/1023.2008,71,2214,0%5,6%⚠ +286,7%953.60536,3
CTSCTCP Chứng khoán VietinBankCTCP Chứng khoán VietinBankChứng khoán · 07/1019.95011,31,4813,2%3,1%-4,0%1,05 tr33,3
PLXTập đoàn Xăng Dầu Việt NamTập đoàn Xăng Dầu Việt NamBán buôn · 07/1035.85014,41,5911,0%3,7%+52,6%5,18 tr48,6
TCXCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngCTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 07/1028.00012,71,7013,3%6,1%+50,3%2,38 tr27,8
TALCTCP Đầu tư Bất động sản TasecoCTCP Đầu tư Bất động sản TasecoBất động sản · 07/1022.60012,91,7313,4%4,1%+23,0%316.10544,8
VGCTổng Công ty Viglacera - CTCPTổng Công ty Viglacera - CTCPVật liệu xây dựng · 07/1045.30014,31,7312,1%5,1%-5,1%538.07568,5
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.60018,82,0110,7%7,9%+33,9%2,72 tr62,4
BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm · 07/1078.00017,42,1212,1%1,1%+36,4%960.89074,1
VCKCTCP Chứng khoán VPSCTCP Chứng khoán VPSChứng khoán · 07/1027.70015,12,1614,4%9,4%+53,0%2,08 tr39,3
MSNCTCP Tập đoàn MasanCTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/1073.30015,82,2514,2%4,9%+150,3%4,75 tr68,1
VICTập đoàn VINGROUP - CTCPTập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 07/10227.10077,79,7212,5%1,7%+67,0%3,64 tr46,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.