Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
178
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Thanh khoản cao
Của tôi Loyalty
Bước lọc70 mãThanh khoản cao Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E ↑P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
MSNCTCP Tập đoàn MasanCTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/1073.40015,82,2514,2%4,9%+150,3%4,75 tr68,4
NLGCTCP Đầu tư Nam LongCTCP Đầu tư Nam LongBất động sản · 07/1021.70017,10,724,2%2,4%-6,2%1,74 tr34,6
PDRCTCP Phát triển Bất động sản Phát ĐạtCTCP Phát triển Bất động sản Phát ĐạtBất động sản · 07/1011.05018,00,874,9%2,1%⚠ +263,9%3,88 tr26,7
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCPSX Nhựa - Hóa chất · 07/1033.50018,82,0010,7%7,9%+33,9%2,72 tr61,7
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhChứng khoán · 07/1023.20018,91,719,0%3,2%+52,4%3,03 tr33,1
KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCPBất động sản · 07/1025.20020,50,884,3%1,6%-18,3%1,27 tr25,5
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng · 07/1017.95020,61,467,1%0,7%-56,5%3,69 tr47,0
GEXCTCP Tập đoàn GELEXCTCP Tập đoàn GELEXThiết bị điện · 07/1022.80021,80,864,0%1,6%-12,3%8,13 tr39,1
SBTCTCP Thành Thành Công - Biên HòaCTCP Thành Thành Công - Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 07/1022.75025,21,706,7%2,2%+3,1%1,22 tr50,8
NKGCTCP Thép Nam KimCTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 07/109.32027,50,602,2%0,9%-30,7%1,65 tr29,9
TCHCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyCTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyBất động sản · 07/1010.90033,30,682,1%1,3%-60,3%4,39 tr39,3
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 07/1067.20041,12,024,9%0,3%-73,4%3,15 tr25,4
VJCCTCP Hàng không VietjetCTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 07/10127.80045,23,728,2%1,5%+16,7%1,06 tr45,8
VPICTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúCTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúBất động sản · 07/1058.80047,13,297,0%2,5%+12,2%1,87 tr46,9
VPLCTCP VinpearlCTCP VinpearlDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 07/1079.50050,03,296,6%2,5%⚠ +1.198,6%1,06 tr48,6
EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 07/1016.40062,31,161,9%0,2%-85,2%4,17 tr40,9
DXGCTCP Bluemarq GroupCTCP Bluemarq GroupBất động sản · 07/109.78064,60,590,9%0,5%-40,2%9,31 tr27,5
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhXây dựng · 07/1012.15074,00,630,9%0,3%+168,7%7,35 tr37,2
VICTập đoàn VINGROUP - CTCPTập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 07/10227.60077,99,7412,5%1,7%+67,0%3,64 tr46,7
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/1030.90099,32,162,2%0,7%-81,3%1,58 tr36,2

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.