Cổ phiếu tăng / giảm mạnh
Toàn thị trường HOSE · HNX · UPCOM, chỉ mã có thanh khoản thật.
Độ rộng thị trường · 42 mã KL TB20 ≥ 100.000 cp · HNXPhiên 07/10
Tăng mạnh nhất
% so với giá tham chiếu phiên trước
| Mã | ±% | Giá | KL |
|---|---|---|---|
| TNGHNXSX Hàng gia dụng | +4,62% | 18.100 | 729.700 |
| HDAHNXSX Nhựa - Hóa chất | +4,30% | 9.700 | 394.300 |
| DXPHNXVận tải - kho bãi | +3,95% | 15.800 | 718.400 |
| SHNHNXBán buôn | +3,61% | 8.600 | 83.400 |
| APIHNXBất động sản | +2,33% | 4.400 | 28.700 |
| CTPHNXNông - Lâm - Ngư | +1,33% | 7.600 | 27.100 |
| NTPHNXSX Nhựa - Hóa chất | +0,97% | 52.000 | 83.400 |
| PLCHNXSX Phụ trợ | +0,55% | 18.300 | 20.600 |
| PVBHNXKhai khoáng | +0,49% | 20.600 | 27.400 |
| VC3HNXBất động sản | +0,43% | 23.400 | 664.000 |
| IDCHNXTiện ích | +0,29% | 34.000 | 590.500 |
| KSFHNXBất động sản | +0,26% | 75.900 | 56.600 |
Giảm mạnh nhất
% so với giá tham chiếu phiên trước
| Mã | ±% | Giá | KL |
|---|---|---|---|
| PV2HNXBất động sản | -9,52% | 1.900 | 382.500 |
| SVNHNXNông - Lâm - Ngư | -5,88% | 3.200 | 241.900 |
| TTHHNXBán buôn | -4,76% | 2.000 | 52.000 |
| APSHNXChứng khoán | -3,70% | 5.200 | 82.800 |
| EVSHNXChứng khoán | -3,23% | 6.000 | 157.000 |
| DL1HNXVận tải - kho bãi | -2,50% | 3.900 | 28.600 |
| NVBHNXNgân hàng | -2,42% | 16.100 | 937.900 |
| NRCHNXBất động sản | -2,17% | 4.500 | 180.300 |
| C69HNXXây dựng | -1,68% | 17.600 | 122.700 |
| HUTHNXXây dựng | -1,68% | 11.700 | 265.200 |
| DSTHNXCông nghệ và thông tin | -1,41% | 7.000 | 42.000 |
| MBSHNXChứng khoán | -1,30% | 15.200 | 937.300 |
| BVSHNXChứng khoán | -1,15% | 25.800 | 118.700 |
| VFSHNXChứng khoán | -1,03% | 9.600 | 199.300 |
| CEOHNXBất động sản | -0,95% | 10.400 | 1,42 tr |
| SHSHNXChứng khoán | -0,78% | 12.800 | 1,88 tr |
| PPTHNXBán buôn | -0,66% | 15.000 | 401.500 |
| VTZHNXSX Nhựa - Hóa chất | -0,49% | 20.300 | 450.900 |
