Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng
38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.744,8
- -0,81% · 07/10
- Tăng
- 238
- phiên 07/10
- Giảm
- 302
- phiên 07/10
- Đứng
- 179
- phiên 07/10
Bước lọc23 mãROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E ↑ | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera | CTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraVật liệu xây dựng · 06/10 | 1.950 | 4,9 | 5,4% |
| FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà Nam | CTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 07/10 | 2.790 | 7,3 | 3,2% |
| VHLCTCP Viglacera Hạ Long | CTCP Viglacera Hạ LongVật liệu xây dựng · 06/10 | 10.700 | 7,3 | 7,2% |
| BTSCTCP Xi măng VICEM Bút Sơn | CTCP Xi măng VICEM Bút SơnVật liệu xây dựng · 06/10 | 4.400 | 8,8 | 5,6% |
| ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACCVật liệu xây dựng · 07/10 | 3.630 | 9,1 | 3,0% |
| CRCCTCP Create Capital Việt Nam | CTCP Create Capital Việt NamVật liệu xây dựng · 07/10 | 4.950 | 9,9 | 4,3% |
| TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măng | CTCP VICEM Thương mại Xi măngVật liệu xây dựng · 05/10 | 8.700 | 11,2 | 5,3% |
| YBMCTCP YBM | CTCP YBMVật liệu xây dựng · 07/10 | 10.500 | 11,2 | 8,0% |
| HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai | CTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 06/10 | 3.800 | 12,1 | 2,6% |
| HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen | CTCP Tập đoàn Hoa SenVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.990 | 12,3 | 5,5% |
| HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 07/10 | 12.450 | 12,3 | 7,5% |
| VITCTCP Viglacera Tiên Sơn | CTCP Viglacera Tiên SơnVật liệu xây dựng · 06/10 | 24.000 | 15,6 | 12,0% |
| NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 07/10 | 3.900 | 19,3 | 1,7% |
| TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măng | CTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 07/10 | 3.300 | 19,7 | 1,0% |
| CVTCTCP CMC | CTCP CMCVật liệu xây dựng · 06/10 | 26.450 | 19,8 | 4,7% |
| BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn | CTCP Xi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng · 07/10 | 5.400 | 26,0 | 1,4% |
| DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 06/10 | 3.000 | 27,1 | 1,1% |
| NKGCTCP Thép Nam Kim | CTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.340 | 27,6 | 2,2% |
| TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang | CTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 07/10 | 12.600 | 30,6 | 3,6% |
| TEGCTCP Trường Thành Energy Group | CTCP Trường Thành Energy GroupVật liệu xây dựng · 07/10 | 5.970 | 52,4 | 0,9% |
| DTLCTCP Đại Thiên Lộc | CTCP Đại Thiên LộcVật liệu xây dựng · 06/10 | 11.000 | — | -23,1% |
| GKMCTCP GKM Holdings | CTCP GKM HoldingsVật liệu xây dựng · 06/10 | 1.100 | — | -13,9% |
| VCACTCP Thép VICASA | CTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 06/10 | 6.940 | — | -1,7% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
