Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vận tải - kho bãi

62 mã ngành Vận tải - kho bãi niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
181
phiên 07/10
Bước lọc29 mãP/B ≤ 1 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tếCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tếVận tải - kho bãi · 07/1010.8509,00,788,6%3,5%-16,1%67.88083,2
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOVận tải - kho bãi · 07/1010.25013,30,574,3%3,7%-53,6%46.95068,0
SKGCTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên GiangCTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên GiangVận tải - kho bãi · 07/107.3009,80,535,4%5,1%+37,7%33.94045,3
PDVCTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông ViệtCTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông ViệtVận tải - kho bãi · 07/108.7406,30,6810,7%4,8%-40,7%33.81071,3
VGPCTCP Cảng Rau QuảCTCP Cảng Rau QuảVận tải - kho bãi · 07/1028.10013,30,906,8%0,3%+1,5%22.71554,1
VNLCTCP Logistics VinalinkCTCP Logistics VinalinkVận tải - kho bãi · 06/1019.0004,80,7716,0%10,5%-1,9%17.50554,2
ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhCTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhVận tải - kho bãi · 07/1019.0006,20,8613,7%6,1%+5,3%12.07553,6
MHCCTCP MHCCTCP MHCVận tải - kho bãi · 07/107.0002,70,4918,5%16,4%⚠ +310,9%9.32535,7
VNSCTCP Ánh Dương Việt NamCTCP Ánh Dương Việt NamVận tải - kho bãi · 06/106.500392,70,400,1%0,1%-98,4%7.72045,3
CIACTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhCTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam RanhVận tải - kho bãi · 07/108.9006,00,467,7%7,1%⚠ +313,2%5.16343,9
CAGCTCP Cảng An GiangCTCP Cảng An GiangVận tải - kho bãi · 07/106.00024,70,562,3%2,2%—4.47548,7
NAPCTCP Cảng Nghệ TĩnhCTCP Cảng Nghệ TĩnhVận tải - kho bãi · 06/1011.20010,90,989,0%7,1%+2,3%3.01058,4
TJCCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiVận tải - kho bãi · 07/109.70017,10,794,6%4,5%+47,2%2.88062,3
VNFCTCP VinafreightCTCP VinafreightVận tải - kho bãi · 07/1013.0006,20,6810,9%7,0%-2,6%2.63847,2
PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 06/109.5003,20,4815,0%7,2%+71,9%2.53244,8
MACCTCP Tập đoàn MacstarCTCP Tập đoàn MacstarVận tải - kho bãi · 07/1010.0006,20,579,2%7,9%+106,7%2.12730,6
HTVCTCP Logistics VicemCTCP Logistics VicemVận tải - kho bãi · 07/1011.3007,40,466,2%5,0%+38,4%1.14033,2
PRCCTCP Logistics PortsercoCTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 07/108.90026,20,742,8%1,0%-28,3%1.03036,4
GICCTCP VSC Green LogisticsCTCP VSC Green LogisticsVận tải - kho bãi · 07/1010.80020,10,753,7%3,5%-10,9%99141,8
VSMCTCP Container Miền TrungCTCP Container Miền TrungVận tải - kho bãi · 06/1015.6006,10,7612,5%9,8%+3,1%55355,1
TOTCTCP Transimex LogisticsCTCP Transimex LogisticsVận tải - kho bãi · 06/1014.0004,20,8520,1%9,9%+36,4%50548,3
HMHCTCP Hải MinhCTCP Hải MinhVận tải - kho bãi · 06/1016.2006,80,9113,4%11,5%+27,5%44945,3
SFICTCP Đại lý Vận tải SAFICTCP Đại lý Vận tải SAFIVận tải - kho bãi · 06/1025.3506,80,8312,2%10,0%+15,1%44530,7
TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây NinhCTCP Cáp treo Núi Bà Tây NinhVận tải - kho bãi · 06/1017.8009,80,616,3%6,1%+28,6%28550,5
PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexVận tải - kho bãi · 06/108.5605,20,6011,4%6,8%+179,0%28046,7
ASGCTCP Tập đoàn ASGCTCP Tập đoàn ASGVận tải - kho bãi · 06/1016.45011,70,675,7%3,2%⚠ +208,5%23555,6
VSACTCP Đại lý Hàng hải Việt NamCTCP Đại lý Hàng hải Việt NamVận tải - kho bãi · 05/1017.8009,80,757,7%3,8%+18,0%23546,6
DS3CTCP DS3CTCP DS3Vận tải - kho bãi · 07/104.8007,30,527,1%4,5%-30,2%12253,5
HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải PhòngCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải PhòngVận tải - kho bãi · 06/1010.60040,60,541,3%1,1%-45,8%092,6

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.