Theo ngành

Cổ phiếu ngành Thực phẩm - Đồ uống

30 mã ngành Thực phẩm - Đồ uống niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc19 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
VCFCTCP Vinacafé Biên HòaCTCP Vinacafé Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 07/10287.60015,85,6535,8%27,0%-4,9%17038,8
SAFCTCP Lương thực Thực phẩm SafocoCTCP Lương thực Thực phẩm SafocoThực phẩm - Đồ uống · 06/1056.60014,04,3531,0%17,3%+0,1%4.92050,6
SMBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TrungCTCP Bia Sài Gòn - Miền TrungThực phẩm - Đồ uống · 06/1041.2007,01,8927,1%16,4%+0,8%4.75059,7
SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa GiangCTCP Xuất nhập khẩu Sa GiangThực phẩm - Đồ uống · 06/10113.0006,11,4623,8%16,1%+34,0%65062,1
BCFCTCP Thực phẩm Bích ChiCTCP Thực phẩm Bích ChiThực phẩm - Đồ uống · 07/1036.00014,22,9020,4%12,9%-11,8%60752,8
MCMCTCP Giống Bò sữa Mộc ChâuCTCP Giống Bò sữa Mộc ChâuThực phẩm - Đồ uống · 07/1026.60011,21,2611,2%9,8%+10,0%17.73553,8
SLSCTCP Mía Đường Sơn LaCTCP Mía Đường Sơn LaThực phẩm - Đồ uống · 07/10154.0007,90,8610,9%9,1%-48,9%2.09271,1
ANTCTCP Rau quả Thực phẩm An GiangCTCP Rau quả Thực phẩm An GiangThực phẩm - Đồ uống · 07/1018.2504,31,3431,0%7,9%+24,8%20.29545,9
BHNTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 06/1027.25010,71,1410,7%7,4%+44,7%1.56548,6
HADCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngCTCP Bia Hà Nội - Hải DươngThực phẩm - Đồ uống · 06/1013.3006,10,6911,2%6,9%+25,0%11658,2
HHCCTCP Bánh kẹo Hải HàCTCP Bánh kẹo Hải HàThực phẩm - Đồ uống · 06/1070.20021,11,698,0%6,5%+81,7%3.13335,8
VDLCTCP Thực phẩm Lâm ĐồngCTCP Thực phẩm Lâm ĐồngThực phẩm - Đồ uống · 06/1011.00014,81,016,8%6,4%⚠ +1.058,2%3.10035,9
HATCTCP Thương mại Bia Hà NộiCTCP Thương mại Bia Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 02/1030.0007,11,5021,0%6,1%+40,5%58055,6
LAFCTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long AnCTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long AnThực phẩm - Đồ uống · 06/1017.8007,51,1114,7%5,4%-21,1%1.34538,6
KDCCTCP Tập đoàn KIDOCTCP Tập đoàn KIDOThực phẩm - Đồ uống · 07/1050.70029,42,267,7%3,9%⚠ +830,1%99.22032,9
VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt NamCTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/102.8004,30,245,6%3,4%⚠ +548,9%50.70444,7
THBCTCP Bia Hà Nội - Thanh HóaCTCP Bia Hà Nội - Thanh HóaThực phẩm - Đồ uống · 06/107.6007,50,587,8%3,3%⚠ +247,7%3509,5
LSSCTCP Mía Đường Lam SơnCTCP Mía Đường Lam SơnThực phẩm - Đồ uống · 07/107.9006,70,395,8%3,0%+21,8%51.35050,6
KTSCTCP Đường Kon TumCTCP Đường Kon TumThực phẩm - Đồ uống · 07/1020.10013,20,403,0%1,3%-84,8%47149,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.