Theo ngành

Cổ phiếu ngành SX Phụ trợ

27 mã ngành SX Phụ trợ niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.750,2
-0,51% · 07/10
Tăng
265
phiên 07/10
Giảm
329
phiên 07/10
Đứng
188
phiên 07/10
Bước lọc22 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ↑ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt MỹCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt MỹSX Phụ trợ · 07/101.200—0,10-3,6%-3,0%-165,1%612.65251,5
ITQCTCP Tập đoàn Thiên QuangCTCP Tập đoàn Thiên QuangSX Phụ trợ · 07/102.5006,50,233,6%2,0%⚠ +845,8%45.65745,1
SBVCTCP Siam Brothers Việt NamCTCP Siam Brothers Việt NamSX Phụ trợ · 06/106.2807,20,415,7%2,9%—37053,7
GTACTCP Chế biến gỗ Thuận AnCTCP Chế biến gỗ Thuận AnSX Phụ trợ · 06/107.3209,50,474,9%3,0%+9,5%1.51038,0
SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMCTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSMSX Phụ trợ · 06/104.500—0,47-18,9%-7,5%—29543,5
SMTCTCP SametelCTCP SametelSX Phụ trợ · 07/109.0001,40,5842,1%29,8%—6036,2
HAPCTCP Tập đoàn HapacoCTCP Tập đoàn HapacoSX Phụ trợ · 07/107.000—0,64-5,7%-5,1%-183,1%64.42541,5
SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn ĐôngCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn ĐôngSX Phụ trợ · 07/109.0009,20,717,8%7,0%-28,5%3.71042,2
NHTCTCP Sản xuất và Thương mại Nam HoaCTCP Sản xuất và Thương mại Nam HoaSX Phụ trợ · 06/1011.0004,50,7516,7%9,9%+172,3%1.38544,3
PTBCTCP Phú TàiCTCP Phú TàiSX Phụ trợ · 07/1029.3505,50,7914,4%8,0%+31,9%115.51043,6
MZGCTCP MizaCTCP MizaSX Phụ trợ · 07/1012.1008,30,9110,9%2,8%+77,3%512.27051,1
ACGCTCP Gỗ An CườngCTCP Gỗ An CườngSX Phụ trợ · 07/1029.6508,50,9210,8%6,3%+18,5%6.43139,8
PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCPTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCPSX Phụ trợ · 07/1018.30010,51,039,8%3,5%+49,6%102.80738,6
SHICTCP Quốc tế Sơn HàCTCP Quốc tế Sơn HàSX Phụ trợ · 07/1014.00069,21,081,6%0,3%-66,1%239.58541,5
INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệpCTCP Bao bì và In Nông nghiệpSX Phụ trợ · 06/1036.4007,41,1715,7%9,9%+10,0%2.40256,4
HHPCTCP HHP GlobalCTCP HHP GlobalSX Phụ trợ · 07/1017.60030,61,274,1%1,3%+40,3%1,01 tr62,5
PMSCTCP Cơ khí Xăng dầuCTCP Cơ khí Xăng dầuSX Phụ trợ · 06/1033.2007,91,4318,0%7,9%-16,5%1.17645,8
TMTCTCP Ô tô TMTCTCP Ô tô TMTSX Phụ trợ · 07/1011.4005,91,7729,7%3,3%—7.70558,6
MCPCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuSX Phụ trợ · 07/1027.65080,12,062,6%2,1%-63,7%33.81038,8
TLGCTCP Tập đoàn Thiên LongCTCP Tập đoàn Thiên LongSX Phụ trợ · 07/1054.80011,52,0818,1%12,1%+6,3%221.02061,9
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 07/1031.3008,02,1126,5%18,7%—14,01 tr60,0
CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiSX Phụ trợ · 07/1040.2008,22,8434,5%23,5%⚠ +418,9%13.05337,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.