Theo ngành

Cổ phiếu ngành Ngân hàng

25 mã ngành Ngân hàng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc21 mãKL TB 20 phiên ≥ 1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 07/1042.90011,32,9826,2%1,8%+13,7%2,15 tr39,2
HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 07/1027.9007,31,5521,2%1,8%+33,7%11,68 tr55,4
CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 07/1029.4505,71,1420,1%1,4%+33,4%7,66 tr37,6
MBBNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 07/1019.1005,10,9819,2%1,7%+22,7%11,66 tr35,0
NABNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 07/1012.7005,61,0118,1%1,0%+21,9%1,84 tr65,5
VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/1057.00011,41,9216,8%1,6%+20,2%4,43 tr38,4
BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 07/1034.3507,81,2616,2%0,9%+26,2%3,83 tr32,8
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà NộiNgân hàng · 07/1010.7504,10,6616,1%1,3%+10,3%40,52 tr25,0
ACBNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 07/1020.5506,71,0615,8%1,5%-7,6%7,60 tr29,8
VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 07/1023.0006,10,9515,6%2,0%+71,3%22,19 tr59,8
TPBNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 07/1011.7004,20,6515,5%1,4%+20,4%9,26 tr36,7
VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 07/1013.6006,20,9715,5%1,3%-1,5%4,10 tr54,7
TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 07/1031.9008,31,2014,3%2,1%+27,3%15,91 tr46,3
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 07/1014.6507,81,0113,0%1,3%+15,5%8,75 tr70,8
OCBNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng TMCP Phương ĐôngNgân hàng · 07/109.9806,00,7412,4%1,3%+48,0%1,45 tr34,1
BVBNgân hàng TMCP Bản ViệtNgân hàng TMCP Bản ViệtNgân hàng · 07/1010.8508,90,889,8%0,5%+195,0%1,26 tr47,1
EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcNgân hàng · 07/1011.3508,90,839,3%1,1%+21,9%1,47 tr34,8
SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng · 07/1017.65020,31,437,1%0,7%-56,5%3,69 tr45,2
STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng TMCP Sài Gòn Tài LộcNgân hàng · 07/1067.50041,32,034,9%0,3%-73,4%3,15 tr26,0
EIBNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt NamNgân hàng · 07/1016.40062,31,161,9%0,2%-85,2%4,17 tr40,9
NVBNgân hàng TMCP Quốc DânNgân hàng TMCP Quốc DânNgân hàng · 07/1016.100117,32,171,8%0,1%—1,46 tr72,0

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.