Cổ phiếu thanh khoản cao
Điều kiện: KL TB20 ≥ 1 triệu cp. P/E, P/B theo giá hiện tại; ROE, ROA, tăng trưởng tính trên 4 quý gần nhất. Không phải khuyến nghị.
- VN-INDEX
- 1.747,2
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 257
- phiên 07/10
- Giảm
- 333
- phiên 07/10
- Đứng
- 184
- phiên 07/10
Bước lọc26 mãThanh khoản cao Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/10 | 12.550 | 6,3 | 13,7% |
| PC1CTCP Tập Đoàn PC1 | CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 07/10 | 19.300 | 6,7 | 12,9% |
| VHMCTCP Vinhomes | CTCP VinhomesBất động sản · 07/10 | 68.200 | 3,5 | 29,1% |
| MSNCTCP Tập đoàn Masan | CTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 73.700 | 15,9 | 14,2% |
| VNDCTCP Chứng khoán VNDIRECT | CTCP Chứng khoán VNDIRECTChứng khoán · 07/10 | 13.650 | 7,7 | 12,6% |
| HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát | CTCP Tập đoàn Hòa PhátVật liệu xây dựng · 07/10 | 20.300 | 6,7 | 16,4% |
| VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngNgân hàng · 07/10 | 23.250 | 6,2 | 15,6% |
| SSICTCP Chứng khoán SSI | CTCP Chứng khoán SSIChứng khoán · 07/10 | 19.700 | 10,3 | 11,8% |
| VRECTCP Vincom Retail | CTCP Vincom RetailBất động sản · 07/10 | 23.300 | 7,5 | 14,7% |
| DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 07/10 | 33.550 | 6,8 | 22,8% |
| PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnBán lẻ · 07/10 | 18.750 | 3,3 | 20,8% |
| CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt NamNgân hàng · 07/10 | 29.600 | 5,7 | 20,1% |
| VNMCTCP Sữa Việt Nam | CTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 58.200 | 11,1 | 30,7% |
| TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 07/10 | 31.950 | 8,3 | 14,3% |
| BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamNgân hàng · 07/10 | 34.400 | 7,8 | 16,2% |
| MBBNgân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng TMCP Quân độiNgân hàng · 07/10 | 19.150 | 5,1 | 19,2% |
| EVFCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcNgân hàng · 07/10 | 11.350 | 8,9 | 9,3% |
| NABNgân hàng TMCP Nam Á | Ngân hàng TMCP Nam ÁNgân hàng · 07/10 | 12.700 | 5,6 | 18,1% |
| TPBNgân hàng TMCP Tiên Phong | Ngân hàng TMCP Tiên PhongNgân hàng · 07/10 | 11.750 | 4,2 | 15,5% |
| VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/10 | 57.300 | 11,5 | 16,8% |
| FPTCTCP FPT | CTCP FPTCông nghệ và thông tin · 07/10 | 60.100 | 10,2 | 24,4% |
| MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 07/10 | 14.600 | 7,7 | 13,0% |
| VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 07/10 | 13.900 | 6,4 | 15,5% |
| ACBNgân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng TMCP Á ChâuNgân hàng · 07/10 | 20.600 | 6,7 | 15,8% |
| DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 15.150 | 5,7 | 13,6% |
| NKGCTCP Thép Nam Kim | CTCP Thép Nam KimVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.330 | 27,6 | 2,2% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
