Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc181 mãROE 4 quý ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E ↑ | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GMXCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânVật liệu xây dựng · 24/09 | 16.200 | 6,5 | 20,2% |
| SD3CTCP Sông Đà 3 | CTCP Sông Đà 3UPCOM · 02/10 | 10.800 | 6,5 | 45,8% |
| DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 32.750 | 6,6 | 22,8% |
| FOCCTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPTUPCOM · 02/10 | 61.300 | 6,6 | 20,3% |
| HOTCTCP Du lịch - Dịch vụ Hội An | CTCP Du lịch - Dịch vụ Hội AnUPCOM · 02/10 | 18.900 | 6,8 | 26,6% |
| CLCCTCP Cát Lợi | CTCP Cát LợiHOSE · 02/10 | 53.000 | 6,9 | 21,6% |
| DHCCTCP Đông Hải Bến Tre | CTCP Đông Hải Bến TreSX Phụ trợ · 02/10 | 39.000 | 6,9 | 21,9% |
| SMBCTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung | CTCP Bia Sài Gòn - Miền TrungThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 41.400 | 7,0 | 27,1% |
| HATCTCP Thương mại Bia Hà Nội | CTCP Thương mại Bia Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 30.000 | 7,1 | 21,0% |
| DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3Chăm sóc sức khỏe · 02/10 | 60.600 | 7,5 | 29,1% |
| HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhNgân hàng · 02/10 | 28.450 | 7,5 | 21,2% |
| S4ACTCP Thủy điện Sê San 4A | CTCP Thủy điện Sê San 4ATiện ích · 02/10 | 31.600 | 7,5 | 29,8% |
| TEDTổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСР | Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСРUPCOM · 29/09 | 73.500 | 7,5 | 28,5% |
| HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải AnVận tải - kho bãi · 02/10 | 51.200 | 7,6 | 20,7% |
| BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | CTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 02/10 | 30.450 | 7,7 | 26,5% |
| NCSCTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | CTCP Suất ăn Hàng không Nội BàiUPCOM · 02/10 | 31.000 | 7,7 | 33,1% |
| ADPCTCP Sơn Á Đông | CTCP Sơn Á ĐôngSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 23.650 | 7,8 | 26,6% |
| DHACTCP Hóa An | CTCP Hóa AnKhai khoáng · 02/10 | 55.000 | 7,8 | 20,0% |
| SZGCTCP Sonadezi Giang Điền | CTCP Sonadezi Giang ĐiềnUPCOM · 02/10 | 33.000 | 7,8 | 22,1% |
| ND2CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2UPCOM · 02/10 | 31.000 | 7,9 | 24,8% |
| SP2CTCP Thủy điện Sử Pán 2 | CTCP Thủy điện Sử Pán 2UPCOM · 02/10 | 24.500 | 7,9 | 32,9% |
| QPHCTCP Thủy điện Quế Phong | CTCP Thủy điện Quế PhongUPCOM · 30/09 | 34.200 | 8,0 | 26,1% |
| KHWCTCP Cấp thoát nước Khánh Hòa | CTCP Cấp thoát nước Khánh HòaUPCOM · 02/10 | 25.500 | 8,1 | 22,6% |
| DNCCTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng | CTCP Điện Nước Lắp máy Hải PhòngTiện ích · 02/10 | 45.100 | 8,2 | 33,5% |
| DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 02/10 | 74.900 | 8,2 | 28,8% |
| PIACTCP Tin học Viễn thông Petrolimex | CTCP Tin học Viễn thông PetrolimexCông nghệ và thông tin · 02/10 | 29.300 | 8,2 | 21,7% |
| SIPCTCP Đầu tư Sài Gòn VRG | CTCP Đầu tư Sài Gòn VRGTiện ích · 02/10 | 48.600 | 8,2 | 26,7% |
| CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái | CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiSX Phụ trợ · 02/10 | 41.100 | 8,4 | 34,5% |
| NTHCTCP Thủy điện Nước Trong | CTCP Thủy điện Nước TrongTiện ích · 02/10 | 52.000 | 8,5 | 34,5% |
| DTPCTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà NộiUPCOM · 02/10 | 58.000 | 8,6 | 21,9% |
| VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol | CTCP Tập đoàn VinacontrolDịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/10 | 35.100 | 8,6 | 24,3% |
| ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco | CTCP Dịch vụ Hàng không TasecoVận tải - kho bãi · 02/10 | 60.500 | 8,8 | 36,8% |
| NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền PhongSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 51.300 | 8,8 | 27,4% |
| SBHCTCP Thủy điện Sông Ba Hạ | CTCP Thủy điện Sông Ba HạUPCOM · 02/10 | 39.700 | 8,9 | 26,7% |
| TMGCTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - VimicoUPCOM · 02/10 | 65.000 | 8,9 | 49,5% |
| BMPCTCP Nhựa Bình Minh | CTCP Nhựa Bình MinhSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 141.000 | 9,0 | 45,0% |
| DRLCTCP Thủy điện - Điện Lực 3 | CTCP Thủy điện - Điện Lực 3Tiện ích · 02/10 | 42.700 | 9,1 | 34,6% |
| PPECTCP Tư vấn đầu tư PP Enterprise | CTCP Tư vấn đầu tư PP EnterpriseDịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/10 | 20.700 | 9,1 | 23,1% |
| TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhTiện ích · 02/10 | 33.950 | 9,5 | 26,0% |
| SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền TrungTiện ích · 02/10 | 43.400 | 9,6 | 21,6% |
| QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức | CTCP Que hàn điện Việt ĐứcSX Thiết bị, máy móc · 02/10 | 49.000 | 9,7 | 23,0% |
| SBMCTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh | CTCP Đầu tư Phát triển Bắc MinhUPCOM · 02/10 | 32.000 | 9,8 | 26,9% |
| NTCCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênBất động sản · 02/10 | 133.400 | 9,9 | 22,4% |
| PDNCTCP Cảng Đồng Nai | CTCP Cảng Đồng NaiVận tải - kho bãi · 02/10 | 82.700 | 9,9 | 31,1% |
| CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn | CTCP Cấp nước Chợ LớnTiện ích · 30/09 | 47.600 | 10,0 | 24,8% |
| PIVCTCP PIV | CTCP PIVUPCOM · 02/10 | 6.000 | 10,1 | 88,8% |
| CMFCTCP Thực phẩm Cholimex | CTCP Thực phẩm CholimexUPCOM · 02/10 | 389.000 | 10,2 | 20,9% |
| WCSCTCP Bến xe Miền Tây | CTCP Bến xe Miền TâyVận tải - kho bãi · 02/10 | 285.000 | 10,3 | 26,9% |
| FPTCTCP FPT | CTCP FPTCông nghệ và thông tin · 02/10 | 62.100 | 10,6 | 24,4% |
| LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 02/10 | 40.200 | 10,6 | 26,2% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
