Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc549 mãP/E ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà | CTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàSX Nhựa - Hóa chất · 05/10 | 7.300 | 5,2 | 8,0% |
| RTBCTCP Cao su Tân Biên | CTCP Cao su Tân BiênUPCOM · 02/10 | 25.000 | 4,9 | 14,1% |
| GMXCTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ XuânVật liệu xây dựng · 24/09 | 16.200 | 6,5 | 20,2% |
| CDPCTCP Dược phẩm Trung ương Codupha | CTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaUPCOM · 02/10 | 10.600 | 5,6 | 14,6% |
| HWSCTCP Cấp nước Huế | CTCP Cấp nước HuếUPCOM · 02/10 | 14.500 | 8,8 | 13,4% |
| IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh PhúcBất động sản · 02/10 | 21.200 | 7,2 | 14,3% |
| ISTCTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần | CTCP ICD Tân Cảng Sóng ThầnUPCOM · 02/10 | 30.500 | 5,5 | 31,0% |
| PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexVận tải - kho bãi · 30/09 | 8.710 | 5,3 | 11,4% |
| PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/10 | 9.600 | 3,2 | 15,0% |
| BMITổng Công ty cổ phần Bảo Minh | Tổng Công ty cổ phần Bảo MinhBảo hiểm · 02/10 | 13.650 | 6,9 | 9,7% |
| FOCCTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPTUPCOM · 02/10 | 61.300 | 6,6 | 20,3% |
| VRGCTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam | CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt NamUPCOM · 02/10 | 13.100 | 9,3 | 11,5% |
| POVCTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng ÁngUPCOM · 02/10 | 7.300 | 3,6 | 12,6% |
| TOTCTCP Transimex Logistics | CTCP Transimex LogisticsVận tải - kho bãi · 02/10 | 14.000 | 4,2 | 20,1% |
| HTLCTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường LongBán buôn · 02/10 | 19.700 | 5,5 | 22,0% |
| MVCCTCP Vật liệu và Xây dựng Bình Dương | CTCP Vật liệu và Xây dựng Bình DươngUPCOM · 02/10 | 11.700 | 4,5 | 17,1% |
| NNCCTCP Đá Núi Nhỏ | CTCP Đá Núi NhỏKhai khoáng · 02/10 | 38.650 | 4,6 | 29,9% |
| BVLCTCP BV Land | CTCP BV LandUPCOM · 02/10 | 13.000 | 5,8 | 12,4% |
| CADCTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex | CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CadovimexUPCOM · 02/10 | 400 | 2,7 | — |
| PANCTCP Tập đoàn PAN | CTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 18.750 | 4,0 | 13,4% |
| BSQCTCP Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi | CTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiUPCOM · 01/10 | 16.500 | 6,1 | 14,2% |
| PSDCTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khíBán buôn · 02/10 | 11.800 | 3,3 | 23,1% |
| TLPTổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP | Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCPUPCOM · 02/10 | 7.000 | 10,0 | 5,8% |
| NAVCTCP Nam Việt | CTCP Nam ViệtSX Hàng gia dụng · 02/10 | 13.800 | 7,4 | 13,7% |
| PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 9.600 | 5,1 | 13,9% |
| CLLCTCP Cảng Cát Lái | CTCP Cảng Cát LáiVận tải - kho bãi · 05/10 | 27.000 | 9,4 | 16,5% |
| DSNCTCP Công viên nước Đầm Sen | CTCP Công viên nước Đầm SenDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 02/10 | 36.800 | 5,7 | 22,5% |
| SMCCTCP Đầu tư Thương mại SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMCBán buôn · 02/10 | 9.990 | 2,3 | 30,9% |
| DCMCTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | CTCP - Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà MauSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 32.750 | 6,6 | 22,8% |
| MZGCTCP Miza | CTCP MizaSX Phụ trợ · 02/10 | 11.950 | 8,2 | 10,9% |
| SRFCTCP SEAREFICO | CTCP SEAREFICOXây dựng · 02/10 | 7.320 | 10,0 | 5,7% |
| TH1CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam | CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt NamUPCOM · 02/10 | 5.900 | 1,6 | 102,3% |
| VAVCTCP VIWACO | CTCP VIWACOUPCOM · 01/10 | 31.200 | 9,4 | 18,3% |
| CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMI | CTCP Xi măng La Hiên VVMIVật liệu xây dựng · 02/10 | 20.200 | 5,0 | 26,2% |
| NEDCTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây BắcUPCOM · 02/10 | 5.700 | 8,3 | 5,5% |
| PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | CTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 02/10 | 3.600 | 6,7 | 4,1% |
| POTCTCP Thiết bị Bưu điện | CTCP Thiết bị Bưu điệnThiết bị điện · 30/09 | 20.000 | 5,8 | 19,1% |
| S55CTCP Sông Đà 505 | CTCP Sông Đà 505Xây dựng · 25/09 | 59.900 | 5,4 | 10,3% |
| LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar) | CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)Chăm sóc sức khỏe · 02/10 | 7.700 | 5,1 | 14,5% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP | Tổng Công ty Phát điện 3 - CTCPTiện ích · 02/10 | 21.500 | 4,9 | 26,3% |
| LIXCTCP Bột Giặt Lix | CTCP Bột Giặt LixSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 24.750 | 8,7 | 18,7% |
| NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình | CTCP Nhiệt điện Ninh BìnhTiện ích · 02/10 | 7.200 | 6,4 | 6,9% |
| BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa | CTCP Nhiệt điện Bà RịaTiện ích · 02/10 | 7.290 | 6,8 | 6,0% |
| VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamNgân hàng · 02/10 | 13.350 | 6,1 | 15,5% |
| TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt NamNgân hàng · 05/10 | 31.900 | 8,3 | 14,3% |
| PTCCTCP Đầu Tư Icapital | CTCP Đầu Tư IcapitalXây dựng · 02/10 | 5.420 | 3,9 | 10,4% |
| TDFCTCP Trung Đô | CTCP Trung ĐôUPCOM · 02/10 | 7.200 | 8,0 | 3,5% |
| BRCCTCP Cao su Bến Thành | CTCP Cao su Bến ThànhSản phẩm cao su · 02/10 | 11.000 | 6,2 | 10,2% |
| HNFCTCP Thực phẩm Hữu Nghị | CTCP Thực phẩm Hữu NghịUPCOM · 02/10 | 23.000 | 6,8 | 15,2% |
| PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu | CTCP Cơ khí Xăng dầuSX Phụ trợ · 02/10 | 33.200 | 7,9 | 18,0% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
