Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc113 mãP/B ≤ 1 ROE 4 quý 10–15 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/109.6003,20,4915,0%7,2%+71,9%98548,6
LHGCTCP Long HậuCTCP Long HậuBất động sản · 02/1026.4004,70,7014,9%8,2%-3,7%47.62045,7
LDGCTCP Đầu tư LDGCTCP Đầu tư LDGBất động sản · 02/102.4503,40,5014,8%2,3%—722.12039,8
ADCCTCP Mỹ thuật và Truyền thôngCTCP Mỹ thuật và Truyền thôngCông nghệ và thông tin · 02/1015.0005,00,7414,7%6,8%-0,2%44237,9
BSHCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiCTCP Bia Sài Gòn - Hà NộiUPCOM · 02/1016.5006,60,9714,6%11,3%+74,6%9633,1
CDPCTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaCTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaUPCOM · 02/1010.6005,60,8214,6%1,3%+35,3%1.69048,8
DPCCTCP Nhựa Đà NẵngCTCP Nhựa Đà NẵngUPCOM · 02/1010.2005,40,7914,6%6,4%—2276,8
LDPCTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)CTCP Dược Lâm Đồng (Ladophar)Chăm sóc sức khỏe · 02/107.7005,10,7514,5%8,9%⚠ +283,0%20.96547,0
PHHCTCP Hồng Hà Việt NamCTCP Hồng Hà Việt NamUPCOM · 02/103.9002,00,2914,4%10,2%—00,0
PTBCTCP Phú TàiCTCP Phú TàiSX Phụ trợ · 02/1029.4005,50,7914,4%8,0%+31,9%111.85544,2
AIGCTCP Nguyên liệu Á Châu AIGCTCP Nguyên liệu Á Châu AIGUPCOM · 02/1046.3006,80,9614,3%9,4%+55,8%8.55538,6
DANCTCP Dược DanaphaCTCP Dược DanaphaUPCOM · 27/0825.0004,00,5714,3%6,2%+132,8%63536,6
BSQCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiUPCOM · 01/1016.5006,10,8714,2%10,1%+103,5%1.90047,7
TNWCTCP Nước sạch Thái NguyênCTCP Nước sạch Thái NguyênUPCOM · 02/1013.6007,00,9914,2%3,9%+127,9%70145,5
TTCCTCP Gạch men Thanh ThanhCTCP Gạch men Thanh ThanhVật liệu xây dựng · 02/108.5002,90,4114,2%12,2%⚠ +742,5%1.29541,8
VCMCTCP BV LifeCTCP BV LifeBán buôn · 02/107.0002,50,3514,2%11,6%⚠ +1.408,5%64164,8
BDWCTCP Cấp thoát nước Bình ĐịnhCTCP Cấp thoát nước Bình ĐịnhUPCOM · 02/1024.0006,90,9714,1%9,1%+35,6%53144,6
HLCCTCP Than Hà Lầm - VinacominCTCP Than Hà Lầm - VinacominKhai khoáng · 02/109.8003,90,5514,1%4,4%-23,4%2.04544,2
RTBCTCP Cao su Tân BiênCTCP Cao su Tân BiênUPCOM · 02/1025.0004,90,6914,1%12,6%+9,5%1.61849,0
TTNCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt NamCTCP Công nghệ và Truyền thông Việt NamUPCOM · 02/1011.8006,30,8814,1%10,1%+5,1%8.95038,3
MKVCTCP Dược thú Y Cai LậyCTCP Dược thú Y Cai LậyChăm sóc sức khỏe · 29/0912.0004,00,5614,0%12,3%+135,3%4.94039,8
PMBCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền BắcSX Nhựa - Hóa chất · 02/109.6005,10,7113,9%7,1%+40,8%1.13047,6
POSCTCP Vận hành và Xây lắp PTSCCTCP Vận hành và Xây lắp PTSCUPCOM · 02/1014.9005,30,7413,9%4,2%+82,7%6.26753,0
C47CTCP Xây dựng 47CTCP Xây dựng 47Xây dựng · 02/108.2504,40,6113,8%3,5%+137,5%11.26040,2
NSTCTCP Ngân SơnCTCP Ngân SơnHNX · 02/1011.2004,90,6813,8%4,8%+15,6%4.33356,7
ILBCTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhCTCP ICD Tân Cảng - Long BìnhVận tải - kho bãi · 02/1018.9006,20,8513,7%6,1%+5,3%11.51049,9
POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 05/1012.6506,40,8713,7%5,7%⚠ +309,3%5,78 tr44,3
DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamCTCP Tập đoàn Dabaco Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 02/1015.4005,70,7813,6%6,5%-26,3%1,11 tr37,1
VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECOCTCP Công nghệ Viễn thông VITECOUPCOM · 02/106.8007,00,9513,5%9,5%—72085,0
PANCTCP Tập đoàn PANCTCP Tập đoàn PANThực phẩm - Đồ uống · 05/1018.7504,00,5313,4%7,3%+79,9%481.33047,8
WSBCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyCTCP Bia Sài Gòn - Miền TâyUPCOM · 02/1051.9007,10,9513,4%11,2%+18,4%82546,0
X20CTCP X20CTCP X20SX Hàng gia dụng · 05/1010.5004,70,6313,4%7,5%-20,8%1.20541,8
DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức GiangSX Nhựa - Hóa chất · 02/1035.5006,30,8313,2%11,1%-31,2%768.26545,9
GTSCTCP Công trình Giao thông Sài GònCTCP Công trình Giao thông Sài GònUPCOM · 02/1010.3006,20,8113,1%3,8%+5,8%23050,4
HIOCTCP Helio EnergyCTCP Helio EnergyUPCOM · 02/107.5003,10,4113,1%8,1%⚠ +566,7%2.05153,6
LPTCTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương ThànhCTCP Thương mại và Sản xuất Lập Phương ThànhUPCOM · 02/106.3003,50,4613,1%10,1%—5.01141,9
MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩmCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩmBán buôn · 02/107.2004,80,6413,1%5,3%+78,3%4.08558,6
PSWCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam BộSX Nhựa - Hóa chất · 02/107.3004,20,5513,1%4,3%+23,5%6.97036,8
SVCCTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài GònCTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài GònBán lẻ · 02/1017.7504,10,5413,1%3,3%+186,2%3.18551,1
VABNgân hàng TMCP Việt ÁNgân hàng TMCP Việt ÁNgân hàng · 02/109.0005,20,6813,1%0,9%+43,1%467.54542,5
VTOCTCP Vận tải Xăng dầu VitacoCTCP Vận tải Xăng dầu VitacoVận tải - kho bãi · 02/1011.2506,00,7813,1%9,9%+45,1%305.76562,3
MSBNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng TMCP Hàng hải Việt NamNgân hàng · 05/1013.9007,40,9613,0%1,3%+15,5%8,13 tr58,6
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%106,3
IRCCTCP Cao su Công nghiệpCTCP Cao su Công nghiệpUPCOM · 02/103.9002,80,3612,9%12,1%⚠ +238,0%025,1
PC1CTCP Tập Đoàn PC1CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 02/1019.2506,70,8612,9%4,7%+176,8%1,60 tr35,9
MPCCTCP Tập đoàn Thủy sản Minh PhúCTCP Tập đoàn Thủy sản Minh PhúUPCOM · 02/1013.6007,70,9812,8%5,9%—10.64528,6
TRCCTCP Cao su Tây NinhCTCP Cao su Tây NinhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1024.1502,50,3212,8%11,8%-3,8%230.25068,3
VNACTCP Vận tải Biển VinashipCTCP Vận tải Biển VinashipUPCOM · 02/1013.5005,70,7312,8%8,4%+22,5%1.02745,1
BDGCTCP May mặc Bình DươngCTCP May mặc Bình DươngUPCOM · 02/1026.0007,00,8912,7%8,0%-40,6%89044,4
GHCCTCP Thủy điện Gia LaiCTCP Thủy điện Gia LaiTiện ích · 02/1023.9507,40,9312,6%9,8%-23,2%5.40044,5

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.