Rổ chỉ số
Cổ phiếu VN100
100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.744,8
- -0,81% · 07/10
- Tăng
- 238
- phiên 07/10
- Giảm
- 302
- phiên 07/10
- Đứng
- 179
- phiên 07/10
Bước lọc14 mãP/E 10–15 KL TB 20 phiên ≥ 1.000.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE ↓ |
|---|---|---|---|---|
| GEECTCP Điện lực Gelex | CTCP Điện lực GelexThiết bị điện · 07/10 | 70.000 | 12,6 | 42,2% |
| VNMCTCP Sữa Việt Nam | CTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 07/10 | 58.300 | 11,1 | 30,7% |
| MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di động | CTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 07/10 | 76.100 | 11,3 | 27,1% |
| LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam | Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 07/10 | 42.900 | 11,3 | 26,2% |
| FPTCTCP FPT | CTCP FPTCông nghệ và thông tin · 07/10 | 60.200 | 10,3 | 24,4% |
| DGWCTCP Thế Giới Số | CTCP Thế Giới SốBán buôn · 07/10 | 47.700 | 12,6 | 22,2% |
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP | Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 07/10 | 78.900 | 15,0 | 18,1% |
| VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt NamNgân hàng · 07/10 | 57.000 | 11,4 | 16,8% |
| TCXCTCP Chứng khoán Kỹ Thương | CTCP Chứng khoán Kỹ ThươngChứng khoán · 07/10 | 28.000 | 12,7 | 13,3% |
| CTSCTCP Chứng khoán VietinBank | CTCP Chứng khoán VietinBankChứng khoán · 07/10 | 19.950 | 11,3 | 13,2% |
| SSICTCP Chứng khoán SSI | CTCP Chứng khoán SSIChứng khoán · 07/10 | 19.700 | 10,3 | 11,8% |
| PLXTập đoàn Xăng Dầu Việt Nam | Tập đoàn Xăng Dầu Việt NamBán buôn · 07/10 | 35.850 | 14,4 | 11,0% |
| HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen | CTCP Tập đoàn Hoa SenVật liệu xây dựng · 07/10 | 9.990 | 12,3 | 5,5% |
| VSCCTCP Container Việt Nam | CTCP Container Việt NamVận tải - kho bãi · 07/10 | 13.300 | 14,5 | 4,7% |
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
