Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Chứng khoán
Bộ lọc HODL:HODL: Chưa chọn
Của tôi Loyalty
Bước lọc7 mãROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
CTSCTCP Chứng khoán VietinBankCTCP Chứng khoán VietinBankChứng khoán · 07/1019.95011,31,4813,2%3,1%-4,0%1,05 tr33,3
SSICTCP Chứng khoán SSICTCP Chứng khoán SSIChứng khoán · 07/1019.70010,31,2111,8%5,0%+65,3%21,61 tr38,2
FTSCTCP Chứng khoán FPTCTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 07/1018.15016,41,569,5%2,9%-7,2%636.33025,1
BSICTCP Chứng khoán BIDVCTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/1024.75012,81,179,2%2,7%+51,9%256.42029,4
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhChứng khoán · 07/1023.30019,01,729,0%3,2%+52,4%3,03 tr33,8
VCICTCP Chứng khoán VietcapCTCP Chứng khoán VietcapChứng khoán · 07/1019.25015,21,298,5%3,7%+59,4%9,17 tr40,8
DSECTCP Chứng khoán DNSECTCP Chứng khoán DNSEChứng khoán · 07/1021.65038,61,704,4%1,6%+17,9%476.72536,9

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.