Theo ngành

Cổ phiếu ngành Chứng khoán

31 mã ngành Chứng khoán niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
178
phiên 07/10
Bước lọc8 mãP/B 1–2 ROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
FTSCTCP Chứng khoán FPTCTCP Chứng khoán FPTChứng khoán · 07/1018.15016,41,569,5%2,9%-7,2%636.33025,1
BSICTCP Chứng khoán BIDVCTCP Chứng khoán BIDVChứng khoán · 07/1024.60012,71,179,2%2,7%+51,9%256.42028,5
HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhChứng khoán · 07/1023.20018,91,719,0%3,2%+52,4%3,03 tr33,1
VCICTCP Chứng khoán VietcapCTCP Chứng khoán VietcapChứng khoán · 07/1019.15015,11,288,5%3,7%+59,4%9,17 tr40,0
AGRCTCP Chứng khoán AgribankCTCP Chứng khoán AgribankChứng khoán · 07/1011.65015,51,016,5%2,9%+44,3%210.34526,6
TVSCTCP Chứng khoán Thiên ViệtCTCP Chứng khoán Thiên ViệtChứng khoán · 07/1013.30015,51,016,5%2,7%-21,3%224.67536,2
ORSCTCP Chứng khoán Tiên PhongCTCP Chứng khoán Tiên PhongChứng khoán · 07/1013.25021,01,065,1%2,6%⚠ +334,8%2,08 tr44,9
DSECTCP Chứng khoán DNSECTCP Chứng khoán DNSEChứng khoán · 07/1021.60038,51,704,4%1,6%+17,9%476.72535,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.