Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
211
phiên 05/10
Giảm
209
phiên 05/10
Đứng
430
phiên 05/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
DNACTCP Điện Nước An GiangCTCP Điện Nước An GiangUPCOM · 05/1024.5008,21,6119,6%9,8%+9,5%68577,6
HJCCTCP Hòa ViệtCTCP Hòa ViệtUPCOM · 05/106.5006,90,426,1%2,4%-41,1%68045,7
VAVCTCP VIWACOCTCP VIWACOUPCOM · 01/1031.2009,41,7318,3%11,8%-31,1%68047,3
DAECTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà NẵngCTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà NẵngCông nghệ và thông tin · 02/1013.00011,40,615,4%3,7%-32,7%67519,2
BVGCTCP Group Bắc ViệtCTCP Group Bắc ViệtUPCOM · 05/102.900—0,58-27,6%-3,0%—67052,3
SD2CTCP Sông Đà 2CTCP Sông Đà 2UPCOM · 02/104.0005,50,6812,2%4,5%⚠ +497,8%66941,2
CQTCTCP Xi măng Quán Triều VVMICTCP Xi măng Quán Triều VVMIUPCOM · 05/106.90027,40,682,5%1,3%-67,3%65556,0
SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònCTCP Thiết bị Phụ tùng Sài GònBán buôn · 01/106.10012,00,534,4%2,7%-48,9%64524,6
PAPCTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước AnCTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước AnUPCOM · 05/1029.900—3,02-14,3%-3,7%—64456,7
TOTCTCP Transimex LogisticsCTCP Transimex LogisticsVận tải - kho bãi · 02/1014.0004,20,8520,1%9,9%+36,4%64248,3
VCMCTCP BV LifeCTCP BV LifeBán buôn · 02/107.0002,50,3514,2%11,6%⚠ +1.408,5%64164,8
SFICTCP Đại lý Vận tải SAFICTCP Đại lý Vận tải SAFIVận tải - kho bãi · 02/1025.3006,80,8312,2%10,0%+15,1%64029,0
RICCTCP Quốc tế Hoàng GiaCTCP Quốc tế Hoàng GiaUPCOM · 02/104.90076,10,590,8%0,5%—63838,1
DANCTCP Dược DanaphaCTCP Dược DanaphaUPCOM · 27/0825.0004,00,5714,3%6,2%+132,8%63536,6
POBCTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng YênCTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng YênUPCOM · 02/1050.000—————63554,0
PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền NamCTCP Kinh doanh Khí Miền NamTiện ích · 05/1078.90029,03,9413,6%5,1%+14,8%63055,1
VMDCTCP Y Dược phẩm VimedimexCTCP Y Dược phẩm VimedimexBán buôn · 02/1013.3007,40,486,5%2,5%+63,7%62042,1
PCECTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungCTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền TrungSX Nhựa - Hóa chất · 05/1017.8007,20,8712,1%3,8%-19,1%61645,7
DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCOCTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCOChăm sóc sức khỏe · 05/1055.3008,41,1513,7%11,6%+21,4%61546,3
VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcCTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcXây dựng · 02/1016.0504,80,9319,6%9,0%+38,1%61534,8
SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa GiangCTCP Xuất nhập khẩu Sa GiangThực phẩm - Đồ uống · 02/10110.0006,01,4223,8%16,1%+34,0%60055,8
VC1CTCP Xây dựng Số 1CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 01/1011.80024,70,552,2%0,8%+53,5%60047,7
VSGCTCP Container Phía NamCTCP Container Phía NamUPCOM · 02/101.000———-13,1%—60033,8
BELCTCP Điện tử Biên HòaCTCP Điện tử Biên HòaUPCOM · 05/1023.000—————59563,3
HMHCTCP Hải MinhCTCP Hải MinhVận tải - kho bãi · 05/1016.2006,80,9113,4%11,5%+27,5%59545,3
PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMCTCP Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Ô tô PTMUPCOM · 02/107.60011,20,524,6%3,3%-76,0%58514,1
CCMCTCP khoáng sản và Xi măng Cần ThơCTCP khoáng sản và Xi măng Cần ThơUPCOM · 05/1029.7004,80,7916,4%7,2%-23,5%5808,3
HATCTCP Thương mại Bia Hà NộiCTCP Thương mại Bia Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 02/1030.0007,11,5021,0%6,1%+40,5%58055,6
BVLCTCP BV LandCTCP BV LandUPCOM · 05/1013.0005,80,7212,4%7,4%+27,4%57547,1
VCACTCP Thép VICASACTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 02/106.140—0,49-1,7%-1,6%-364,9%57544,5
SGSCTCP Vận tải biển Sài GònCTCP Vận tải biển Sài GònUPCOM · 02/1013.00020,10,984,9%3,8%-57,2%57040,1
HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1Bất động sản · 05/104.20028,60,351,2%0,6%+12,7%56538,5
S74CTCP Sông Đà 7.04CTCP Sông Đà 7.04UPCOM · 02/1014.800—0,83-2,0%-1,8%-1.613,3%5650,0
VBTCTCP Vận tải Bảo ThắngCTCP Vận tải Bảo ThắngUPCOM · 02/103.700—0,33———55337,0
HPBCTCP Bao bì PPCTCP Bao bì PPUPCOM · 05/1019.700—0,90———55050,5
TTLTổng Công ty Thăng Long - CTCPTổng Công ty Thăng Long - CTCPXây dựng · 02/109.2008,10,577,1%1,3%—55054,5
BRSCTCP Dịch vụ Đô thị Bà RịaCTCP Dịch vụ Đô thị Bà RịaUPCOM · 05/1018.500—————54834,4
BQPCTCP Nhựa Chất lượng cao Bình ThuậnCTCP Nhựa Chất lượng cao Bình ThuậnUPCOM · 05/1015.0008,31,1413,7%5,3%—54744,9
STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàCTCP Công nghiệp Thương mại Sông ĐàSX Nhựa - Hóa chất · 05/107.3005,20,428,0%6,8%+116,2%54049,1
TDWCTCP Cấp nước Thủ ĐứcCTCP Cấp nước Thủ ĐứcTiện ích · 02/1047.7006,31,6325,9%9,1%+22,5%53561,7
BCFCTCP Thực phẩm Bích ChiCTCP Thực phẩm Bích ChiThực phẩm - Đồ uống · 05/1036.00014,22,9020,4%12,9%-11,8%53254,0
BDWCTCP Cấp thoát nước Bình ĐịnhCTCP Cấp thoát nước Bình ĐịnhUPCOM · 05/1024.8007,11,0114,1%9,1%+35,6%53152,0
FCSCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 05/106.40014,52,4817,1%1,6%—53150,7
CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ ChiCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ ChiBán lẻ · 05/1016.1509,01,1512,8%3,6%-1,2%53042,6
BNWCTCP Nước sạch Bắc NinhCTCP Nước sạch Bắc NinhUPCOM · 05/1017.00014,01,5511,1%4,7%-7,4%52045,3
NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngXây dựng · 05/105.30011,80,433,6%2,2%—51737,2
BTBCTCP Bia Hà Nội - Thái BìnhCTCP Bia Hà Nội - Thái BìnhUPCOM · 05/104.600—————51637,7
BTUCTCP Công trình Đô thị Bến TreCTCP Công trình Đô thị Bến TreUPCOM · 05/1013.600—————51537,6
PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexCTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy PetrolimexVận tải - kho bãi · 05/108.5605,20,6011,4%6,8%+179,0%51546,7
TEDTổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСРTổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải - CТСРUPCOM · 29/0973.5007,52,1528,5%5,5%+55,9%51565,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.