Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc1.053 mãKL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 ↓RSI14
VTBCTCP Viettronics Tân BìnhCTCP Viettronics Tân BìnhThiết bị điện · 02/1010.6006,60,6810,3%8,0%+58,4%2.13027,8
MACCTCP Tập đoàn MacstarCTCP Tập đoàn MacstarVận tải - kho bãi · 02/1010.3006,40,599,2%7,9%+106,7%2.07235,0
HC3CTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngCTCP Xây dựng Số 3 Hải PhòngUPCOM · 02/1025.00010,90,928,4%7,8%+83,7%2.07044,4
KHSCTCP Kiên HùngCTCP Kiên HùngChế biến Thủy sản · 02/1012.2003,80,7519,9%14,1%-9,7%2.06326,8
HIOCTCP Helio EnergyCTCP Helio EnergyUPCOM · 02/107.5003,10,4113,1%8,1%⚠ +566,7%2.05153,6
HLCCTCP Than Hà Lầm - VinacominCTCP Than Hà Lầm - VinacominKhai khoáng · 02/109.8003,90,5514,1%4,4%-23,4%2.04544,2
DTGCTCP Dược phẩm TipharcoCTCP Dược phẩm TipharcoChăm sóc sức khỏe · 02/1012.9004,90,5811,9%8,6%+83,0%2.03145,4
TGPCTCP Trường PhúCTCP Trường PhúUPCOM · 02/107.600—0,58———2.02958,5
PDNCTCP Cảng Đồng NaiCTCP Cảng Đồng NaiVận tải - kho bãi · 02/1082.7009,93,0931,1%23,0%+15,2%2.02133,5
SPMCTCP SPMCTCP SPMChăm sóc sức khỏe · 02/108.50016,70,150,9%0,8%-44,7%2.01538,5
HVXCTCP Xi măng VICEM Hải VânCTCP Xi măng VICEM Hải VânUPCOM · 02/102.300—0,36-15,7%-7,9%—1.98549,5
HU4CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4UPCOM · 02/108.8007,60,648,3%3,1%-37,1%1.96057,2
VLGCTCP VIMC LogisticsCTCP VIMC LogisticsUPCOM · 02/107.40015,30,644,2%2,4%-49,0%1.96054,4
HUGTổng Công ty May Hưng Yên - CTCPTổng Công ty May Hưng Yên - CTCPUPCOM · 02/1018.3004,01,1829,3%14,1%+8,8%1.9500,2
VNZCTCP Tập đoàn VNGCTCP Tập đoàn VNGUPCOM · 02/10530.20033,818,7755,5%4,0%—1.94538,3
VMCCTCP VimecoCTCP VimecoXây dựng · 02/103.500—0,29-2,8%-0,9%-451,2%1.94038,5
DHDCTCP Dược Vật tư Y tế Hải DươngCTCP Dược Vật tư Y tế Hải DươngUPCOM · 02/1026.80020,62,4611,9%6,3%+32,7%1.93051,4
PRETổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà NộiTổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà NộiBảo hiểm · 02/1030.00011,11,7415,6%3,3%+41,1%1.93054,7
BSQCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiCTCP Bia Sài Gòn - Quảng NgãiUPCOM · 01/1016.5006,10,8714,2%10,1%+103,5%1.90047,7
DCTCTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng NaiCTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng NaiUPCOM · 02/10400———-7,9%—1.88546,3
HNACTCP Thủy điện Hủa NaCTCP Thủy điện Hủa NaTiện ích · 02/1021.0009,01,3515,1%13,4%+32,2%1.85543,2
BTHCTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà NộiCTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà NộiUPCOM · 02/1018.3001,90,8143,6%36,6%-25,9%1.84134,6
TIECTCP TIECTCP TIEUPCOM · 01/102.800—0,13-15,9%-13,5%-14.552,8%1.84038,5
SBDCTCP Công nghệ Sao Bắc ĐẩuCTCP Công nghệ Sao Bắc ĐẩuUPCOM · 02/107.7005,40,6612,1%2,8%⚠ +213,7%1.82154,3
CSICTCP Chứng khoán KirinCTCP Chứng khoán KirinUPCOM · 02/1014.000—1,45-5,0%-4,8%—1.82027,2
QSTCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng NinhCông nghệ và thông tin · 02/1019.0003,71,0628,6%12,6%+27,2%1.79017,9
PGTCTCP PGT HoldingsCTCP PGT HoldingsVận tải - kho bãi · 02/106.10032,61,093,3%2,0%-69,7%1.78053,4
PSPCTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình VũCTCP Cảng Dịch vụ Dầu khí Đình VũUPCOM · 02/1016.00055,51,402,5%2,1%+7,6%1.78048,5
SSGCTCP Vận tải biển Hải ÂuCTCP Vận tải biển Hải ÂuUPCOM · 02/105.700—————1.77548,7
TPPCTCP Tân Phú Việt NamCTCP Tân Phú Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 28/0910.1002,80,6422,6%6,9%⚠ +270,2%1.77049,3
BGWCTCP Nước sạch Bắc GiangCTCP Nước sạch Bắc GiangUPCOM · 02/1016.10015,41,529,9%8,1%+34,6%1.76553,0
STCCTCP Sách và Thiết bị Trường học Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Sách và Thiết bị Trường học Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ và thông tin · 30/0911.2009,20,485,3%2,4%-56,8%1.76539,6
HEVCTCP Sách Đại học - Dạy nghềCTCP Sách Đại học - Dạy nghềCông nghệ và thông tin · 02/109.200261,30,710,3%0,3%-53,1%1.76186,3
KSDCTCP Đầu tư DNACTCP Đầu tư DNAThiết bị điện · 02/105.100102,90,510,5%0,4%—1.74539,7
SBMCTCP Đầu tư Phát triển Bắc MinhCTCP Đầu tư Phát triển Bắc MinhUPCOM · 02/1032.0009,82,6326,9%24,7%+1,3%1.73066,3
GDHCTCP Tập đoàn GDCCTCP Tập đoàn GDCUPCOM · 02/108.800—0,67———1.72048,4
DATCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnCTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sảnChế biến Thủy sản · 02/108.0505,50,559,8%7,0%+72,0%1.69558,3
PEGTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCPTổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCPUPCOM · 02/103.70069,11,412,0%1,0%—1.69545,7
YBMCTCP YBMCTCP YBMVật liệu xây dựng · 02/1010.35011,10,888,0%4,1%+86,4%1.69553,4
CDPCTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaCTCP Dược phẩm Trung ương CoduphaUPCOM · 02/1010.6005,60,8214,6%1,3%+35,3%1.69048,8
BCACTCP B.C.HCTCP B.C.HUPCOM · 02/1018.10029,10,943,2%0,9%—1.68046,0
VMGCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuCTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuUPCOM · 02/101.900—0,44-12,0%-3,9%-149,3%1.67518,7
CLHCTCP Xi măng La Hiên VVMICTCP Xi măng La Hiên VVMIVật liệu xây dựng · 02/1020.2005,01,3226,2%15,3%+14,5%1.67047,1
DTCCTCP Viglacera Đông TriềuCTCP Viglacera Đông TriềuUPCOM · 02/103.600———-13,1%—1.66536,2
SZECTCP Môi trường SonadeziCTCP Môi trường SonadeziUPCOM · 02/107.20025,80,622,4%1,6%-70,7%1.66344,3
BHNTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiTổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà NộiThực phẩm - Đồ uống · 02/1026.70010,41,1210,7%7,4%+44,7%1.66042,4
TCWCTCP Kho Vận Tân CảngCTCP Kho Vận Tân CảngUPCOM · 02/1029.6004,81,3628,3%17,1%+28,2%1.64753,9
SMNCTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền NamCTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền NamCông nghệ và thông tin · 01/106.200—0,37-0,2%-0,1%-101,7%1.63540,2
SDPCTCP SDPCTCP SDPUPCOM · 02/10600———-2,6%—1.63033,8
NHTCTCP Sản xuất và Thương mại Nam HoaCTCP Sản xuất và Thương mại Nam HoaSX Phụ trợ · 02/1010.9004,40,7416,7%9,9%+172,3%1.62538,6

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.