Cổ phiếu Việt Nam
1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.
- VN-INDEX
- 1.753,2
- +0,89% · 05/10
- Tăng
- 258
- phiên 02/10
- Giảm
- 422
- phiên 02/10
- Đứng
- 720
- phiên 02/10
Bước lọc181 mãROE 4 quý ≥ 20 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TH1CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam | CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt NamUPCOM · 02/10 | 5.900 | 1,6 | 102,3% |
| THTCTCP Than Hà Tu - Vinacomin | CTCP Than Hà Tu - VinacominKhai khoáng · 02/10 | 6.900 | 2,2 | 21,8% |
| TINCông Ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt | Công Ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín ViệtUPCOM · 02/10 | 99.000 | 5,6 | 57,4% |
| TMGCTCP Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | CTCP Kim loại màu Thái Nguyên - VimicoUPCOM · 02/10 | 65.000 | 8,9 | 49,5% |
| TMTCTCP Ô tô TMT | CTCP Ô tô TMTSX Phụ trợ · 02/10 | 11.300 | 5,9 | 29,7% |
| TN1CTCP Rox Key Holdings | CTCP Rox Key HoldingsBất động sản · 02/10 | 11.200 | 2,3 | 23,8% |
| TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNGSX Hàng gia dụng · 02/10 | 16.600 | 4,9 | 21,8% |
| TOSCTCP Dịch vụ biển Tân Cảng | CTCP Dịch vụ biển Tân CảngUPCOM · 02/10 | 79.800 | 3,5 | 34,5% |
| TOTCTCP Transimex Logistics | CTCP Transimex LogisticsVận tải - kho bãi · 02/10 | 14.000 | 4,2 | 20,1% |
| TPPCTCP Tân Phú Việt Nam | CTCP Tân Phú Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 28/09 | 10.100 | 2,8 | 22,6% |
| TSJCTCP Du lịch Dịch vụ Hà Nội | CTCP Du lịch Dịch vụ Hà NộiUPCOM · 24/09 | 23.600 | 6,0 | 28,0% |
| TTDCTCP Bệnh viện tim Tâm Đức | CTCP Bệnh viện tim Tâm ĐứcUPCOM · 24/09 | 80.800 | 14,7 | 24,7% |
| TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường ThịnhTiện ích · 02/10 | 33.950 | 9,5 | 26,0% |
| TV1CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 1UPCOM · 02/10 | 20.400 | 3,6 | 27,9% |
| VAFCTCP Phân lân Nung chảy Văn Điển | CTCP Phân lân Nung chảy Văn ĐiểnUPCOM · 02/10 | 22.600 | 4,0 | 29,5% |
| VCFCTCP Vinacafé Biên Hòa | CTCP Vinacafé Biên HòaThực phẩm - Đồ uống · 02/10 | 287.100 | 15,8 | 35,8% |
| VCGTổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamXây dựng · 02/10 | 13.300 | 2,1 | 32,7% |
| VE9CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 | CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9UPCOM · 02/10 | 2.800 | 12,7 | 24,0% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCP | Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam – CTCPUPCOM · 02/10 | 37.500 | 6,4 | 32,3% |
| VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM · 02/10 | 80.400 | 20,0 | 30,4% |
| VGRCTCP Cảng Xanh Vip | CTCP Cảng Xanh VipUPCOM · 02/10 | 143.100 | 23,0 | 44,8% |
| VHMCTCP Vinhomes | CTCP VinhomesBất động sản · 05/10 | 68.300 | 3,5 | 29,1% |
| VLBCTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên Hòa | CTCP Xây dựng và Sản xuất Vật liệu xây dựng Biên HòaUPCOM · 02/10 | 48.100 | 3,7 | 57,5% |
| VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol | CTCP Tập đoàn VinacontrolDịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 02/10 | 35.100 | 8,6 | 24,3% |
| VNMCTCP Sữa Việt Nam | CTCP Sữa Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 05/10 | 57.200 | 10,9 | 30,7% |
| VNZCTCP Tập đoàn VNG | CTCP Tập đoàn VNGUPCOM · 02/10 | 530.200 | 33,8 | 55,5% |
| VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | CTCP Thuốc sát trùng Việt NamSX Nhựa - Hóa chất · 02/10 | 8.410 | 1,6 | 28,9% |
| VVSCTCP Đầu tư phát triển máy Việt Nam | CTCP Đầu tư phát triển máy Việt NamBán buôn · 02/10 | 81.800 | 2,7 | 61,1% |
| VXBCTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre | CTCP Vật liệu Xây dựng Bến TreUPCOM · 02/10 | 40.700 | 12,9 | 39,2% |
| WCSCTCP Bến xe Miền Tây | CTCP Bến xe Miền TâyVận tải - kho bãi · 02/10 | 285.000 | 10,3 | 26,9% |
| XPHCTCP Xà phòng Hà Nội | CTCP Xà phòng Hà NộiUPCOM · 02/10 | 13.900 | 1,6 | 42,9% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
