Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc99 mãP/B 2–3 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
ADPCTCP Sơn Á ĐôngCTCP Sơn Á ĐôngSX Nhựa - Hóa chất · 02/1023.6507,82,0826,6%20,3%-12,6%4.43061,5
AVCCTCP Thủy điện A VươngCTCP Thủy điện A VươngUPCOM · 01/1038.10010,92,2320,4%19,6%-26,5%73543,9
BAFCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamCTCP Nông nghiệp BAF Việt NamThực phẩm - Đồ uống · 02/1030.80099,02,152,2%0,7%-81,3%1,46 tr30,6
BCFCTCP Thực phẩm Bích ChiCTCP Thực phẩm Bích ChiThực phẩm - Đồ uống · 02/1036.00014,22,9020,4%12,9%-11,8%53254,0
BSRCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCTCP - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamSX Phụ trợ · 02/1030.4507,72,0526,5%18,7%—14,01 tr55,6
BTWCTCP Cấp nước Bến ThànhCTCP Cấp nước Bến ThànhTiện ích · 02/1058.50012,02,1718,1%11,2%+38,9%42518,9
BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtBảo hiểm · 02/1075.80016,92,0612,1%1,1%+36,4%935.60072,3
BWSCTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng TàuCTCP Cấp nước Bà Rịa - Vũng TàuUPCOM · 02/1028.50011,12,3521,1%19,7%-1,0%40.47735,5
CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên BáiSX Phụ trợ · 02/1041.1008,42,9034,5%23,5%⚠ +418,9%13.61044,3
CARCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí ViệtCTCP Tập đoàn Giáo dục Trí ViệtHNX · 02/1022.50049,12,134,3%3,9%-0,7%164.01070,1
CC1Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPTổng Công ty Xây dựng Số 1 - CTCPUPCOM · 02/1033.00054,82,895,3%1,2%+4,5%33828,6
CHPCTCP Thủy điện Miền TrungCTCP Thủy điện Miền TrungTiện ích · 02/1026.45011,82,0317,2%14,2%-24,6%7.20059,2
CLWCTCP Cấp nước Chợ LớnCTCP Cấp nước Chợ LớnTiện ích · 30/0947.60010,02,4824,8%11,1%+31,2%35549,6
CMFCTCP Thực phẩm CholimexCTCP Thực phẩm CholimexUPCOM · 02/10389.00010,22,1320,9%14,5%+17,5%5556,7
CQNCTCP Cảng Quảng NinhCTCP Cảng Quảng NinhUPCOM · 02/1029.60014,82,1414,4%11,6%+11,2%47.15141,9
CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVCTCP Tập đoàn Bất động sản CRVBất động sản · 29/0922.700188,12,051,1%0,7%-73,2%1.54043,7
DBDCTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)Chăm sóc sức khỏe · 02/1046.75015,22,5416,7%10,3%-5,5%23.65849,3
DCLCTCP Dược phẩm Cửu LongCTCP Dược phẩm Cửu LongChăm sóc sức khỏe · 02/1046.500—2,23-0,1%-0,1%-105,4%1,72 tr64,7
DGWCTCP Thế Giới SốCTCP Thế Giới SốBán buôn · 02/1045.60012,12,6922,2%6,7%+72,6%2,06 tr57,9
DHBCTCP Phân đạm và Hóa chất Hà BắcCTCP Phân đạm và Hóa chất Hà BắcUPCOM · 02/1011.9004,02,1954,2%14,1%⚠ +390,8%69.63750,6
DHDCTCP Dược Vật tư Y tế Hải DươngCTCP Dược Vật tư Y tế Hải DươngUPCOM · 02/1026.80020,62,4611,9%6,3%+32,7%1.93051,4
DNCCTCP Điện Nước Lắp máy Hải PhòngCTCP Điện Nước Lắp máy Hải PhòngTiện ích · 02/1045.1008,22,7433,5%17,2%+24,0%2515,1
DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 3CTCP Dược phẩm Trung ương 3Chăm sóc sức khỏe · 02/1060.6007,52,1829,1%22,7%+36,6%5.76045,7
DVPCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũCTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình VũVận tải - kho bãi · 02/1074.9008,22,3728,8%24,4%+13,2%14.72557,0
FCSCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí MinhUPCOM · 02/106.40014,52,4817,1%1,6%—53150,7
FPTCTCP FPTCTCP FPTCông nghệ và thông tin · 02/1062.10010,62,5824,4%13,6%+16,1%5,72 tr36,4
GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCPTiện ích · 02/1078.80015,02,7118,1%12,4%+5,3%1,60 tr42,7
GMACTCP G-AutomobileCTCP G-AutomobileBán lẻ · 02/1057.00075,82,393,2%0,9%-30,6%092,2
GMDCTCP Tập đoàn GemadeptCTCP Tập đoàn GemadeptVận tải - kho bãi · 02/1077.60012,92,1216,5%12,1%+82,1%754.41052,6
HAFCTCP Thực phẩm Hà NộiCTCP Thực phẩm Hà NộiUPCOM · 02/1017.700—2,51-29,4%-12,0%—3562,4
HHGCTCP Hoàng HàCTCP Hoàng HàUPCOM · 02/10900—2,19-105,8%-32,1%—182.60059,1
HPICTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcCTCP Khu công nghiệp Hiệp PhướcUPCOM · 02/1021.900323,82,960,9%0,2%-90,8%568,2
IMPCTCP Dược phẩm ImexpharmCTCP Dược phẩm ImexpharmChăm sóc sức khỏe · 02/1036.60015,62,4115,4%12,2%+0,7%5.72044,0
KDCCTCP Tập đoàn KIDOCTCP Tập đoàn KIDOThực phẩm - Đồ uống · 02/1050.80029,52,267,7%3,9%⚠ +830,1%91.99036,0
KDMCTCP Tập Đoàn GCLCTCP Tập Đoàn GCLBán buôn · 02/1020.900—2,24-7,8%-7,6%-406,6%10.68148,0
KSFCTCP Tập đoàn SunshineCTCP Tập đoàn SunshineBất động sản · 02/1075.9005,22,9256,1%10,5%⚠ +5.478,6%124.92537,5
LDWCTCP Cấp thoát nước Lâm ĐồngCTCP Cấp thoát nước Lâm ĐồngUPCOM · 02/1026.00026,12,198,4%6,6%-15,8%8559,0
LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CIICTCP Đầu tư Cầu đường CIIXây dựng · 02/1064.80038,92,155,5%1,5%-54,2%089,0
LPBNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng TMCP Lộc Phát Việt NamNgân hàng · 02/1040.20010,62,7926,2%1,8%+13,7%2,10 tr24,8
LSGCTCP Bất động sản Sài Gòn VinaCTCP Bất động sản Sài Gòn VinaUPCOM · 02/1035.20046,52,876,2%3,5%—29.68047,7
MCPCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuCTCP In và Bao bì Mỹ ChâuSX Phụ trợ · 02/1028.00081,12,092,6%2,1%-63,7%33.93049,8
MHLCTCP Minh Hữu LiênCTCP Minh Hữu LiênUPCOM · 02/103.300—2,15-130,3%-6,0%—027,6
MSNCTCP Tập đoàn MasanCTCP Tập đoàn MasanThực phẩm - Đồ uống · 02/1070.70015,22,1714,2%4,9%+150,3%4,58 tr58,7
MWGCTCP Đầu tư Thế giới Di độngCTCP Đầu tư Thế giới Di độngBán lẻ · 02/1073.20010,92,9627,1%9,4%+103,6%2,45 tr52,8
NBWCTCP Cấp nước Nhà BèCTCP Cấp nước Nhà BèTiện ích · 02/1035.00013,72,2716,6%8,3%-22,5%3083,4
NCSCTCP Suất ăn Hàng không Nội BàiCTCP Suất ăn Hàng không Nội BàiUPCOM · 02/1031.0007,72,5333,1%15,7%+16,5%3.56526,9
NCTCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội BàiCTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội BàiVận tải - kho bãi · 02/1083.5004,82,4450,9%40,7%+50,8%10.28046,1
NETCTCP Bột giặt NETCTCP Bột giặt NETSX Nhựa - Hóa chất · 02/1066.00012,02,5121,0%12,4%-35,6%4.08069,6
NFCCTCP Phân lân Ninh BìnhCTCP Phân lân Ninh BìnhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1051.5004,92,4750,3%30,6%+85,5%1.00544,2
NTCCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênCTCP Khu Công nghiệp Nam Tân UyênBất động sản · 02/10133.4009,92,2122,4%4,8%-1,9%9.36077,8

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.