Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc19 mãROE 4 quý ≤ 10 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
GMHCTCP Minh Hưng Quảng TrịCTCP Minh Hưng Quảng TrịVật liệu xây dựng · 02/106.7006,80,629,0%8,6%+28,1%38542,2
YBMCTCP YBMCTCP YBMVật liệu xây dựng · 02/1010.35011,10,888,0%4,1%+86,4%1.69553,4
NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpCTCP Gạch ngói Nhị HiệpVật liệu xây dựng · 02/1018.60011,80,947,9%6,8%⚠ +201,8%19024,2
VHLCTCP Viglacera Hạ LongCTCP Viglacera Hạ LongVật liệu xây dựng · 02/1010.0006,80,497,2%4,7%—1.14337,4
MCCCTCP Gạch ngói Cao cấpCTCP Gạch ngói Cao cấpVật liệu xây dựng · 02/1013.20014,10,906,4%5,3%+20,9%5100,0
BTSCTCP Xi măng VICEM Bút SơnCTCP Xi măng VICEM Bút SơnVật liệu xây dựng · 02/104.4008,80,495,6%2,0%—11.39919,7
TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraCTCP Công nghiệp Gốm sứ TaiceraVật liệu xây dựng · 02/102.0305,10,285,4%2,2%—1.07040,1
TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măngCTCP VICEM Thương mại Xi măngVật liệu xây dựng · 02/108.70011,20,595,3%3,2%⚠ +420,3%1.60058,4
CVTCTCP CMCCTCP CMCVật liệu xây dựng · 02/1026.45019,80,934,7%1,5%-0,3%1.43552,5
TKUCTCP Công nghiệp Tung KuangCTCP Công nghiệp Tung KuangVật liệu xây dựng · 02/1011.90028,91,043,6%2,0%-59,3%72052,3
FCMCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamCTCP Bê tông Phan Vũ Hà NamVật liệu xây dựng · 02/102.7907,30,243,2%2,7%-10,9%35.28530,5
HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 02/103.90012,40,332,6%1,7%—2.71547,8
NSHCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiCTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng ShalumiVật liệu xây dựng · 02/103.90019,30,331,7%0,4%+98,7%21.57032,5
BCCCTCP Xi măng Bỉm SơnCTCP Xi măng Bỉm SơnVật liệu xây dựng · 02/105.50026,50,381,4%0,7%+17,5%23.04029,8
DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà NẵngVật liệu xây dựng · 02/103.36030,30,341,1%0,8%—48555,1
TXMCTCP VICEM Thạch cao Xi măngCTCP VICEM Thạch cao Xi măngVật liệu xây dựng · 02/103.60021,50,231,0%0,8%-20,4%5.79537,8
VCACTCP Thép VICASACTCP Thép VICASAVật liệu xây dựng · 02/106.140—0,49-1,7%-1,6%-364,9%57544,5
GKMCTCP GKM HoldingsCTCP GKM HoldingsVật liệu xây dựng · 02/101.100—0,12-13,9%-10,0%—018,5
DTLCTCP Đại Thiên LộcCTCP Đại Thiên LộcVật liệu xây dựng · 02/1010.900—1,21-23,1%-7,1%—39076,7

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.