Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
258
phiên 02/10
Giảm
422
phiên 02/10
Đứng
720
phiên 02/10
Bước lọc17 mãP/B ≤ 1 ROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
PDVCTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông ViệtCTCP Vận Tải Và Tiếp Vận Phương Đông ViệtVận tải - kho bãi · 02/108.3406,10,6510,7%4,8%-40,7%32.80562,1
GSPCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tếCTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tếVận tải - kho bãi · 02/1010.0008,30,728,6%3,5%-16,1%35.66060,2
VSACTCP Đại lý Hàng hải Việt NamCTCP Đại lý Hàng hải Việt NamVận tải - kho bãi · 02/1017.5009,60,747,7%3,8%+18,0%23030,3
DS3CTCP DS3CTCP DS3Vận tải - kho bãi · 02/104.8007,30,527,1%4,5%-30,2%17753,5
TCOCTCP Janus GroupCTCP Janus GroupVận tải - kho bãi · 02/1010.55010,00,717,1%2,4%-30,0%420.10543,6
VGPCTCP Cảng Rau QuảCTCP Cảng Rau QuảVận tải - kho bãi · 02/1027.90013,20,896,8%0,3%+1,5%21.53547,6
HTVCTCP Logistics VicemCTCP Logistics VicemVận tải - kho bãi · 02/1012.0007,90,496,2%5,0%+38,4%1.08043,7
ASGCTCP Tập đoàn ASGCTCP Tập đoàn ASGVận tải - kho bãi · 02/1016.00011,40,655,7%3,2%⚠ +208,5%23045,4
VSCCTCP Container Việt NamCTCP Container Việt NamVận tải - kho bãi · 02/1012.70013,90,654,7%2,3%-18,3%7,64 tr36,3
TJCCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiCTCP Dịch vụ Vận tải và Thương mạiVận tải - kho bãi · 02/109.20016,30,754,6%4,5%+47,2%2.99053,7
VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCOVận tải - kho bãi · 02/109.80012,70,554,3%3,7%-53,6%39.29050,9
GICCTCP VSC Green LogisticsCTCP VSC Green LogisticsVận tải - kho bãi · 02/1011.40021,20,793,7%3,5%-10,9%1.24248,3
DL1CTCP Tập đoàn Alpha SevenCTCP Tập đoàn Alpha SevenVận tải - kho bãi · 02/104.00010,50,353,3%2,1%—157.15639,0
PRCCTCP Logistics PortsercoCTCP Logistics PortsercoVận tải - kho bãi · 01/109.00026,50,752,8%1,0%-28,3%1.08037,4
CAGCTCP Cảng An GiangCTCP Cảng An GiangVận tải - kho bãi · 02/105.90024,30,562,3%2,2%—4.95544,6
HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải PhòngCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải PhòngVận tải - kho bãi · 02/1010.60040,60,541,3%1,1%-45,8%092,6
VNSCTCP Ánh Dương Việt NamCTCP Ánh Dương Việt NamVận tải - kho bãi · 02/106.500392,70,400,1%0,1%-98,4%9.73545,3

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.