Rổ chỉ số

Cổ phiếu VN100

100 mã vốn hoá lớn và thanh khoản cao nhất trong rổ VN100. Thành phần rổ cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.745,7
-0,76% · 07/10
Tăng
251
phiên 07/10
Giảm
327
phiên 07/10
Đứng
178
phiên 07/10
Nhóm: VN100
Ngành: Tất cả
Bộ lọc HODL:HODL: Chưa chọn
Của tôi Loyalty
Bước lọc5 mãP/E ≥ 25 P/B ≥ 3 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA ↓LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
MCHCTCP Hàng tiêu dùng MasanCTCP Hàng tiêu dùng MasanThực phẩm - Đồ uống · 07/10141.20026,19,4736,3%20,8%-4,2%573.63553,5
VPICTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúCTCP Phát triển Bất động sản Văn PhúBất động sản · 07/1058.80047,13,297,0%2,5%+12,2%1,87 tr46,9
VPLCTCP VinpearlCTCP VinpearlDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí · 07/1079.50050,03,296,6%2,5%⚠ +1.198,6%1,06 tr48,6
VICTập đoàn VINGROUP - CTCPTập đoàn VINGROUP - CTCPBất động sản · 07/10227.60077,99,7412,5%1,7%+67,0%3,64 tr46,7
VJCCTCP Hàng không VietjetCTCP Hàng không VietjetVận tải - kho bãi · 07/10127.80045,23,728,2%1,5%+16,7%1,06 tr45,8

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.