Theo ngành

Cổ phiếu ngành Xây dựng

66 mã ngành Xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.747,2
-0,68% · 07/10
Tăng
257
phiên 07/10
Giảm
333
phiên 07/10
Đứng
184
phiên 07/10
Bước lọc33 mãROA 4 quý ≤ 5 RSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18Xây dựng · 07/1013.0003,90,7218,3%3,1%-12,1%28.36533,4
TA9CTCP Xây lắp Thành An 96CTCP Xây lắp Thành An 96Xây dựng · 07/1010.7005,10,7915,4%0,7%+2,9%6.43155,7
SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGXây dựng · 07/1065.70021,23,2315,2%2,1%+24,2%27.00663,1
VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsCTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 06/1017.5006,50,9915,2%2,9%-8,3%50042,7
C47CTCP Xây dựng 47CTCP Xây dựng 47Xây dựng · 07/108.1204,30,6013,8%3,5%+137,5%10.89537,4
PC1CTCP Tập Đoàn PC1CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 07/1019.3006,70,8712,9%4,7%+176,8%1,57 tr37,8
DPGCTCP Tập đoàn Đạt PhươngCTCP Tập đoàn Đạt PhươngXây dựng · 07/1026.3008,40,8510,1%3,8%+45,9%293.91034,6
CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt NamCTCP Tập Đoàn CMH Việt NamXây dựng · 07/105.2004,50,449,9%4,7%⚠ +372,3%15.64941,7
SC5CTCP Xây dựng Số 5CTCP Xây dựng Số 5Xây dựng · 07/1016.9506,00,589,8%1,3%+19,2%1.32064,0
CTDCTCP Xây dựng CotecconsCTCP Xây dựng CotecconsXây dựng · 07/1061.3008,90,728,2%2,0%+72,7%243.11558,4
V12CTCP Xây dựng Số 12CTCP Xây dựng Số 12Xây dựng · 02/1010.2008,90,738,2%1,8%+25,1%23556,2
DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnXây dựng · 07/107.0004,50,368,0%2,8%-65,0%3.87936,5
HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVCCTCP Đầu tư và Công nghệ HVCXây dựng · 07/1010.30010,70,858,0%4,8%+140,7%212.03041,2
VCCCTCP Vinaconex 25CTCP Vinaconex 25Xây dựng · 07/109.3009,60,757,8%1,7%+179,1%5.72461,6
CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICOCTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICOXây dựng · 07/1015.2006,30,497,7%3,2%+34,2%234.25531,2
TTLTổng Công ty Thăng Long - CTCPTổng Công ty Thăng Long - CTCPXây dựng · 07/108.6007,60,547,1%1,3%—66043,1
SRFCTCP SEAREFICOCTCP SEAREFICOXây dựng · 07/107.98010,90,625,7%1,3%⚠ +403,3%21.69262,6
SD5CTCP Sông Đà 5CTCP Sông Đà 5Xây dựng · 06/106.8007,40,364,9%1,5%-4,6%18.68058,7
LM8CTCP Lilama 18CTCP Lilama 18Xây dựng · 06/1013.8008,90,424,8%1,1%-1,4%5539,0
S99CTCP SCICTCP SCIXây dựng · 06/107.4008,90,394,4%1,8%⚠ +228,5%18.44042,1
C69CTCP Xây dựng 1369CTCP Xây dựng 1369Xây dựng · 07/1017.60029,31,244,2%2,3%-5,1%235.84259,3
PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 07/103.6506,80,284,1%0,7%⚠ +280,8%33.04451,6
SD9CTCP Sông Đà 9CTCP Sông Đà 9Xây dựng · 07/1010.20011,00,403,7%2,0%+35,7%4.26036,8
NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà NẵngXây dựng · 05/105.30011,80,433,6%2,2%—50637,2
DC2CTCP Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2CTCP Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2Xây dựng · 06/106.10016,60,583,5%1,1%-41,4%28252,3
MSTCTCP Đầu tư MSTCTCP Đầu tư MSTXây dựng · 07/109.10036,70,872,4%0,8%+32,9%1,06 tr34,4
VC1CTCP Xây dựng Số 1CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 06/1011.80024,70,552,2%0,8%+53,5%52847,2
LIGCTCP Licogi 13CTCP Licogi 13Xây dựng · 07/102.90011,10,211,9%0,3%⚠ +1.004,8%90.24533,1
VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9Xây dựng · 07/104.30077,31,131,5%0,1%+48,0%3.58042,6
CIICTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhCTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí MinhXây dựng · 07/1012.15074,00,630,9%0,3%+168,7%7,35 tr37,2
MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt NamCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt NamXây dựng · 06/104.800768,90,370,0%0,0%-89,2%5.17849,6
HASCTCP HaciscoCTCP HaciscoXây dựng · 07/1010.000—0,64-2,7%-2,4%—1.50553,9
VMCCTCP VimecoCTCP VimecoXây dựng · 07/103.600—0,30-2,8%-0,9%-451,2%2.16246,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.