Cổ phiếu ngành Xây dựng
66 mã ngành Xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.
- VN-INDEX
- 1.747,1
- -0,68% · 07/10
- Tăng
- 250
- phiên 07/10
- Giảm
- 327
- phiên 07/10
- Đứng
- 186
- phiên 07/10
Bước lọc22 mãP/E ≤ 10 ROA 4 quý ≤ 5 Chỉnh bộ lọcThu gọn
Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện
| Mã | Công ty · Ngành | Giá | P/E | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | CTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 07/10 | 3.650 | 6,8 | 4,1% |
| SJECTCP Sông Đà 11 | CTCP Sông Đà 11Xây dựng · 07/10 | 10.400 | 3,0 | 9,6% |
| DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An | CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội AnXây dựng · 07/10 | 7.000 | 4,5 | 8,0% |
| SD5CTCP Sông Đà 5 | CTCP Sông Đà 5Xây dựng · 06/10 | 6.800 | 7,4 | 4,9% |
| HHVCTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả | CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo CảXây dựng · 07/10 | 8.900 | 7,7 | 4,8% |
| CCCCTCP Xây dựng CDC | CTCP Xây dựng CDCXây dựng · 06/10 | 5.950 | 6,1 | 6,3% |
| S99CTCP SCI | CTCP SCIXây dựng · 06/10 | 7.400 | 8,9 | 4,4% |
| LM8CTCP Lilama 18 | CTCP Lilama 18Xây dựng · 06/10 | 13.800 | 8,9 | 4,8% |
| CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt Nam | CTCP Tập Đoàn CMH Việt NamXây dựng · 07/10 | 5.200 | 4,5 | 9,9% |
| CTICTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICOXây dựng · 07/10 | 15.100 | 6,2 | 7,7% |
| LCGCTCP Lizen | CTCP LizenXây dựng · 07/10 | 6.330 | 8,7 | 5,7% |
| TTLTổng Công ty Thăng Long - CTCP | Tổng Công ty Thăng Long - CTCPXây dựng · 07/10 | 8.600 | 7,6 | 7,1% |
| SC5CTCP Xây dựng Số 5 | CTCP Xây dựng Số 5Xây dựng · 07/10 | 16.950 | 6,0 | 9,8% |
| C47CTCP Xây dựng 47 | CTCP Xây dựng 47Xây dựng · 07/10 | 8.120 | 4,3 | 13,8% |
| CTDCTCP Xây dựng Coteccons | CTCP Xây dựng CotecconsXây dựng · 07/10 | 61.200 | 8,9 | 8,2% |
| L18CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18Xây dựng · 07/10 | 13.000 | 3,9 | 18,3% |
| V12CTCP Xây dựng Số 12 | CTCP Xây dựng Số 12Xây dựng · 02/10 | 10.200 | 8,9 | 8,2% |
| VCCCTCP Vinaconex 25 | CTCP Vinaconex 25Xây dựng · 07/10 | 9.300 | 9,6 | 7,8% |
| TA9CTCP Xây lắp Thành An 96 | CTCP Xây lắp Thành An 96Xây dựng · 07/10 | 10.700 | 5,1 | 15,4% |
| DPGCTCP Tập đoàn Đạt Phương | CTCP Tập đoàn Đạt PhươngXây dựng · 07/10 | 26.150 | 8,4 | 10,1% |
| PC1CTCP Tập Đoàn PC1 | CTCP Tập Đoàn PC1Xây dựng · 07/10 | 19.300 | 6,7 | 12,9% |
| VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | CTCP Xây dựng và Đầu tư VisiconsXây dựng · 06/10 | 17.500 | 6,5 | 15,2% |
⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.
P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.
đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.
