Theo ngành

Cổ phiếu ngành Xây dựng

66 mã ngành Xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc15 mãROA 4 quý ≤ 5 LNST so 4 quý trước ≥ 20 KL TB 20 phiên ≤ 100.000 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGCTCP Tập đoàn Xây dựng SCGXây dựng · 07/1065.80021,33,2415,2%2,1%+24,2%27.00664,1
C47CTCP Xây dựng 47CTCP Xây dựng 47Xây dựng · 07/108.1204,30,6013,8%3,5%+137,5%10.89537,4
CMSCTCP Tập Đoàn CMH Việt NamCTCP Tập Đoàn CMH Việt NamXây dựng · 07/105.2004,50,449,9%4,7%⚠ +372,3%15.64941,7
V12CTCP Xây dựng Số 12CTCP Xây dựng Số 12Xây dựng · 02/1010.2008,90,738,2%1,8%+25,1%23556,2
VCCCTCP Vinaconex 25CTCP Vinaconex 25Xây dựng · 07/109.2009,50,757,8%1,7%+179,1%5.72458,9
SRFCTCP SEAREFICOCTCP SEAREFICOXây dựng · 07/107.98010,90,625,7%1,3%⚠ +403,3%21.69262,6
AMECTCP Alphanam E&CCTCP Alphanam E&CXây dựng · 02/106.80011,00,494,4%1,0%+72,8%1072,2
S99CTCP SCICTCP SCIXây dựng · 06/107.4008,90,394,4%1,8%⚠ +228,5%18.44042,1
PHCCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsCTCP Xây dựng Phục Hưng HoldingsXây dựng · 07/103.6506,80,284,1%0,7%⚠ +280,8%33.04451,6
SD9CTCP Sông Đà 9CTCP Sông Đà 9Xây dựng · 07/1010.20011,00,403,7%2,0%+35,7%4.26036,8
THDCTCP ThaiholdingsCTCP ThaiholdingsXây dựng · 07/1093.500236,47,113,0%2,8%+75,4%7.18818,8
VC1CTCP Xây dựng Số 1CTCP Xây dựng Số 1Xây dựng · 06/1011.80024,70,552,2%0,8%+53,5%52847,2
LIGCTCP Licogi 13CTCP Licogi 13Xây dựng · 07/102.90011,10,211,9%0,3%⚠ +1.004,8%90.24533,1
VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9CTCP Xây dựng số 9 - VC9Xây dựng · 07/104.30077,31,131,5%0,1%+48,0%3.58042,6
LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnXây dựng · 06/1019.600209,30,960,5%0,1%+47,9%17.5050,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.