Theo ngành

Cổ phiếu ngành Vật liệu xây dựng

38 mã ngành Vật liệu xây dựng niêm yết trên HOSE · HNX · UPCOM. Giá và chỉ báo cập nhật mỗi đêm.

VN-INDEX
1.744,8
-0,81% · 07/10
Tăng
238
phiên 07/10
Giảm
302
phiên 07/10
Đứng
179
phiên 07/10
Bước lọc7 mãP/E 10–15 ROE 4 quý ≤ 10 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn mức ở các dòng rồi bấm Áp dụng — nhãn xám là số mã đang ở mức đó.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
YBMCTCP YBMCTCP YBMVật liệu xây dựng · 07/1010.50011,20,898,0%4,1%+86,4%1.67554,9
NHCCTCP Gạch ngói Nhị HiệpCTCP Gạch ngói Nhị HiệpVật liệu xây dựng · 06/1018.60011,80,947,9%6,8%⚠ +201,8%17024,2
HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà TiênCTCP Xi Măng Vicem Hà TiênVật liệu xây dựng · 07/1012.45012,30,927,5%5,0%+172,0%306.16660,6
MCCCTCP Gạch ngói Cao cấpCTCP Gạch ngói Cao cấpVật liệu xây dựng · 06/1013.20014,10,906,4%5,3%+20,9%5100,0
HSGCTCP Tập đoàn Hoa SenCTCP Tập đoàn Hoa SenVật liệu xây dựng · 07/109.99012,30,685,5%3,0%+41,0%2,06 tr36,8
TMXCTCP VICEM Thương mại Xi măngCTCP VICEM Thương mại Xi măngVật liệu xây dựng · 05/108.70011,20,595,3%3,2%⚠ +420,3%1.20058,6
HOMCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiCTCP Xi măng VICEM Hoàng MaiVật liệu xây dựng · 06/103.80012,10,322,6%1,7%—2.67536,2

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

đã có giá phiên hôm nay (cập nhật 3 phút một lần) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.